Mercedes-Benz CLK C208

Mercedes-Benz CLK C208
Ảnh: Matti Blume / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mercedes-Benz CLK C208 (1998–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 83 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: C208, A208

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.570 mm RDW–4.567 mm
Chiều rộng1.720–1.740 mm RDW–1.722 mm
Chiều cao1.370–1.380 mm RDW–1.371–1.382 mm
Chiều dài cơ sở2.690–2.720 mm RDW–2.690 mm
Vệt bánh trước1.493–1.509 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.464–1.488 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.310–1.595 kg RDW–1.375–1.755 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.410–1.695 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.800–2.080 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh685–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–170–311 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.152–2.322 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa201–250 km/h RDW–208–250 km/h
0–100 km/h––6,5–11,0 giây
Mô-men xoắn230–510 Nm ASTRA–190–400 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/50R16, 225/45R17, 225/40R18, 245/40R17, 255/35R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên72,5% (71,9–73,0)69,2%25.816

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh43,2%36,4%
Hệ thống treo40,0%41,6%
Lốp xe31,1%31,2%
Đèn và hệ thống điện30,2%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,7%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu13,1%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

158 khiếu nại cho các đời xe từ 1998–2003. 19 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 14 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 46
  • Động cơ 22
  • Hộp số và hệ truyền động 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 83 phiên bản của Mercedes-Benz CLK C208

Hiển thị tất cả 83 phiên bản

Vương quốc Anh 70 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2004CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăng–8,2 L/100 km NEDC197 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăng–8,6 L/100 km NEDC206 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC206 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăng–8,5 L/100 km NEDC204 g/km
2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăng–8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăng–8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
2001–2004CLK 200 Kompressor2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,6–9,7 L/100 km NEDC230–233 g/km
2001–2004CLK 200 Kompressor2,0 LXăngTự động 5 cấp9,3–9,6 L/100 km NEDC227–230 g/km
2001–2004CLK 200 Kompressor2,0 LXăng–9,4–9,5 L/100 km NEDC225–228 g/km
2001–2004CLK 230 Kompressor2,3 LXăngSố sàn 6 cấp9,7–9,9 L/100 km NEDC233–237 g/km
2001–2004CLK 230 Kompressor2,3 LXăngTự động 5 cấp9,7–9,9 L/100 km NEDC233–237 g/km
2001–2004CLK 230 Kompressor2,3 LXăng–9,6–9,7 L/100 km NEDC230–233 g/km
2003–2004CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăng–10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2003–2004CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăng–10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2003–2004CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2003–2004CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,8 L/100 km NEDC259 g/km
2003–2004CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp9,9 L/100 km NEDC238 g/km
2003–2004CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăng–10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp11,2 L/100 km NEDC269 g/km
2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăng–10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,9 L/100 km NEDC262 g/km
2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp10,1 L/100 km NEDC242 g/km
2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004CLK 270 (225 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2003–2004CLK 270 (245 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2003–2004CLK 270 (255 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2003–2004CLK 270 (225 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2003–2004CLK 270 (245 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC180 g/km
2003–2004CLK 270 (255 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2003–2004CLK 270 (225 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2003–2004CLK 270 (245 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp7,1 L/100 km NEDC188 g/km
2003–2004CLK 270 (255 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp7,2 L/100 km NEDC191 g/km
2001–2004CLK 3203,2 LXăngTự động 5 cấp10,4–11,1 L/100 km NEDC250–266 g/km
2003–2004CLK 320 (225 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2003–2004CLK 320 (255 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004320 (225 Tyres) · CLK 320 (225 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004320 (245 Tyres) · CLK 320 (245 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2003–2004320 (255 Tyres) · CLK 320 (255 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,9 L/100 km NEDC262 g/km
2001–2004CLK 4304,3 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km
2001–2004CLK 430 Elegance · CLK 4304,3 LXăngTự động 5 cấp12,4 L/100 km NEDC297 g/km
2003–2004CLK 5005,0 LXăngTự động 5 cấp11,5 L/100 km NEDC276 g/km
2003–2004CLK 55 AMG5,0 LXăngTự động 5 cấp12,1 L/100 km NEDC290 g/km
2003–2004500 (245 Tyres) · CLK 500 (245 Tyres)5,0 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km
2003–2004500 (255 Tyres) · CLK 500 (255 Tyres)5,0 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km
2001–2004CLK 55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp12,0 L/100 km NEDC289 g/km
2003–200455 AMG · CLK 55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp12,3 L/100 km NEDC295 g/km
2003CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC185 g/km
2003CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC187 g/km
2003CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC187 g/km
2000CLK 200 Kompressor Coupé2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,4 L/100 km NEDC226 g/km
2000CLK 200 Kompressor Coupé2,0 LXăngTự động 5 cấp9,3 L/100 km NEDC223 g/km
2000CLK 200 Kompressor Cabriolet2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,5 L/100 km NEDC228 g/km
2000CLK 200 Kompressor Cabriolet2,0 LXăngTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC225 g/km
2000CLK 230 Kompressor Coupé2,3 LXăngSố sàn 5 cấp9,8 L/100 km NEDC233 g/km
2000CLK 230 Kompressor Coupé2,3 LXăngTự động 5 cấp9,9 L/100 km NEDC237 g/km
2000CLK 230 Kompressor Cabriolet2,3 LXăngSố sàn 5 cấp10,1 L/100 km NEDC240 g/km
2000CLK 230 Kompressor Cabriolet2,3 LXăngTự động 5 cấp10,3 L/100 km NEDC245 g/km
2000CLK 320 Coupé3,2 LXăngTự động 5 cấp10,1 L/100 km NEDC242 g/km
2000CLK 320 Cabriolet3,2 LXăngTự động 5 cấp10,9 L/100 km NEDC262 g/km
2000CLK 430 Coupé4,3 LXăngTự động 5 cấp11,4 L/100 km NEDC272 g/km
2000CLK 430 Elegance Cabriolet4,3 LXăngTự động 5 cấp12,2 L/100 km NEDC281 g/km
2000CLK 55 AMG Coupé5,4 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km NEDC281 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2004GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP · EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2003–2004GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP · EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1998–2003EMS 2MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA251–276 g/km
1999–2003EMS 2MODE CLKUP4,3 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
2001–2002EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2002GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–2003Subcompact3,2 LXăngTự động 5 cấp10,9–11,9 L/100 km 5 chu kỳ251–274 g/km
1999–2003Subcompact4,3 LXăngTự động 5 cấp12,6–13,0 L/100 km 5 chu kỳ290–299 g/km
2003Subcompact5,0 LXăngTự động 5 cấp13,9 L/100 km 5 chu kỳ320 g/km
2002Subcompact5,4 LXăngTự động 5 cấp13,1–14,1 L/100 km 5 chu kỳ301–324 g/km
1999–2001Minicompact3,2 LXăngTự động 5 cấp11,3–11,7 L/100 km 5 chu kỳ260–269 g/km
2000–2001Minicompact4,3 LXăngTự động 5 cấp12,9–13,2 L/100 km 5 chu kỳ297–304 g/km
2001Subcompact5,5 LXăngTự động 5 cấp13,1 L/100 km 5 chu kỳ301 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.