Mercedes-Benz CLK C209

Mercedes-Benz CLK C209
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mercedes-Benz CLK C209 (2003–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 138 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: C209, A209

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.570–4.650 mm RDW–4.638–4.652 mm
Chiều rộng1.740 mm RDW–1.740 mm
Chiều cao1.370–1.410 mm RDW–1.400–1.415 mm
Chiều dài cơ sở2.720 mm RDW–2.715 mm
Vệt bánh trước1.493–1.505 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.464–1.478 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.470–1.635 kg RDW–1.540–1.875 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.570–1.735 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.010–2.190 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–255–283 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.152–2.322 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––62–92 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa223–250 km/h RDW–221–300 km/h
Mô-men xoắn250–630 Nm ASTRA–240–800 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R17, 245/40R17, 225/40R18, 255/35R18, 205/55R16, 225/50R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên68,6% (68,2–68,9)69,2%60.619

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo46,1%41,6%
Phanh41,9%36,4%
Lốp xe32,8%31,2%
Đèn và hệ thống điện23,8%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ11,9%17,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)10,5%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

201 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2010. 7 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 9 trường hợp bị thương

  • Hệ thống nhiên liệu 61
  • Hệ thống điện 27
  • Túi khí 27
  • Động cơ 23

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 138 phiên bản của Mercedes-Benz CLK C209

Hiển thị tất cả 138 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20101,8 LXăng211 g/km106
20102,1 LDầu diesel177 g/km68
20103,0 LDầu diesel200 g/km64
2010–Xăng207 g/km46
20102,1 LDầu diesel175 g/km16
20102,7 LDầu diesel184 g/km14
20103,2 LXăng229 g/km14
20106,2 LXăng352 g/km12

Vương quốc Anh 113 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2010CLK 200 Kompressor (16" Wheels) · CLK 200 Kompressor 225 Tyres at rear1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,3–8,6 L/100 km NEDC198–205 g/km
2006–2010CLK 200 Kompressor (17/18" Wheels) · CLK 200 Kompressor 245/255 Tyres at rear1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,7–8,9 L/100 km NEDC207–212 g/km
2006–2010CLK 200 Kompressor (16" Wheels) · CLK 200 Kompressor 225 Tyres at rear1,8 LXăngTự động 5 cấp8,4 L/100 km NEDC200 g/km
2006–2010CLK 200 Kompressor (17/18" Wheels) · CLK 200 Kompressor (16" Wheels) · CLK 200 Kompressor 225 Tyres at rear và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngTự động 5 cấp8,7 L/100 km NEDC207 g/km
2006–2010CLK 200 Kompressor (17/18" Wheels) · CLK 200 Kompressor 245/255 Tyres at rear1,8 LXăngTự động 5 cấp9,0 L/100 km NEDC214 g/km
2006–2010CLK 220CDi (16" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 225 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 225 Tyres at rear2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2006–2010CLK 220CDi (17/18" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 245/255 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 245/255 Tyres at rear2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2006–2010CLK 220CDi (16" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 225 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 225 Tyres at rear2,1 LDầu dieselTự động 5 cấp6,8 L/100 km NEDC180 g/km
2006–2010CLK 220CDi (17/18" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 245/255 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 245/255 Tyres at rear2,1 LDầu dieselTự động 5 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2006–2010CLK 320CDi (18" Wheels) · CLK 320 CDI no DPF 255 Tyres at rear · CLK 320 CDI with DPF 255 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,7 L/100 km NEDC205 g/km
2007–2010CLK 320 CDI no DPF 245 Tyres at rear · CLK 320 CDI with DPF 245 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,3 L/100 km NEDC193 g/km
2006–2010CLK 280 (16" Wheels) · CLK 280 225 Tyres at rear3,0 LXăngTự động 7 cấp9,2–9,3 L/100 km NEDC220–222 g/km
2006–2010CLK 280 (17" Wheels) · CLK 280 245 Tyres at rear3,0 LXăngTự động 7 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km
2006–2010CLK 280 (18" Wheels) · CLK 280 (17" Wheels) · CLK 280 245 Tyres at rear và 1 phiên bản cấu hình khác3,0 LXăngTự động 7 cấp9,5 L/100 km NEDC227 g/km
2006–2010CLK 280 (18" Wheels) · CLK 280 255 Tyres at rear3,0 LXăngTự động 7 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km
2006–2010CLK 350 (17" Wheels) · CLK 350 245 Tyres at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp9,9–10,1 L/100 km NEDC237–241 g/km
2006–2010CLK 350 (18" Wheels) · CLK 350 255 Tyres at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp10,0–10,2 L/100 km NEDC239–244 g/km
2007–2010CLK 500 245 Tyres at rear5,0 LXăngTự động 7 cấp11,4–11,6 L/100 km NEDC270–275 g/km
2007–2010CLK 500 255 Tyres at rear5,0 LXăngTự động 7 cấp11,5–11,7 L/100 km NEDC273–278 g/km
2007–2010CLK 63 AMG 255 Tyres at rear6,2 LXăngTự động 5 cấp14,2–14,4 L/100 km NEDC338–344 g/km
2008–2010CLK 63 AMG Black Series6,2 LXăngTự động 7 cấp15,3 L/100 km NEDC369 g/km
2009–2010CLK 63 AMG 255 Tyres at rear6,2 LXăngTự động 7 cấp14,2 L/100 km NEDC338 g/km
2006–2007CLK 280 (16" Wheels) · CLK 280 225 Tyres at rear3,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,2–9,5 L/100 km NEDC220–227 g/km
2006–2007CLK 280 (17" Wheels) · CLK 280 245 Tyres at rear3,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,5–9,8 L/100 km NEDC227–234 g/km
2006–2007CLK 280 (18" Wheels) · CLK 280 255 Tyres at rear3,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,6–9,9 L/100 km NEDC229–236 g/km
2006CLK200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăng–8,2–8,5 L/100 km NEDC197–204 g/km
2006CLK200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăng–8,6–8,8 L/100 km NEDC206–211 g/km
2006CLK200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,6–8,9 L/100 km NEDC206–214 g/km
2006CLK200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,9–9,2 L/100 km NEDC214–221 g/km
2006CLK200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2006CLK200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2006CLK200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăng–8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2006CLK200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,5–8,8 L/100 km NEDC204–211 g/km
2006CLK200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
2006CLK200 Kompressor (245 Tyres) · CLK200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2006CLK240 (225 Tyres)2,6 LXăng–10,2–10,4 L/100 km NEDC245–250 g/km
2006CLK240 (255 Tyres)2,6 LXăng–10,2–10,6 L/100 km NEDC245–254 g/km
2006CLK240 (225 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,6–10,9 L/100 km NEDC254–262 g/km
2006CLK240 (255 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,8–11,2 L/100 km NEDC259–269 g/km
2006CLK240 (225 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp9,9–10,1 L/100 km NEDC238–242 g/km
2006CLK240 (255 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2006CLK270 (225 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2006CLK270 (245 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2006CLK270 (255 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2006CLK270 (225 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2006CLK270 (245 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC180 g/km
2006CLK270 (255 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2006CLK270 (225 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2006CLK270 (245 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp7,1 L/100 km NEDC188 g/km
2006CLK270 (255 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp7,2 L/100 km NEDC191 g/km
2006CLK 320CDi (17" Wheels)3,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC188 g/km
2006CLK 320CDi (18" Wheels)3,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC194 g/km
2006CLK 320CDi (17" Wheels)3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,4 L/100 km NEDC197 g/km
2006CLK320 (225 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,2–10,4 L/100 km NEDC245–250 g/km
2006CLK320 (255 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,4–10,9 L/100 km NEDC250–262 g/km
2006CLK320 (245 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2006CLK5005,0 LXăngTự động 5 cấp11,5 L/100 km NEDC276 g/km
2006CLK500 (245 Tyres)5,0 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km
2006CLK500 (255 Tyres)5,0 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km
2006CLK 500 (17" Wheels) · CLK500 (245 Tyres)5,0 LXăngTự động 7 cấp10,9–11,1 L/100 km NEDC260–265 g/km
2006CLK 500 (18" Wheels) · CLK500 (255 Tyres)5,0 LXăngTự động 7 cấp11,4–11,6 L/100 km NEDC272–275 g/km
2006CLK55 AMG5,0 LXăngTự động 5 cấp12,1 L/100 km NEDC290 g/km
2006CLK55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp12,3 L/100 km NEDC295 g/km
2006CLK 55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp12,0 L/100 km NEDC287 g/km
2006CLK 55AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp12,1 L/100 km NEDC290 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăng–8,2 L/100 km NEDC197 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăng–8,6 L/100 km NEDC206 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC206 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăng–8,5 L/100 km NEDC204 g/km
2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăng–8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăng–8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp7,7–8,5 L/100 km NEDC185–204 g/km
2004CLK 200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2003–2004CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăng–10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2003–2004CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăng–10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2003–2004CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2003–2004CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,8 L/100 km NEDC259 g/km
2003–2004CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp9,9 L/100 km NEDC238 g/km
2003–2004CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăng–10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp11,2 L/100 km NEDC269 g/km
2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăng–10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,9 L/100 km NEDC262 g/km
2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp10,1 L/100 km NEDC242 g/km
2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004CLK 270 (225 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2003–2004CLK 270 (245 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2003–2004CLK 270 (255 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2003–2004CLK 270 (225 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2003–2004CLK 270 (245 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC180 g/km
2003–2004CLK 270 (255 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2003–2004CLK 270 (225 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2003–2004CLK 270 (245 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp7,1 L/100 km NEDC188 g/km
2003–2004CLK 270 (255 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp7,2 L/100 km NEDC191 g/km
2003–2004CLK 320 (225 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2003–2004CLK 320 (255 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004320 (225 Tyres) · CLK 320 (225 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004320 (245 Tyres) · CLK 320 (245 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2003–2004320 (255 Tyres) · CLK 320 (255 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,9 L/100 km NEDC262 g/km
2003–2004CLK 5005,0 LXăngTự động 5 cấp11,5 L/100 km NEDC276 g/km
2003–2004CLK 55 AMG5,0 LXăngTự động 5 cấp12,1 L/100 km NEDC290 g/km
2003–2004500 (245 Tyres) · CLK 500 (245 Tyres)5,0 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km
2003–2004500 (255 Tyres) · CLK 500 (255 Tyres)5,0 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km
2003–200455 AMG · CLK 55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp12,3 L/100 km NEDC295 g/km
2003CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC187 g/km
2003CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC187 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2009EMS 2MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2007–2009EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2007–2008EMS 2MODE CLKUP6,2 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2005–2006EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2005–2006EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2003–2005EMS 2MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
2003–2004GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP · EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2003–2004GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP · EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2009Subcompact3,5 LXăngTự động 7 cấp11,7–12,3 L/100 km 5 chu kỳ269–283 g/km
2007–2009Subcompact5,5 LXăngTự động 7 cấp13,7–13,9 L/100 km 5 chu kỳ315–320 g/km
2007–2009Subcompact6,2 LXăngTự động 7 cấp16,5–17,0 L/100 km 5 chu kỳ380–391 g/km
2005–2006Subcompact5,0 LXăngTự động 7 cấp13,2 L/100 km 5 chu kỳ304 g/km
2004–2006Subcompact5,4 LXăngTự động 5 cấp14,0–14,6 L/100 km 5 chu kỳ322–336 g/km
2003–2005Subcompact3,2 LXăngTự động 5 cấp11,5–11,9 L/100 km 5 chu kỳ265–274 g/km
2005Subcompact5,4 LXăngTự động 7 cấp13,2 L/100 km 5 chu kỳ304 g/km
2003–2004Subcompact5,0 LXăngTự động 5 cấp13,8–13,9 L/100 km 5 chu kỳ317–320 g/km
2003Subcompact4,3 LXăngTự động 5 cấp13,0 L/100 km 5 chu kỳ299 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.