Fiat Fiorino

Fiat Fiorino
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Dữ liệu chính thức liệt kê 46 phiên bản của Fiat Fiorino (2009–2020) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2009–2020
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 1,4 L
Công suất
51 kW (69 PS) đến 70 kW (95 PS)
Nhiên liệu
Khí tự nhiên, Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,2 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
19.208

Fiat Fiorino là xe gì?

Fiat Fiorino là dòng xe van thương mại hạng nhẹ cỡ nhỏ được chế tạo để chuyên chở hàng hóa trên các con phố đô thị và những không gian chật hẹp khác. Kiểu dáng hình hộp giúp xe tận dụng tối đa diện tích mặt bằng, trong khi phiên bản chở người của xe được thương mại hóa dưới tên gọi Fiat Qubo.

Fiorino thế hệ thứ ba, Type 225, kết hợp giữa xe van chở hàng và phiên bản tập trung hơn vào việc chở khách. Qubo mang đến nét nhỏ gọn, linh hoạt tương tự cho những người cần không gian trong cabin và một chiếc xe dễ điều khiển.

Các thế hệ và động cơ

Fiorino thế hệ thứ ba, mã Type 225, được ghi nhận từ năm 2008 đến năm 2023 trên khắp Châu Âu, Pháp và Anh.

Các phiên bản tại Liên minh Châu Âu trang bị động cơ từ 1,2 L đến 1,4 L với công suất từ 51 kW (69 PS) đến 70 kW (95 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê bao gồm dầu diesel, xăng, khí thiên nhiên và các phân loại khác. Danh mục tại Anh chỉ định động cơ từ 1,2 L đến 1,4 L chạy bằng dầu diesel hoặc xăng. Danh mục tại Pháp bao gồm các loại khí thiên nhiên, xăng và dầu diesel, với công suất từ 51 kW (69 PS) đến 70 kW (95 PS).

Fiat Fiorino tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Mức tiêu hao thấp nhất được liệt kê là 4,2 L/100 km tại Anh theo chu trình NEDC. Mức thấp nhất được liệt kê tại Pháp là 4,1 L/100 km, cũng theo chu trình NEDC.

Số liệu đăng ký chính thức tại EU kéo dài từ 2010–2020 với tổng cộng 19.208 xe đăng ký. Động cơ diesel xuất hiện ở các vị trí dẫn đầu trong các mục được liệt kê, trong khi xăng và khí thiên nhiên cũng góp mặt trong dải sản phẩm rộng hơn tại EU.

Fiat Fiorino được bán ở đâu?

Fiorino xuất hiện trong các danh mục dữ liệu của Liên minh Châu Âu, Anh và Pháp. Các năm thương mại gồm 2010–2020 tại EU, 2009–2014 tại Anh, và 2012–2015 tại Pháp.

Câu hỏi và trả lời

Fiat Fiorino là xe ô tô con hay xe van?

Đó là một dòng xe van thương mại hạng nhẹ cỡ nhỏ. Phiên bản chở người được bán dưới tên gọi Fiat Qubo.

Những loại động cơ nào được liệt kê cho Fiorino?

Các phiên bản tại EU có dung tích từ 1,2 L đến 1,4 L và công suất từ 51 kW (69 PS) đến 70 kW (95 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê bao gồm dầu diesel, xăng, khí thiên nhiên và các phân loại khác.

Mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Fiat Fiorino là bao nhiêu?

Pháp có mức tiêu hao thấp nhất được liệt kê là 4,1 L/100 km theo chu trình NEDC. Danh mục tại Anh cung cấp mức 4,2 L/100 km trên cùng quy trình thử nghiệm.

Fiat Fiorino thuộc thế hệ nào?

Các danh mục đề cập đến thế hệ thứ ba, Fiorino III (Type 225), từ năm 2008 đến năm 2023.

Fiorino Fiorino III (2008–2023)

Fiat Fiorino Fiorino III
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: Type 225 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, de.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.864–3.970 mm · Khối lượng không tải 1.140–1.175 kg · Tốc độ tối đa 155 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 67,6% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 46 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20201,2 L59 kW (80 PS)Dầu diesel110–123 g/km1.040
2014–20201,4 L57 kW (77 PS)Xăng159–171 g/km861
2011–20201,2 L70 kW (95 PS)Dầu diesel111–127 g/km3.855
2011–20191,4 L57 kW (77 PS)Khí tự nhiên114–145 g/km284
20171,4 L57 kW (77 PS)Nhiên liệu khác161 g/km134
2011–20151,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel113–117 g/km3.594
2011–20151,4 L51 kW (69 PS)Khí tự nhiên114–119 g/km1.088
2011–20141,4 L54 kW (73 PS)Xăng152–153 g/km1.068
20131,2 L–Nhiên liệu khác118 g/km35
2010–2012––Dầu diesel108–115 g/km95
2011––Xăng–41
2011––Dầu diesel–25
20101,2 L–Dầu diesel115 g/km5.354
20101,4 L–Xăng156 g/km1.196
20101,4 L–Khí tự nhiên119 g/km420
2010––Xăng155 g/km118

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014Combi 5 seat 1.3 MultiJet 751,2 LDầu dieselSố sàn4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2013–2014Combi 5 seat 1.3 MultiJet 75 Comfort-matic1,2 LDầu dieselTự động4,2 L/100 km NEDC112 g/km
2013–2014Combi 5 seat 1.3 MultiJet 951,2 LDầu dieselSố sàn4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2014Combi 5 Seat 1.3 MultiJet 75 (no Start & Stop)1,2 LDầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012Combi 5 seat 1.3 MultiJet 751,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2012Combi 5 seat 1.3 MultiJet 75 Comfort-matic1,2 LDầu dieselTự động 6 cấp4,2 L/100 km NEDC112 g/km
2012Combi 5 seat 1.3 MultiJet 951,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
20101.3 16v MultiJet1,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
20101.3 16v MultiJet Comfort-Matic1,2 LDầu dieselTự động 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
20101.41,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC155 g/km
2009Combi 1.3 16v MultiJet Comfort Matic1,2 LDầu dieselTự động 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2009Combi 1.3 16v MultiJet1,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC123 g/km
2009Combi 1.41,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC165 g/km

Pháp 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2015QUBO 1.4 8V (70ch) GNV–51 kW (69 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC114 g/km
2014–2015QUBO 1.4 8V (70ch) GNV Euro 6–51 kW (69 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2015QUBO 1.4 8V (73ch)–54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
2015QUBO 1.3 16V MultiJet (75ch) Start/Stop™ Dualogic™–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1–4,2 L/100 km NEDC107–112 g/km
2015QUBO 1.3 16V MultiJet (75ch) Start/Stop™–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1–4,3 L/100 km NEDC107–113 g/km
2012–2015FIORINO Combi 1.3 MultiJet (75ch)–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2–4,5 L/100 km NEDC112–119 g/km
2012–2015QUBO 1.3 16V MultiJet (75ch)–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2015QUBO 1.4 8V (70ch) GNV–57 kW (77 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp6,4–6,5 L/100 km NEDC114–152 g/km
2014–2015QUBO 1.4 8V (70ch) GNV Euro 6–57 kW (77 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC157 g/km
2015QUBO 1.3 16V MultiJet (95ch) Start/Stop™–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1–4,3 L/100 km NEDC107–113 g/km
2014–2015FIORINO Combi 1.3 MultiJet (75ch)–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2014QUBO 1.3 16V MultiJet (75ch) Start/StopÖ–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1–4,3 L/100 km NEDC107–113 g/km
2014QUBO 1.3 16V MultiJet (75ch) Start/StopÖ DualogicÖ–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1–4,2 L/100 km NEDC107–112 g/km
2014QUBO 1.3 16V MultiJet (95ch) Start/StopÖ–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1–4,3 L/100 km NEDC107–113 g/km
2012–2013QUBO 1.3 16V MultiJet (75ch) Start/Stop? Dualogic? · QUBO 1.3 16V MultiJet (75ch) Start/Stop™ Dualogic™–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km
2012–2013QUBO 1.3 16V MultiJet (75ch) Start/Stop? · QUBO 1.3 16V MultiJet (75ch) Start/Stop™–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km
2012–2013QUBO 1.3 16V MultiJet (95ch) Start/Stop? · QUBO 1.3 16V MultiJet (95ch) Start/Stop™–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km

Các đợt triệu hồi Fiat Fiorino

3 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Fiat Fiorino từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Túi khí người lái có thể không bung2016
  • Túi khí hành khách có thể tự kích hoạt lại2014
  • Đầu nối ống trợ lực phanh có thể bị hỏng2012

Xem tất cả 3 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.