MG MG HS

MG MG HS
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 28 phiên bản của MG MG HS (2019–2026) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2019–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,5 L đến 1,5 L
Công suất
105 kW (143 PS) đến 245 kW (333 PS)
Nhiên liệu
Plug-in hybrid, Xăng, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,5 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,5 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
0,5 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Vương quốc Anh)
5,8 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
83.776

MG HS là xe gì?

MG HS là mẫu SUV gia đình có vị trí ngồi lái cao ráo và khoang cabin rộng rãi. Xe nằm phía trên dòng ZS nhỏ hơn trong dải sản phẩm của MG, mang đến cho các gia đình một lựa chọn lớn hơn cho những chuyến đi hàng ngày và những hành trình dài hơn. MG có cội nguồn từ Anh quốc và hiện thuộc tập đoàn SAIC Motor của Trung Quốc.

Mẫu HS thế hệ đầu tiên ra mắt vào năm 2019. Thế hệ thứ hai nối tiếp vào năm 2024 với thiết kế được làm mới, không gian cabin rộng hơn và công nghệ cập nhật. Qua các thế hệ, HS được cung cấp các tùy chọn động cơ xăng, hybrid và plug-in hybrid.

Các thế hệ và động cơ

Thế hệ đầu tiên kéo dài từ năm 2019 đến năm 2023, tiếp theo là thế hệ thứ hai từ năm 2024. Cả hai đều mang tên HS trong dải sản phẩm tại Châu Âu và Vương quốc Anh, đi kèm động cơ 1.5 lít trên các phiên bản được liệt kê ở các thị trường đó.

Tại EU, công suất dao động từ 105 kW (143 PS) đến 245 kW (333 PS). Tại Vương quốc Anh, mức công suất từ 105 kW (143 PS) đến 162 kW (220 PS). HS được cung cấp dưới dạng xe chạy xăng, hybrid hoặc plug-in hybrid.

MG HS tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU cho các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 1,5 L/100 km theo phép thử WLTP. Mức tiêu thụ tính trọng số chính thức thấp nhất của bản plug-in hybrid là 0,5 L/100 km WLTP. Con số này giả định xe chạy điện trong một phần hành trình, vì vậy không thể hiện mức tiêu thụ nhiên liệu theo cách giống như ở một chiếc xe xăng thông thường. Tại Vương quốc Anh, mức thấp nhất được liệt kê cho các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 5,5 L/100 km WLTP; mức tính trọng số của bản plug-in hybrid là 5,8 L/100 km WLTP.

Số liệu đăng ký chính thức tại EU bao phủ giai đoạn 2019–2025, với 83.776 lượt đăng ký xe HS trên 22 phiên bản. Số liệu của VCA Vương quốc Anh bao phủ giai đoạn 2020–2026 và 13 phiên bản. Các quy trình thử nghiệm khác nhau giữa các thị trường: Châu Âu sử dụng WLTP, Mỹ sử dụng các bài kiểm tra của EPA và Canada sử dụng quy trình 5 chu kỳ.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ MG HS sản xuất trong khoảng thời gian nào?

Thế hệ đầu tiên kéo dài từ năm 2019 đến năm 2023; thế hệ thứ hai bắt đầu từ năm 2024.

Những loại động cơ và nhiên liệu nào đã được cung cấp?

Động cơ 1.5 lít được cung cấp với các hệ truyền động xăng, hybrid và plug-in hybrid.

Mức tiêu thụ chính thức thấp nhất của bản plug-in hybrid là bao nhiêu?

Mức WLTP tính trọng số của EU là 0,5 L/100 km. Con số này giả định một phần quá trình vận hành là chạy bằng điện.

MG HS được bán ở đâu?

Xe xuất hiện trong số liệu đăng ký chính thức của EU và số liệu của VCA Vương quốc Anh.

MG HS first generation (2019–2023)

MG MG HS first generation
Ảnh: LuvsMG481 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: AS31 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, wheel-size.com

Tóm tắt: Khối lượng không tải 1.488–1.510 kg · Tốc độ tối đa 190 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 92,9% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 9 phiên bản

MG HS second generation (từ 2024)

MG MG HS second generation
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: AS33 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, wheel-size.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.670 mm · Khối lượng không tải 1.665–1.830 kg · Tốc độ tối đa 190 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20251,5 L105 kW (143 PS)Plug-in hybrid0,5–0,6 L/100 km WLTP21,6–21,8 kWh/100 km WLTP14–17 g/km127 km22.577
2024–20251,5 L125 kW (170 PS)Xăng4,7–7,5 L/100 km WLTP172 g/km–17.271
20251,5 L105 kW (143 PS)Hybrid5,8 L/100 km WLTP126 g/km–7.970
2024–20251,5 L119 kW (162 PS)Xăng7,5 L/100 km WLTP171–172 g/km–14.015
20251,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid0,5 L/100 km WLTP21,8 kWh/100 km WLTP14 g/km127 km161
2024–20251,5 L245 kW (333 PS)Plug-in hybrid0,5 L/100 km WLTP21,8 kWh/100 km WLTP14 g/km127 km392
20241,5 L135 kW (184 PS)Plug-in hybrid0,5 L/100 km WLTP21,8 kWh/100 km WLTP14 g/km127 km137
20241,5 L105 kW (143 PS)Xăng1,5 L/100 km WLTP122 g/km–102
2024–119 kW (162 PS)Plug-in hybrid8,0 L/100 km WLTP––35

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026MG HS Hybrid+ SE · MG HS Hybrid+ Trophy1,5 L105 kW (143 PS)HybridTự động 10 cấp5,5 L/100 km WLTP126 g/km–
2026MG HS PHEV SE · MG HS PHEV Trophy1,5 L105 kW (143 PS)Plug-in hybridTự động 10 cấp5,8 L/100 km WLTP17,9 kWh/100 km WLTP–120 km
2026MG HS 1.5 6 speed manual, SE · MG HS 1.5 6 speed manual, Trophy1,5 L125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km WLTP168 g/km–
2026MG HS 1.5 7 speed DCT, SE · MG HS 1.5 7 speed DCT, Trophy1,5 L125 kW (170 PS)XăngTự động 7 cấp7,6 L/100 km WLTP173 g/km–
2025SE 1.5T GDi · Trophy 1.5T GDi1,5 L119 kW (162 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km WLTP168 g/km–
2025SE 1.5T GDI DCT · Trophy 1.5T GDi DCT1,5 L119 kW (162 PS)XăngTự động 7 cấp7,7 L/100 km WLTP174 g/km–
2025SE 1.5T GDi Plug-in Hybrid · Trophy 1.5T GDi Plug-in Hybrid1,5 L119 kW (162 PS)Plug-in hybridTự động 10 cấp16,6 kWh/100 km WLTP–69 km
2024Excite 1.5T GDi · Exclusive 1.5T GDi · SE 1.5T GDi và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L162 kW (220 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km WLTP168 g/km–
2024Excite 1.5T GDI DCT · Exclusive 1.5T GDi DCT · SE 1.5T GDI DCT và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L162 kW (220 PS)XăngTự động 7 cấp7,7 L/100 km WLTP174 g/km–
2024Excite 1.5T GDi Plug-in Hybrid · Exclusive 1.5T GDi Plug-in Hybrid · SE 1.5T GDi Plug-in Hybrid và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L162 kW (220 PS)Plug-in hybridTự động 10 cấp16,6 kWh/100 km WLTP–69 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.