Citroën C3 Aircross

Citroën C3 Aircross
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 77 phiên bản của Citroën C3 Aircross (2017–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2017–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 1,6 L
Công suất
60 kW (82 PS) đến 131 kW (178 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Hybrid, Xăng, Điện, Plug-in hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,2 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,8 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
880.241

Citroën C3 Aircross là gì?

C3 Aircross là một mẫu SUV cỡ nhỏ thuộc dòng sản phẩm C3 của Citroën. Kiểu dáng cao ráo và đứng xe hơn mang lại một lựa chọn thay thế cho dòng hatchback cỡ nhỏ, với không gian cho các chuyến đi hàng ngày và nhu cầu sử dụng của gia đình. Thế hệ đầu tiên ra mắt vào năm 2017, bổ sung một mẫu SUV cỡ nhỏ vào dải sản phẩm xe chở khách của Citroën.

Thế hệ I, mã A88, kéo dài từ năm 2017 đến 2024. Thế hệ II bắt đầu vào năm 2024 với một cuộc đại tu thiết kế đáng kể. Mẫu xe mới hơn mở rộng định hướng gia đình với tùy chọn bố trí 7 chỗ ngồi, trong khi vẫn là một phần của dòng C3.

Động cơ và công suất

Danh mục tại EU trải dài từ 1,2 L đến 1,6 L, với công suất từ 60 kW (82 PS) đến 122 kW (166 PS). Các số liệu tại Anh bao gồm từ 1,2 L đến 1,5 L, với công suất từ 61 kW (83 PS) đến 131 kW (178 PS). Pháp niêm yết phiên bản máy dầu 1,5 L sản sinh công suất 88 kW (120 PS).

Danh mục tại EU bao gồm các phiên bản máy xăng, máy dầu, hybrid, plug-in hybrid và thuần điện. Danh mục tại Anh bao gồm xe thuần điện, máy xăng, hybrid và máy dầu. Các hệ truyền động có sẵn thay đổi tùy theo thị trường và năm sản xuất.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và số lượng đăng ký

Mức tiêu thụ thấp nhất được niêm yết là 4,2 L/100 km tại EU theo chuẩn WLTP. Con số thấp nhất của Anh là 4,4 L/100 km theo chuẩn WLTP, trong khi Pháp niêm yết 4,8 L/100 km, cũng theo chuẩn WLTP.

Số liệu đăng ký chính thức tại EU bao gồm từ năm 2017 đến 2025 với tổng cộng 880.241 xe. Số liệu tại Anh bao gồm từ năm 2019 đến 2026 và danh mục tại Pháp bao gồm năm 2026.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ của C3 Aircross đã diễn ra trong thời gian nào?

Thế hệ I kéo dài từ năm 2017 đến 2024. Thế hệ II bắt đầu vào năm 2024.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được niêm yết là bao nhiêu?

Con số tại EU là 4,2 L/100 km theo chuẩn WLTP. Anh niêm yết 4,4 L/100 km và Pháp là 4,8 L/100 km, đều theo chuẩn WLTP.

Những hệ truyền động nào được niêm yết?

Danh mục tại EU bao gồm các phiên bản máy xăng, máy dầu, hybrid, plug-in hybrid và thuần điện. Danh mục tại Anh bao gồm máy xăng, máy dầu, hybrid và thuần điện.

C3 Aircross có công suất bao nhiêu?

Dải công suất tại EU trải dài từ 60 kW (82 PS) đến 122 kW (166 PS), trong khi dải công suất tại Anh trải dài từ 61 kW (83 PS) đến 131 kW (178 PS). Pháp niêm yết phiên bản máy dầu 88 kW (120 PS).

C3 Aircross I (2017–2024)

Citroën C3 Aircross I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: A88 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: largus.fr, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.160 mm · Khối lượng không tải 1.063–1.210 kg · Tốc độ tối đa 165–195 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 92,1% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 50 phiên bản

C3 Aircross II (từ 2024)

Citroën C3 Aircross II
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: media.stellantis.com, citroen.co.uk

Tóm tắt: Chiều dài 4.400 mm · Khối lượng không tải 1.212–1.507 kg · Tốc độ tối đa 143–197 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
20251,2 L100 kW (136 PS)Hybrid5,3 L/100 km WLTP120 g/km–21.551
2024–20251,2 L74 kW (101 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km–16.023
2024–2025Động cơ điện83 kW (113 PS)Điện18,3–19,7 kWh/100 km WLTP0 g/km293–303 km9.771
2025Động cơ điện53 kW (72 PS)Điện18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km306 km152
2024–20251,2 L100 kW (136 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km–115
2024–20251,2 L96 kW (131 PS)Xăng6,4–6,5 L/100 km WLTP145–146 g/km–12.380
2024–20251,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel4,8–4,9 L/100 km WLTP127–128 g/km–9.853
2024–20251,2 L81 kW (110 PS)Xăng5,9–6,0 L/100 km WLTP134 g/km–24.405
20251,2 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid5,3 L/100 km WLTP121 g/km–10
20241,2 L100 kW (136 PS)Hybrid–120 g/km–12

Vương quốc Anh 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electric 113 hp Standard Range · Electric 113 hp Extended Range (VL)Động cơ điện83 kW (113 PS)ĐiệnTự động14,8 kWh/100 km WLTP0 g/km432 km
2025–2026Electric 113 hp Standard Range · Electric 113 hp Extended Range (VH)Động cơ điện83 kW (113 PS)ĐiệnTự động18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km338 km
2025–2026Electric 113 hp Urban Range · Electric 113 hp Standard Range (VL)Động cơ điện83 kW (113 PS)ĐiệnTự động17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km320 km
2025–2026Electric 113 hp Urban Range · Electric 113 hp Standard Range (VH)Động cơ điện83 kW (113 PS)ĐiệnTự động20,3 kWh/100 km WLTP0 g/km272 km
2025–2026Turbo 100hp manual · Turbo 100hp manual (VL)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2025–2026Turbo 100hp manual1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP453 g/km–
2026Turbo 100hp manual (VH)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP153 g/km–
2025–2026PureTech 110 S&S1,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2–6,5 L/100 km WLTP117–147 g/km–
2025–2026PureTech 130 S&S1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 6 cấp5,8–6,9 L/100 km WLTP131–156 g/km–
2026Hybrid 145 hp automatic (VH)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
2026Hybrid 145 hp automatic (VL)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp4,9 L/100 km WLTP111 g/km–
2025–2026Blue HDi 1101,5 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4–5,2 L/100 km WLTP116–137 g/km–
2025Hybrid 145 hp automatic (VL)1,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp4,9 L/100 km WLTP111 g/km–
2025Hybrid 145 hp automatic (VH)1,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
2024PureTech 110 S&S (VL)1,2 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2024PureTech 110 S&S(VH)1,2 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km–
2024PureTech 130 S&S (VL)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2024PureTech 130 S&S(VH)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 6 cấp6,9 L/100 km WLTP156 g/km–
2024Blue HDi 110 (VL)1,5 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km WLTP116 g/km–
2024Blue HDi 110 (VH)1,5 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP137 g/km–

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026C3 AIRCROSS (120ch)1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,8 L/100 km WLTP125 g/km

Các đợt triệu hồi Citroën C3 Aircross

21 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Citroën C3 Aircross từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Biến tần có thể quá nhiệt và bốc cháy2026
  • Còi báo động có thể kêu ngẫu nhiên2025–2026
  • Bó dây điện trợ lực lái có thể đoản mạch2025
  • Ống lọc hạt có thể gây ra hiện tượng phóng điện hồ quang2024–2026
  • Nắp bảo vệ máy phát điện có thể tiếp xúc với ống lọc2024–2025

Xem tất cả 21 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.