Mazda CX-60

Mazda CX-60
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 36 phiên bản của Mazda CX-60 (2022–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2022–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
2,5 L đến 3,3 L
Công suất
67 kW (91 PS) đến 327 kW (445 PS)
Nhiên liệu
Plug-in hybrid, Hybrid, Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,5 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,0 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,4 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
1,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
68.683

Mazda CX-60 là gì?

Mazda CX-60 là một dòng xe crossover SUV hai hàng ghế và là mẫu xe đầu tiên trong nhóm sản phẩm Cỡ lớn (Large Product group) của Mazda. Bố trí thân thiện với gia đình mang lại không gian cho các chuyến hành trình hàng ngày và những chuyến đi dài. Phần ngoại thất tuân theo ngôn ngữ thiết kế Kodo của Mazda, và dải hệ truyền động bao gồm các động cơ đốt trong cùng hệ thống điện hóa.

CX-60 bước sang thế hệ đầu tiên vào năm 2022. Mazda giới thiệu dòng xe này tại châu Âu như một phần trong chiến lược mở rộng dải sản phẩm SUV.

Động cơ và công suất

Các phiên bản tại EU bao gồm động cơ xăng và dầu từ 2,5 đến 3,3 lít, cũng như các hệ truyền động hybrid và plug-in hybrid. Công suất được liệt kê chạy từ 67 kW (91 PS) đến 187 kW (254 PS). Bản plug-in hybrid kết hợp động cơ xăng 2,5 lít với một mô-tơ điện. Mazda cũng cung cấp các hệ truyền động dầu sáu xi-lanh, bao gồm cả tùy chọn mild-hybrid.

Các phiên bản tại Anh trải dài từ động cơ 2,5 đến 3,3 lít và liệt kê công suất từ 129 kW (175 PS) đến 327 kW (445 PS). Các phiên bản được liệt kê tại Pháp là dòng plug-in hybrid 2,5 lít có công suất 141 kW (192 PS).

Mazda CX-60 tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 1,5 L/100 km theo chuẩn WLTP. Số liệu quy đổi của phiên bản plug-in hybrid tại EU là 1,4 L/100 km; con số này giả định rằng một phần quá trình vận hành sử dụng điện năng, do đó đây không phải là kết quả thuần chạy xăng. Pháp liệt kê mức WLTP quy đổi là 1,5 L/100 km cho các phiên bản plug-in hybrid của mình.

Số liệu tại Anh liệt kê 5 L/100 km là mức tiêu thụ thấp nhất và 7,7 L/100 km là mức quy đổi plug-in hybrid thấp nhất, cả hai đều theo chuẩn WLTP. Các kết quả thấp nhất đề cập đến các phiên bản và hệ truyền động khác nhau.

CX-60 được bán ở đâu?

CX-60 xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU cho giai đoạn 2022–2025, số liệu tại Anh cho giai đoạn 2022–2026 và số liệu tại Pháp cho năm 2026.

Câu hỏi và trả lời

CX-60 có phải là xe plug-in hybrid không?

Có. Các phiên bản plug-in hybrid được liệt kê tại châu Âu và Pháp kết hợp động cơ xăng 2,5 lít với một mô-tơ điện.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của CX-60 là bao nhiêu?

Số liệu quy đổi plug-in hybrid tại EU là 1,4 L/100 km theo chuẩn WLTP và giả định có sự vận hành bằng điện. Mức thấp nhất tại EU tính trên các phiên bản được liệt kê là 1,5 L/100 km.

CX-60 có mấy hàng ghế?

CX-60 có hai hàng ghế.

CX-60 first generation (từ 2022)

Mazda CX-60 first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: newsroom.mazda.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.740–4.750 mm · Khối lượng không tải 1.970–2.032 kg · Tốc độ tối đa 200 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 36 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20252,5 L141 kW (192 PS)Plug-in hybrid1,4–1,5 L/100 km WLTP22,5–23,0 kWh/100 km WLTP33–34 g/km63–66 km43.027
20253,3 L187 kW (254 PS)Hybrid5,5 L/100 km WLTP23,8 kWh/100 km WLTP141 g/km–6.372
2023–20253,3 L147 kW (200 PS)Hybrid5,0 L/100 km WLTP129–130 g/km–5.706
2023–20253,3 L183 kW (249 PS)Hybrid5,2–5,4 L/100 km WLTP138–141 g/km–1.972
20253,3 L–Dầu diesel5,8 L/100 km WLTP140 g/km–269
20252,5 L141 kW (192 PS)Hybrid7,8 L/100 km WLTP176 g/km–166
20253,3 L187 kW (254 PS)Plug-in hybrid5,4 L/100 km WLTP141 g/km–48
2023–20243,3 L187 kW (254 PS)Hybrid5,3 L/100 km WLTP138–139 g/km–10.430
20232,5 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid1,5 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP33 g/km63 km59
20232,5 L129 kW (175 PS)Plug-in hybrid1,5 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP33 g/km63 km50
20232,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid1,5 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP33 g/km63 km28
20232,5 L81 kW (110 PS)Plug-in hybrid1,5 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP33 g/km63 km12
20232,5 L84 kW (114 PS)Plug-in hybrid1,5 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP33 g/km63 km12
20222,5 L129 kW (175 PS)Xăng5,5 L/100 km WLTP180 g/km–275
20222,5 L129 kW (175 PS)Hybrid5,5 L/100 km WLTP48 g/km–172
20222,5 L141 kW (192 PS)Xăng1,5 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP180 g/km–85

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Mazda CX-60 2.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / Blk Lth / Comf / Tech (03/26) · Mazda CX-60 2.5 327ps AWD Homura Auto / Blk Nappa (03/26) · Mazda CX-60 2.5 327ps AWD Homura Auto / Blk Nappa / Tech (03/26) và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L129 kW (175 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp7,8 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP176 g/km64 km
2026Mazda CX-60 2.5 327ps AWD Takumi Auto / Wht Nappa (03/26) · Mazda CX-60 2.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / Blk Lth (03/26) · Mazda CX-60 2.5 327ps AWD Takumi Plus Auto / Wht Nappa / Tech / Pano (03/26)2,5 L129 kW (175 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp7,7 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP175 g/km64 km
2025–20262.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / Blk Lth / Conv / Drv Ass (06/24) · 2.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / Blk Lth / Comf / Conv / Drv Ass (06/24) · 2.5 327ps AWD Homura Auto / Blk Lth (06/24) và 25 phiên bản cấu hình khác2,5 L141 kW (192 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp7,8 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP176 g/km64 km
2025–20263.3D 200ps 2WD Exclusive-Line / Blk Lth (10/24) · 3.3D 200ps 2WD Exclusive-Line / Blk Lth / Comf / Conv & Drv Assist (10/24) · Mazda CX-60 3.3D 200ps 2WD Exclusive-Line / Blk Lth (10/24) và 1 phiên bản cấu hình khác3,3 L147 kW (200 PS)HybridTự động 8 cấp5,1 L/100 km WLTP131 g/km–
2026Mazda CX-60 3.3D 254ps AWD Homura Auto / Blk Nappa (03/26) · Mazda CX-60 3.3D 254ps AWD Homura Auto / Blk Nappa / Tech (03/26) · Mazda CX-60 3.3D 254ps AWD Takumi Auto / Wht Nappa (03/26)3,3 L187 kW (254 PS)HybridTự động 8 cấp5,3 L/100 km WLTP139 g/km–
2025–20263.3D 254ps AWD Exclusive-Line / Blk Lth (10/24) · 3.3D 254ps AWD Exclusive-Line / Blk Lth / Comf (10/24) · 3.3D 254ps AWD Exclusive-Line / Blk Lth / Comf / Conv & Drv Assist (10/24) và 17 phiên bản cấu hình khác3,3 L187 kW (254 PS)HybridTự động 8 cấp5,3 L/100 km WLTP138 g/km–
2026Mazda CX-60 3.3D 254ps AWD Homura Plus Auto / Blk Nappa / Tech / Pano (03/26) · Mazda CX-60 3.3D 254ps AWD Takumi Plus Auto / Wht Nappa / Tech / Pano (03/26) · Mazda CX-60 3.3D 254ps AWD Homura Plus Auto / Tan Nappa / Tech / Pano (03/26) và 1 phiên bản cấu hình khác3,3 L187 kW (254 PS)HybridTự động 8 cấp5,4 L/100 km WLTP140 g/km–
20242.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / NoHFPLG / Blk Lth (09/22) · 2.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / NoHFPLG / Blk Lth / Comf (09/22) · 2.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / NoHFPLG / Blk Lth / Comf / Conv (09/22) và 18 phiên bản cấu hình khác2,5 L327 kW (445 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp7,9 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP180 g/km63 km
20243.3D 200ps 2WD Exclusive-Line Auto / Blk Lth (09/22) · 3.3D 200ps 2WD Exclusive-Line Auto / Blk Lth / Comf (09/22) · 3.3D 200ps 2WD Exclusive-Line Auto / Blk Lth / Comf / Conv & Drv Ass (09/22) và 3 phiên bản cấu hình khác3,3 L200 kW (272 PS)HybridTự động 8 cấp5,0 L/100 km WLTP129 g/km–
20243.3D 254ps AWD Homura Auto / Blk Lth (09/22) · 3.3D 254ps AWD Homura Auto / Blk Lth / Conv & Drv Ass (09/22) · 3.3D 254ps AWD Exclusive-Line Auto / NoHFPLG / Blk Lth / Comf / Conv & Drv Ass (09/22)3,3 L254 kW (345 PS)HybridTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP138 g/km–
20243.3D 254ps AWD Homura Auto / Blk Lth / Conv & Drv Ass / Pano (09/22) · 3.3D 254ps AWD Homura Auto / Blk Lth / Pano (09/22) · 3.3D 254ps AWD Takumi Auto / Wht Nappa / Conv & Drv Ass / Pano (09/22) và 1 phiên bản cấu hình khác3,3 L254 kW (345 PS)HybridTự động 8 cấp5,3 L/100 km WLTP139 g/km–
20243.3D 254ps AWD Exclusive-Line Auto / NoHFPLG / Blk Lth (09/22) · 3.3D 254ps AWD Exclusive-Line Auto / NoHFPLG / Blk Lth / Comf (09/22)3,3 L254 kW (345 PS)HybridTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP137 g/km–
20232.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / Blk Lth (04/22) · 2.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / Blk Lth / Comf (04/22) · 2.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / Blk Lth / Comf / Conv (04/22) và 32 phiên bản cấu hình khác2,5 L241 kW (328 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp7,9 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP180 g/km63 km
20233.3D 200ps 2WD Exclusive-Line Auto / Blk Lth (09/22) · 3.3D 200ps 2WD Exclusive-Line Auto / Blk Lth / Comf (09/22) · 3.3D 200ps 2WD Exclusive-Line Auto / Blk Lth / Comf / Conv & Drv Ass (09/22) và 3 phiên bản cấu hình khác3,3 L147 kW (200 PS)HybridTự động 8 cấp5,0 L/100 km WLTP129 g/km–
20233.3D 254ps AWD Exclusive-Line Auto / NoHFPLG / Blk Lth (10/22) · 3.3D 254ps AWD Exclusive-Line Auto / NoHFPLG / Blk Lth / Comf (10/22)3,3 L187 kW (254 PS)HybridTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP137 g/km–
20233.3D 254ps AWD Exclusive-Line Auto / NoHFPLG / Blk Lth / Comf / Conv & Drv Ass (10/22) · 3.3D 254ps AWD Homura Auto / Blk Lth (09/22) · 3.3D 254ps AWD Homura Auto / Blk Lth / Conv & Drv Ass (09/22)3,3 L187 kW (254 PS)HybridTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP138 g/km–
20233.3D 254ps AWD Homura Auto / Blk Lth / Conv & Drv Ass / Pano (09/22) · 3.3D 254ps AWD Homura Auto / Blk Lth / Pano (09/22) · 3.3D 254ps AWD Takumi Auto / Wht Nappa / Conv & Drv Ass / Pano (09/22) và 1 phiên bản cấu hình khác3,3 L187 kW (254 PS)HybridTự động 8 cấp5,3 L/100 km WLTP139 g/km–
20222.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / Black Lth / Drv Assist (04/22) · 2.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / Black Lth (04/22) · 2.5 327ps AWD Exclusive-Line Auto / Black Lth / Comf (04/22) và 21 phiên bản cấu hình khác2,5 L241 kW (328 PS)XăngTự động 8 cấp7,9 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP180 g/km63 km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026CX-60 (AM 2022 & 2023) e-SKYACTIV PHEV (327ch) (JANTES 18'')2,5 L141 kW (192 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,5 L/100 km WLTP22,9 kWh/100 km WLTP33 g/km63 km
2026CX-60 (AM 2022 & 2023) e-SKYACTIV PHEV (327ch) (JANTES 20'')2,5 L141 kW (192 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,5 L/100 km WLTP22,9 kWh/100 km WLTP33 g/km63 km

Các đợt triệu hồi Mazda CX-60

11 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mazda CX-60 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Cảnh báo về vô-lăng có thể không hiển thị trên cụm đồng hồ2022–2023
  • Chức năng sấy kính và cảnh báo có thể không hoạt động2022–2024
  • Hệ thống hybrid có thể chết máy hoặc không khởi động lại2022–2024
  • Ly hợp có thể không đóng lại sau khi phanh2022–2024
  • Lỗi thanh răng lái có thể làm tăng lực đánh lái2022–2023

Xem tất cả 11 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.