Mercedes-Benz CLK C209

Mercedes-Benz CLK C209 (2003–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 138 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: C209, A209
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.570–4.650 mm RDW | – | 4.638–4.652 mm |
| Chiều rộng | 1.740 mm RDW | – | 1.740 mm |
| Chiều cao | 1.370–1.410 mm RDW | – | 1.400–1.415 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.720 mm RDW | – | 2.715 mm |
| Vệt bánh trước | 1.493–1.505 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.464–1.478 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.470–1.635 kg RDW | – | 1.540–1.875 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.570–1.735 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.010–2.190 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 255–283 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.152–2.322 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 62–92 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 223–250 km/h RDW | – | 221–300 km/h |
| Mô-men xoắn | 250–630 Nm ASTRA | – | 240–800 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R17, 245/40R17, 225/40R18, 255/35R18, 205/55R16, 225/50R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 68,6% (68,2–68,9) | 69,2% | 60.619 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 46,1% | 41,6% |
| Phanh | 41,9% | 36,4% |
| Lốp xe | 32,8% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 23,8% | 28,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 11,9% | 17,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 10,5% | 11,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
201 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2010. 7 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 9 trường hợp bị thương
- Hệ thống nhiên liệu 61
- Hệ thống điện 27
- Túi khí 27
- Động cơ 23
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 138 phiên bản của Mercedes-Benz CLK C209
Hiển thị tất cả 138 phiên bản
Liên minh Châu Âu 8 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | 1,8 L | Xăng | 211 g/km | 106 |
| 2010 | 2,1 L | Dầu diesel | 177 g/km | 68 |
| 2010 | 3,0 L | Dầu diesel | 200 g/km | 64 |
| 2010 | – | Xăng | 207 g/km | 46 |
| 2010 | 2,1 L | Dầu diesel | 175 g/km | 16 |
| 2010 | 2,7 L | Dầu diesel | 184 g/km | 14 |
| 2010 | 3,2 L | Xăng | 229 g/km | 14 |
| 2010 | 6,2 L | Xăng | 352 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 113 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2006–2010CLK 200 Kompressor (16" Wheels) · CLK 200 Kompressor 225 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3–8,6 L/100 km NEDC | 198–205 g/km |
| 2006–2010CLK 200 Kompressor (17/18" Wheels) · CLK 200 Kompressor 245/255 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,7–8,9 L/100 km NEDC | 207–212 g/km |
| 2006–2010CLK 200 Kompressor (16" Wheels) · CLK 200 Kompressor 225 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2006–2010CLK 200 Kompressor (17/18" Wheels) · CLK 200 Kompressor (16" Wheels) · CLK 200 Kompressor 225 Tyres at rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 207 g/km |
| 2006–2010CLK 200 Kompressor (17/18" Wheels) · CLK 200 Kompressor 245/255 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2006–2010CLK 220CDi (16" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 225 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 225 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2006–2010CLK 220CDi (17/18" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 245/255 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 245/255 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2006–2010CLK 220CDi (16" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 225 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 225 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2006–2010CLK 220CDi (17/18" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 245/255 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 245/255 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2006–2010CLK 320CDi (18" Wheels) · CLK 320 CDI no DPF 255 Tyres at rear · CLK 320 CDI with DPF 255 Tyres at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2007–2010CLK 320 CDI no DPF 245 Tyres at rear · CLK 320 CDI with DPF 245 Tyres at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2006–2010CLK 280 (16" Wheels) · CLK 280 225 Tyres at rear | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2–9,3 L/100 km NEDC | 220–222 g/km |
| 2006–2010CLK 280 (17" Wheels) · CLK 280 245 Tyres at rear | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2006–2010CLK 280 (18" Wheels) · CLK 280 (17" Wheels) · CLK 280 245 Tyres at rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2006–2010CLK 280 (18" Wheels) · CLK 280 255 Tyres at rear | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2006–2010CLK 350 (17" Wheels) · CLK 350 245 Tyres at rear | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9–10,1 L/100 km NEDC | 237–241 g/km |
| 2006–2010CLK 350 (18" Wheels) · CLK 350 255 Tyres at rear | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,0–10,2 L/100 km NEDC | 239–244 g/km |
| 2007–2010CLK 500 245 Tyres at rear | 5,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4–11,6 L/100 km NEDC | 270–275 g/km |
| 2007–2010CLK 500 255 Tyres at rear | 5,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5–11,7 L/100 km NEDC | 273–278 g/km |
| 2007–2010CLK 63 AMG 255 Tyres at rear | 6,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,2–14,4 L/100 km NEDC | 338–344 g/km |
| 2008–2010CLK 63 AMG Black Series | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,3 L/100 km NEDC | 369 g/km |
| 2009–2010CLK 63 AMG 255 Tyres at rear | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 14,2 L/100 km NEDC | 338 g/km |
| 2006–2007CLK 280 (16" Wheels) · CLK 280 225 Tyres at rear | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,2–9,5 L/100 km NEDC | 220–227 g/km |
| 2006–2007CLK 280 (17" Wheels) · CLK 280 245 Tyres at rear | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,5–9,8 L/100 km NEDC | 227–234 g/km |
| 2006–2007CLK 280 (18" Wheels) · CLK 280 255 Tyres at rear | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6–9,9 L/100 km NEDC | 229–236 g/km |
| 2006CLK200 Kompressor (225 Tyres) | 1,8 L | Xăng | – | 8,2–8,5 L/100 km NEDC | 197–204 g/km |
| 2006CLK200 Kompressor (255 Tyres) | 1,8 L | Xăng | – | 8,6–8,8 L/100 km NEDC | 206–211 g/km |
| 2006CLK200 Kompressor (225 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,6–8,9 L/100 km NEDC | 206–214 g/km |
| 2006CLK200 Kompressor (255 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,9–9,2 L/100 km NEDC | 214–221 g/km |
| 2006CLK200 Kompressor (245 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2006CLK200 Kompressor (255 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2006CLK200 Kompressor (245 Tyres) | 1,8 L | Xăng | – | 8,8 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2006CLK200 Kompressor (225 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5–8,8 L/100 km NEDC | 204–211 g/km |
| 2006CLK200 Kompressor (245 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2006CLK200 Kompressor (245 Tyres) · CLK200 Kompressor (255 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2006CLK240 (225 Tyres) | 2,6 L | Xăng | – | 10,2–10,4 L/100 km NEDC | 245–250 g/km |
| 2006CLK240 (255 Tyres) | 2,6 L | Xăng | – | 10,2–10,6 L/100 km NEDC | 245–254 g/km |
| 2006CLK240 (225 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,6–10,9 L/100 km NEDC | 254–262 g/km |
| 2006CLK240 (255 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,8–11,2 L/100 km NEDC | 259–269 g/km |
| 2006CLK240 (225 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,9–10,1 L/100 km NEDC | 238–242 g/km |
| 2006CLK240 (255 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 250 g/km |
| 2006CLK270 (225 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | – | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2006CLK270 (245 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | – | 6,5 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2006CLK270 (255 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2006CLK270 (225 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2006CLK270 (245 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2006CLK270 (255 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2006CLK270 (225 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2006CLK270 (245 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2006CLK270 (255 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2006CLK 320CDi (17" Wheels) | 3,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2006CLK 320CDi (18" Wheels) | 3,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2006CLK 320CDi (17" Wheels) | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2006CLK320 (225 Tyres) | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,2–10,4 L/100 km NEDC | 245–250 g/km |
| 2006CLK320 (255 Tyres) | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,4–10,9 L/100 km NEDC | 250–262 g/km |
| 2006CLK320 (245 Tyres) | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2006CLK500 | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 276 g/km |
| 2006CLK500 (245 Tyres) | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 278 g/km |
| 2006CLK500 (255 Tyres) | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 278 g/km |
| 2006CLK 500 (17" Wheels) · CLK500 (245 Tyres) | 5,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,9–11,1 L/100 km NEDC | 260–265 g/km |
| 2006CLK 500 (18" Wheels) · CLK500 (255 Tyres) | 5,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4–11,6 L/100 km NEDC | 272–275 g/km |
| 2006CLK55 AMG | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 290 g/km |
| 2006CLK55 AMG | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,3 L/100 km NEDC | 295 g/km |
| 2006CLK 55 AMG | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 287 g/km |
| 2006CLK 55AMG | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 290 g/km |
| 2003–2004CLK 200 Kompressor (225 Tyres) | 1,8 L | Xăng | – | 8,2 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2003–2004CLK 200 Kompressor (255 Tyres) | 1,8 L | Xăng | – | 8,6 L/100 km NEDC | 206 g/km |
| 2003–2004CLK 200 Kompressor (225 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 206 g/km |
| 2003–2004CLK 200 Kompressor (255 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres) | 1,8 L | Xăng | – | 8,5 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres) | 1,8 L | Xăng | – | 8,8 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres) | 1,8 L | Xăng | – | 8,8 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2003–2004CLK 200 Kompressor (225 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7–8,5 L/100 km NEDC | 185–204 g/km |
| 2004CLK 200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2003–2004CLK 240 (225 Tyres) | 2,6 L | Xăng | – | 10,2 L/100 km NEDC | 245 g/km |
| 2003–2004CLK 240 (255 Tyres) | 2,6 L | Xăng | – | 10,2 L/100 km NEDC | 245 g/km |
| 2003–2004CLK 240 (225 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2003–2004CLK 240 (255 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 2003–2004CLK 240 (225 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 238 g/km |
| 2003–2004CLK 240 (255 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 250 g/km |
| 2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres) | 2,6 L | Xăng | – | 10,4 L/100 km NEDC | 250 g/km |
| 2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 269 g/km |
| 2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres) | 2,6 L | Xăng | – | 10,6 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,9 L/100 km NEDC | 262 g/km |
| 2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres) | 2,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 250 g/km |
| 2003–2004CLK 270 (225 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | – | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2003–2004CLK 270 (245 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | – | 6,5 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2003–2004CLK 270 (255 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2003–2004CLK 270 (225 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2003–2004CLK 270 (245 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2003–2004CLK 270 (255 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2003–2004CLK 270 (225 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2003–2004CLK 270 (245 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2003–2004CLK 270 (255 Tyres) | 2,7 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2003–2004CLK 320 (225 Tyres) | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 245 g/km |
| 2003–2004CLK 320 (255 Tyres) | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 250 g/km |
| 2003–2004320 (225 Tyres) · CLK 320 (225 Tyres) | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 250 g/km |
| 2003–2004320 (245 Tyres) · CLK 320 (245 Tyres) | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2003–2004320 (255 Tyres) · CLK 320 (255 Tyres) | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,9 L/100 km NEDC | 262 g/km |
| 2003–2004CLK 500 | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 276 g/km |
| 2003–2004CLK 55 AMG | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 290 g/km |
| 2003–2004500 (245 Tyres) · CLK 500 (245 Tyres) | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 278 g/km |
| 2003–2004500 (255 Tyres) · CLK 500 (255 Tyres) | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 278 g/km |
| 2003–200455 AMG · CLK 55 AMG | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,3 L/100 km NEDC | 295 g/km |
| 2003CLK 200 Kompressor (245 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 2003CLK 200 Kompressor (255 Tyres) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 187 g/km |
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2006–2009EMS 2MODE CLKUP | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 276–291 g/km |
| 2007–2009EMS 2MODE CLKUP | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2007–2008EMS 2MODE CLKUP | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 2005–2006EMS 2MODE CLKUP | 5,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2005–2006EMS 2MODE CLKUP | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 325–345 g/km |
| 2003–2005EMS 2MODE CLKUP | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–276 g/km |
| 2003–2004GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP · EMS 2MODE CLKUP | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2003–2004GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP · EMS 2MODE CLKUP | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
Canada 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2006–2009Subcompact | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,7–12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 269–283 g/km |
| 2007–2009Subcompact | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,7–13,9 L/100 km 5 chu kỳ | 315–320 g/km |
| 2007–2009Subcompact | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 16,5–17,0 L/100 km 5 chu kỳ | 380–391 g/km |
| 2005–2006Subcompact | 5,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 304 g/km |
| 2004–2006Subcompact | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,0–14,6 L/100 km 5 chu kỳ | 322–336 g/km |
| 2003–2005Subcompact | 3,2 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,5–11,9 L/100 km 5 chu kỳ | 265–274 g/km |
| 2005Subcompact | 5,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 304 g/km |
| 2003–2004Subcompact | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 13,8–13,9 L/100 km 5 chu kỳ | 317–320 g/km |
| 2003Subcompact | 4,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 13,0 L/100 km 5 chu kỳ | 299 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





