Mazda CX-30

Mazda CX-30
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 85 phiên bản của Mazda CX-30 (2019–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2019–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,8 L đến 2,5 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 186 kW (253 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Plug-in hybrid, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,2 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,6 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
8,1 L/100 km (5 chu kỳ)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
6,3 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
335.066

Mazda CX-30 là gì?

CX-30 là một dòng xe crossover SUV cỡ nhỏ trong dải sản phẩm của Mazda. Xe kết hợp dáng vẻ của một chiếc SUV với tỷ lệ kích thước phù hợp cho việc sử dụng gia đình và đô thị hàng ngày, đồng thời mang ngôn ngữ thiết kế Kodo và công nghệ Skyactiv đến với một dòng xe cốt lõi hoàn toàn mới.

Thế hệ đầu tiên, mã DM, bắt đầu từ năm 2019. Mazda giới thiệu dòng xe này như một mẫu crossover cỡ nhỏ, với doanh số tại châu Âu bắt đầu từ mùa hè năm đó.

Động cơ và công suất

Dải động cơ của CX-30 thay đổi tùy theo thị trường. Số liệu tại EU bao gồm các phiên bản hybrid, xăng, plug-in hybrid và dầu, với dung tích động cơ từ 1,8 L đến 2,5 L và công suất từ 67 kW (91 PS) đến 137 kW (186 PS). Số liệu tại Anh bao gồm các động cơ hybrid và xăng từ 2,0 L đến 2,5 L, với công suất từ 90 kW (122 PS) đến 186 kW (253 PS).

Số liệu tại Mỹ đề cập đến các phiên bản động cơ xăng 2,5 L. Số liệu tại Canada trải dài từ động cơ xăng 2,0 L đến 2,5 L. Tên gọi hệ truyền động và khả năng có sẵn có sự khác biệt giữa các thị trường.

Mazda CX-30 tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 5,2 L/100 km theo chuẩn WLTP. Đối với các phiên bản plug-in hybrid tại EU, mức trung bình quy đổi thấp nhất được liệt kê là 6,3 L/100 km; kết quả chính thức này giả định rằng một phần quá trình vận hành sử dụng điện năng. Mức thấp tại Anh là 5,6 L/100 km, cũng theo chuẩn WLTP.

Mức thấp nhất được liệt kê tại Mỹ là 8,1 L/100 km theo thử nghiệm EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 29 MPG. Mức thấp được liệt kê của Canada là 8,1 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ của NRCan. Các kết quả theo chuẩn WLTP của châu Âu, EPA của Mỹ và 5 chu kỳ của Canada sử dụng các quy trình khác nhau, vì vậy các con số này không thể so sánh trực tiếp với nhau.

Mazda CX-30 được bán ở đâu?

Các số liệu chính thức bao gồm EU, Anh, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu tại EU và Mỹ bắt đầu từ năm 2019 và 2020 tương ứng; số liệu tại Anh và Canada bắt đầu từ năm 2020. Các năm được liệt kê tại Anh, Mỹ và Canada kéo dài đến năm 2026, trong khi số liệu tại EU kéo dài đến năm 2025. Tùy chọn động cơ thay đổi tùy theo thị trường.

Câu hỏi và trả lời

Mazda CX-30 ra mắt khi nào?

Thế hệ đầu tiên của xe bắt đầu từ năm 2019, với doanh số tại châu Âu khởi động vào mùa hè năm đó.

CX-30 có phiên bản plug-in hybrid không?

Số liệu tại EU bao gồm các phiên bản plug-in hybrid, bên cạnh các dòng hybrid, xăng và dầu. Số liệu tại Anh liệt kê các phiên bản hybrid và xăng; số liệu tại Bắc Mỹ liệt kê động cơ xăng.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của CX-30 là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 5,2 L/100 km theo chuẩn WLTP tại EU. Mức quy đổi thấp của phiên bản plug-in hybrid tại EU là 6,3 L/100 km, trong khi mức thấp nhất theo chuẩn EPA của Mỹ và 5 chu kỳ của Canada đều là 8,1 L/100 km.

CX-30 first generation (từ 2019)

Mazda CX-30 first generation
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: DM · Tài liệu tham khảo: faq.mazda.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.400 mm · Khối lượng không tải 1.295–1.430 kg · Tốc độ tối đa 186–204 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 96,1% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 85 phiên bản

Liên minh Châu Âu 36 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2024–20252,5 L103 kW (140 PS)Hybrid6,3 L/100 km WLTP142 g/km32.663
2021–20252,0 L137 kW (186 PS)Hybrid5,8–6,2 L/100 km WLTP135–138 g/km52.666
2021–20252,0 L110 kW (150 PS)Xăng6,2–6,4 L/100 km WLTP143–144 g/km2.236
2021–20252,0 L110 kW (150 PS)Hybrid5,9–6,2 L/100 km WLTP139–141 g/km58.198
20252,0 L137 kW (186 PS)Plug-in hybrid6,3 L/100 km WLTP138 g/km572
2021–20252,0 L90 kW (122 PS)Hybrid5,7–6,1 L/100 km WLTP136–138 g/km44.944
20252,5 L103 kW (140 PS)Plug-in hybrid–141 g/km289
20252,5 L103 kW (140 PS)Xăng6,6 L/100 km WLTP147 g/km263
20252,5 L137 kW (186 PS)Hybrid6,2 L/100 km WLTP148 g/km17
20232,0 L67 kW (91 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP139 g/km160
20232,0 L81 kW (110 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP137 g/km43
20232,0 L84 kW (114 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP138 g/km24
20232,0 L95 kW (129 PS)Hybrid6,3 L/100 km WLTP140 g/km22
20232,0 L61 kW (83 PS)Hybrid6,0 L/100 km WLTP136 g/km19
20232,0 L96 kW (131 PS)Hybrid6,2 L/100 km WLTP142 g/km18
20232,0 L112 kW (152 PS)Hybrid6,2 L/100 km WLTP139 g/km18
20232,0 L72 kW (98 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP138 g/km16
20232,0 L91 kW (124 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP139 g/km16
20232,0 L68 kW (92 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP138 g/km15
20232,0 L131 kW (178 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP138 g/km15
20232,0 L69 kW (94 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP139 g/km14
20232,0 L70 kW (95 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP138 g/km14
2021–20232,0 L132 kW (179 PS)Hybrid6,0–6,2 L/100 km WLTP137–142 g/km3.877
20232,0 L116 kW (158 PS)Hybrid6,3 L/100 km WLTP142 g/km10
20212,0 L90 kW (122 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP137 g/km8.800
20212,0 L137 kW (186 PS)Xăng5,8 L/100 km WLTP133 g/km4.810
20211,8 L85 kW (116 PS)Dầu diesel5,2 L/100 km WLTP143 g/km996
20212,0 L132 kW (179 PS)Xăng5,8 L/100 km WLTP136 g/km980
2019–20202,0 L132 kW (179 PS)Hybrid–115–116 g/km33.341
2019–20202,0 L90 kW (122 PS)Hybrid–120 g/km31.870
2019–20202,0 L90 kW (122 PS)Xăng–119–122 g/km31.199
20202,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–122 g/km8.836
2019–20201,8 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–121 g/km6.185
2019–20202,0 L132 kW (179 PS)Xăng–113–117 g/km11.010
20202,0 L110 kW (150 PS)Xăng–124 g/km866
20202,0 L137 kW (186 PS)Xăng–118 g/km44

Vương quốc Anh 43 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–20262.0 186ps 2WD Homura / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps 2WD Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps 2WD Exclusive-Line / Black Leather / Luxury Pack (05/24) và 7 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2025–20262.0 186ps AWD Takumi / Black Leather (05/24) · Mazda CX-30 2.0 186ps AWD Takumi / Black Leather (05/24)2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP139 g/km
2025–20262.0 186ps AWD Takumi Auto / Black Leather (05/24) · Mazda CX-30 2.0 186ps AWD Takumi Auto / Black Leather (05/24)2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp6,6 L/100 km WLTP148 g/km
2025–20262.0 186ps 2WD Takumi Auto / Black Leather (05/24) · 2.0 186ps 2WD Centre-Line Auto / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps 2WD Homura Auto / Dark Grey Cloth (05/24) và 7 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2025–20262.5 140ps 2WD Homura / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps 2WD Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps 2WD Takumi / Black Leather (06/24) và 7 phiên bản cấu hình khác2,5 L103 kW (140 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km
2025–20262.5 140ps 2WD Centre-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps 2WD Homura Auto / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps 2WD Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/24) và 5 phiên bản cấu hình khác2,5 L103 kW (140 PS)HybridTự động 6 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km
20242.0 122ps 2WD Prime-Line / Dark Grey Cloth (06/23) · 2.0 122ps 2WD Centre-Line / Dark Grey Cloth (06/23) · 2.0 122ps 2WD Homura / Dark Grey Cloth (06/23) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L122 kW (166 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP134 g/km
20242.0 122ps 2WD Centre-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/23) · 2.0 122ps 2WD Homura Auto / Dark Grey Cloth (06/23)2,0 L122 kW (166 PS)HybridTự động 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
20242.0 122ps 2WD Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/23) · 2.0 122ps 2WD Takumi Auto / Black Leather (06/23)2,0 L122 kW (166 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
20242.0 186ps 2WD Centre-Line / Dark Grey Cloth (06/23) · 2.0 186ps 2WD Homura / Dark Grey Cloth (06/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
20242.0 186ps 2WD Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (06/23) · 2.0 186ps 2WD Takumi / Black Leather (06/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km
20242.0 186ps 2WD Centre-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/23) · 2.0 186ps 2WD Homura Auto / Dark Grey Cloth (06/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
20242.0 186ps AWD Takumi / Black Leather (06/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
20242.0 186ps 2WD Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/23) · 2.0 186ps 2WD Takumi Auto / Black Leather (06/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
20242.0 186ps AWD Takumi Auto / Black Leather (06/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridTự động 6 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km
20242.5 140ps 2WD Prime-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps 2WD Centre-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps 2WD Homura / Dark Grey Cloth (06/24)2,5 L140 kW (190 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km
20242.5 140ps 2WD Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps 2WD Takumi / Black Leather (06/24)2,5 L140 kW (190 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km
20242.5 140ps 2WD Centre-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps 2WD Homura Auto / Dark Grey Cloth (06/24)2,5 L140 kW (190 PS)HybridTự động 6 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km
20242.5 140ps 2WD Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps 2WD Takumi Auto / Black Leather (06/24)2,5 L140 kW (190 PS)HybridTự động 6 cấp6,6 L/100 km WLTP148 g/km
2022–20232.0 122ps 2WD GT Sport / Black Leather (09/21) · 2.0 122ps 2WD GT Sport Edition / Black Leather (09/21) · 2.0 122ps 2WD GT Sport Tech / Black Leather (09/21) và 12 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP134 g/km
2022–20232.0 122ps 2WD GT Sport Auto / Black Leather (09/21) · 2.0 122ps 2WD GT Sport Tech Auto / Black Leather (09/21) · 2.0 122ps 2WD Sport Lux Auto / Dark Grey Cloth (09/21) và 8 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2022–20232.0 122ps 2WD SE-L Lux Auto / Dark Grey Cloth (09/21) · 2.0 122ps 2WD Centre-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/23) · 2.0 122ps 2WD Homura Auto / Dark Grey Cloth (06/23)2,0 L90 kW (122 PS)HybridTự động 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
20232.0 122ps 2WD Sport Lux Auto NoALH / Dark Grey Cloth (02/23)2,0 L110 kW (150 PS)HybridTự động 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2022–20232.0 186ps 2WD GT Sport / Black Leather (09/21) · 2.0 186ps 2WD GT Sport Tech / Black Leather (09/21) · 2.0 186ps 2WD GT Sport Tech / Stone Leather (09/21) và 11 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km
2022–20232.0 186ps 2WD GT Sport Auto / Black Leather (09/21) · 2.0 186ps 2WD GT Sport Tech Auto / Black Leather (09/21) · 2.0 186ps 2WD GT Sport Tech Auto / Stone Leather (09/21) và 11 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
2022–20232.0 186ps 2WD SE-L Lux / Dark Grey Cloth (09/21) · 2.0 186ps 2WD Centre-Line / Dark Grey Cloth (06/23) · 2.0 186ps 2WD Homura / Dark Grey Cloth (06/23)2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2022–20232.0 186ps 2WD SE-L Lux Auto / Dark Grey Cloth (09/21) · 2.0 186ps 2WD Centre-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/23) · 2.0 186ps 2WD Homura Auto / Dark Grey Cloth (06/23)2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
2022–20232.0 186ps AWD GT Sport / Black Leather (09/21) · 2.0 186ps AWD GT Sport Edition / Black Leather (09/21) · 2.0 186ps AWD GT Sport Tech / Black Leather (09/21) và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
2022–20232.0 186ps AWD GT Sport Auto / Black Leather (09/21) · 2.0 186ps AWD GT Sport Edition Auto / Black Leather (09/21) · 2.0 186ps AWD GT Sport Tech Auto / Black Leather (09/21) và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km
2020–20212.0 122ps 2WD GT Sport / Black Leather (01/20) · 2.0 122ps 2WD GT Sport / Black Leather (09/19) · 2.0 122ps 2WD GT Sport Tech / Black Leather (01/20) và 13 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2020–20212.0 122ps 2WD GT Sport Auto / Black Leather (01/20) · 2.0 122ps 2WD GT Sport Auto / Black Leather (09/19) · 2.0 122ps 2WD GT Sport Tech Auto / Black Leather (01/20) và 15 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)XăngTự động 6 cấp6,6 L/100 km WLTP151 g/km
2020–20212.0 122ps 2WD SE-L Lux / Dark Grey Cloth (01/20) · Mazda CX-30 2.0 122ps 2WD SE-L Lux / Dark Grey Cloth (01/20)2,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP151 g/km
2021Mazda CX-30 2.0 122ps 2WD GT Sport / Black Leather (10/20) · Mazda CX-30 2.0 122ps 2WD GT Sport Tech / Black Leather (10/20) · Mazda CX-30 2.0 122ps 2WD SE-L / Dark Grey Cloth (10/20) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP134 g/km
2021Mazda CX-30 2.0 122ps 2WD GT Sport Auto / Black Leather (10/20) · Mazda CX-30 2.0 122ps 2WD GT Sport Tech Auto / Black Leather (10/20) · Mazda CX-30 2.0 122ps 2WD SE-L Lux Auto / Dark Grey Cloth (10/20) và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)XăngTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2020–20212.0 180ps 2WD 100th Anniversary Edition / Sunroof / Burgundy Leather (07/20) · 2.0 180ps 2WD GT Sport / Black Leather (09/19) · 2.0 180ps 2WD GT Sport / Stone Leather (09/19) và 25 phiên bản cấu hình khác2,0 L132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km
2020–20212.0 180ps 2WD GT Sport Auto / Black Leather (09/19) · 2.0 180ps 2WD GT Sport Auto / Stone Leather (09/19) · 2.0 180ps 2WD GT Sport Auto / Sunroof / Black Leather (01/20) và 23 phiên bản cấu hình khác2,0 L132 kW (179 PS)XăngTự động 6 cấp6,5 L/100 km WLTP146 g/km
2020–20212.0 180ps AWD GT Sport / Black Leather (09/19) · 2.0 180ps AWD GT Sport / Stone Leather (09/19) · 2.0 180ps AWD GT Sport / Sunroof / Black Leather (01/20) và 17 phiên bản cấu hình khác2,0 L132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP146 g/km
2020–20212.0 180ps AWD GT Sport Auto / Black Leather (09/19) · 2.0 180ps AWD GT Sport Auto / Stone Leather (09/19) · 2.0 180ps AWD GT Sport Auto / Sunroof / Black Leather (01/20) và 17 phiên bản cấu hình khác2,0 L132 kW (179 PS)XăngTự động 6 cấp7,0 L/100 km WLTP160 g/km
2021Mazda CX-30 2.0 186ps 2WD GT Sport / Black Leather (10/20) · Mazda CX-30 2.0 186ps 2WD GT Sport Tech / Black Leather (10/20) · Mazda CX-30 2.0 186ps 2WD SE-L Lux / Dark Grey Cloth (10/20) và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2021Mazda CX-30 2.0 186ps 2WD GT Sport Auto / Black Leather (10/20) · Mazda CX-30 2.0 186ps 2WD GT Sport Tech Auto / Black Leather (10/20) · Mazda CX-30 2.0 186ps 2WD GT Sport Tech Auto / Stone Leather (10/20) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)XăngTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
2021Mazda CX-30 2.0 186ps 2WD GT Sport Tech / Stone Leather (10/20)2,0 L137 kW (186 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km
2021Mazda CX-30 2.0 186ps AWD GT Sport / Black Leather (10/20) · Mazda CX-30 2.0 186ps AWD GT Sport Tech / Black Leather (10/20)2,0 L137 kW (186 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
2021Mazda CX-30 2.0 186ps AWD GT Sport Auto / Black Leather (10/20) · Mazda CX-30 2.0 186ps AWD GT Sport Tech Auto / Black Leather (10/20)2,0 L137 kW (186 PS)XăngTự động 6 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2026SIDI2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh25–29 MPG (8,1–9,4 L/100 km) EPA192–219 g/km
2020–2021SIDI2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA194 g/km
2020–2021SIDI; With Cylinder Deactivation2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA198 g/km
2020–2021SIDI; With Cylinder Deactivation2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA201–212 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2026Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngTự động 6 cấp8,2–9,3 L/100 km 5 chu kỳ192–220 g/km
2020–2023Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp8,1–8,6 L/100 km 5 chu kỳ189–202 g/km

Các đợt triệu hồi Mazda CX-30

13 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mazda CX-30 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Túi khí có thể bị vô hiệu hóa do lỗi cảm biến2024–2025
  • Camera cảm biến phía trước có thể vô hiệu hóa các hệ thống an toàn2024
  • Hình ảnh camera chiếu hậu có thể không hiển thị2023
  • Cụm điều khiển thủy lực ABS có thể làm giảm khả năng phanh2022–2023
  • Đèn LED thích ứng có thể không hoạt động2019–2020

Xem tất cả 13 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.