Volkswagen T-Roc

Volkswagen T-Roc
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 95 phiên bản của Volkswagen T-Roc (2017–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2017–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 2,0 L
Công suất
81 kW (110 PS) đến 221 kW (300 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Hybrid, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,3 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,3 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,4 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
2.021.404

Volkswagen T-Roc là xe gì?

T-Roc là mẫu SUV cỡ nhỏ trong danh mục xe du lịch của Volkswagen. Thân xe gầm cao và khoang cabin linh hoạt phù hợp cho việc lái xe hằng ngày và những chuyến đi gia đình. Volkswagen định vị mẫu xe này giữa T-Cross cỡ nhỏ hơn và Tiguan cỡ lớn hơn.

Thế hệ đầu tiên ra mắt năm 2017. Thế hệ thứ 2, được giới thiệu năm 2025, có thiết kế mới, khoang cabin rộng hơn và công nghệ cập nhật. Danh mục xe tại châu Âu sử dụng hệ truyền động hybrid, trong đó có các phiên bản mild hybrid ngay từ khi ra mắt.

Các thế hệ T-Roc

Thế hệ đầu tiên (2017–2025) đưa T-Roc đến với thị trường EU, UK và Pháp. Danh mục có động cơ xăng và diesel, còn số liệu tại EU cũng liệt kê các phiên bản hybrid và flex-fuel E85.

Thế hệ thứ 2 (2025–nay) được thiết kế lại toàn diện. Danh mục tại châu Âu của Volkswagen sử dụng hệ truyền động hybrid trên toàn bộ các phiên bản, đồng thời có công nghệ mới trong khoang cabin và hệ thống hỗ trợ lái.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ chính thức

Số liệu tại EU liệt kê động cơ từ 1.0 đến 2.0 litres, công suất từ 81 kW (110 PS) đến 221 kW (300 PS). Danh mục tại UK có động cơ từ 1.0 đến 2.0 litres, công suất từ 85 kW (115 PS) đến 221 kW (300 PS). Số liệu tại Pháp liệt kê động cơ từ 1.0 đến 2.0 litres, công suất từ 81 kW (110 PS) đến 110 kW (150 PS).

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 4,3 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất được liệt kê tại UK là 4,4 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 4,3 L/100 km theo WLTP. WLTP và NEDC là 2 quy trình khác nhau, vì vậy số liệu từ 2 chu trình này không thể so sánh trực tiếp.

T-Roc được bán ở đâu?

Số liệu đăng ký tại EU bao phủ giai đoạn 2017–2025, tại UK là 2018–2026 và tại Pháp là 2026. Tổng số đăng ký tại EU trong giai đoạn đó là 2.021.404 xe.

Câu hỏi và trả lời

T-Roc bắt đầu được bán khi nào?

Thế hệ đầu tiên được liệt kê trong giai đoạn 2017–2025.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của T-Roc tại EU là bao nhiêu?

4,3 L/100 km theo WLTP.

Các phiên bản T-Roc tại EU có công suất bao nhiêu?

Dải công suất được liệt kê là từ 81 kW (110 PS) đến 221 kW (300 PS).

Tất cả các thế hệ T-Roc đều là hybrid phải không?

Không. Số liệu tại EU của thế hệ đầu tiên gồm các phiên bản xăng, diesel, hybrid và flex-fuel E85. Danh mục T-Roc thế hệ thứ 2 tại châu Âu của Volkswagen sử dụng hệ truyền động hybrid trên toàn bộ các phiên bản.

T-Roc first generation (2017–2025)

Volkswagen T-Roc first generation
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Mã mẫu xe: A1 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.230–4.240 mm · Khối lượng không tải 1.170–1.436 kg · Tốc độ tối đa 185–208 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 94,8% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 78 phiên bản

T-Roc second generation (từ 2025)

Volkswagen T-Roc second generation
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.240–4.370 mm · Khối lượng không tải 1.204–1.374 kg · Tốc độ tối đa 189–212 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 41 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20251,5 L110 kW (150 PS)Xăng6,2 L/100 km WLTP140 g/km98.554
20251,0 L85 kW (116 PS)Xăng5,8 L/100 km WLTP132 g/km42.167
20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,1 L/100 km WLTP135 g/km16.498
20252,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,8 L/100 km WLTP126 g/km11.010
20252,0 L221 kW (300 PS)Xăng8,6 L/100 km WLTP196 g/km3.868
20251,5 L110 kW (150 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP129 g/km3.841
20252,0 L140 kW (190 PS)Xăng7,5 L/100 km WLTP171 g/km2.635
20251,5 L85 kW (116 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP127 g/km1.327
20251,0 L81 kW (110 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km136
20252,0 L150 kW (204 PS)Xăng–219 g/km35
20252,0 L245 kW (333 PS)Hybrid–126 g/km21
20251,4 L110 kW (150 PS)Xăng–189 g/km14

Vương quốc Anh 21 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026Style 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual1,0 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0–6,5 L/100 km WLTP137–149 g/km
2025–2026Style 1.0 TSI 115 PS 7-speed DSG 2 Door1,0 L85 kW (116 PS)XăngTự động 7 cấp6,2–6,7 L/100 km WLTP142–152 g/km
2025–2026Life 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual · Match 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8–5,9 L/100 km WLTP132–133 g/km
2025–2026Style Design 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1–6,2 L/100 km WLTP139–142 g/km
2025–2026Style 1.5 TSI 150PS 6-speed Manual 2 Door1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2025–2026Black Edition Plus 1.5 TSI 150PS 6-Speed Manual · R-Line 1.5 TSI 150PS 6-Speed Manual · Style 1.5 TSI 150PS 6-Speed Manual và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP147 g/km
2025–2026Black Edition Plus 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG · Life 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG · Style Design 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2025–2026Black Edition Plus 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG · Black Edition 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG · R-Line 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP144 g/km
2025–2026Life 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG · Match 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG · Black Edition 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG và 2 phiên bản cấu hình khác1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,0 L/100 km WLTP137 g/km
2025–2026Match 1.5 TSI 150PS 6-Speed Manual · R-Line 1.5 TSI 150PS 6-Speed Manual · Black Edition 1.5 TSI 150PS 6-Speed Manual và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km
2025–2026Match 1.5 TSI 150PS 6-Speed Manual1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
2025–2026Match 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP139 g/km
2025–2026Black Edition 1.5 TSI 150PS 6-Speed Manual1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP137 g/km
2025–2026Black Edition Plus 1.5 TSI 150PS 6-Speed Manual · Style Design 1.5 TSI 150PS 6-Speed Manual1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP144 g/km
2025–2026R-Line 2.0 TDI 150PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,0–5,3 L/100 km WLTP131–140 g/km
2025–2026Style 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG · Style Design 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2025–2026Style 1.5 TSI 150PS 6-speed Manual 2 Door1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP153 g/km
2025–2026Style 1.5 TSI 150PS 7-speed DSG 2 Door1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km
2025–2026R 2.0 TSI 4Motion 300PS 7-Speed DSG1,5 L221 kW (300 PS)XăngTự động 7 cấp8,4–8,8 L/100 km WLTP191–199 g/km
2025–2026R Black Edition 2.0 TSI 4Motion 300PS 7-Speed DSG1,5 L221 kW (300 PS)XăngTự động 7 cấp8,7 L/100 km WLTP197–199 g/km
2025–2026Style 2.0 TDI 150PS 7-Speed DSG2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,0–5,3 L/100 km WLTP130–139 g/km

Pháp 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026T-ROC CABRIOLET 1.0 TSI (110ch) Traction Cab BVM6 pn de 17'' à 19''1,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km
2026T-ROC 1.0 TSI (110ch) Traction SUV BVM6 pn de 16'' à 17''1,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP124 g/km
2026T-ROC CABRIOLET 1.5 TSI (150ch) Traction Cab DSG7 pn de 17'' à 19''1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2026T-ROC 1.5 TSI (150ch) Traction SUV BVM6 pn de 16'' à 19''1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6–6,4 L/100 km WLTP126–144 g/km
2026T-ROC 1.5 TSI (150ch) Traction SUV DSG7 pn de 16'' à 19''1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,7–6,4 L/100 km WLTP128–144 g/km
2026T-ROC 2.0 TDI (115ch) Traction SUV BVM6 pn de 16'' à 17''2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km WLTP112 g/km
2026T-ROC 2.0 TDI (150ch) 4MOTION SUV DSG7 pn de 17'' à 19''2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,2–5,9 L/100 km WLTP136–154 g/km
2026T-ROC 2.0 TDI (150ch) Traction SUV DSG7 pn de 16'' à 19''2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km WLTP120 g/km

Các đợt triệu hồi Volkswagen T-Roc

9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen T-Roc từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Khung tựa lưng ghế trước có thể chứa bộ phận lỗi2025
  • Ổ bi bánh xe có thể hỏng sớm2023
  • Nắp khoang động cơ có thể bị bung2020–2022
  • Bộ cuộn thu đai an toàn phía trước bên phải có thể bị lỗi2021
  • Phanh đỗ điện tử có thể tự nhả2017–2018

Xem tất cả 9 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.