Mazda Mazda3 fourth generation

Mazda Mazda3 fourth generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 135 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: BP
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.460–4.660 mm RDW | 4.460–4.660 mm TC | 4.460–4.660 mm |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW | 1.790 mm TC | 1.795 mm |
| Chiều cao | 1.440 mm RDW | 1.440–1.450 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.730 mm RDW | 2.730 mm TC | 2.725 mm |
| Vệt bánh trước | 1.570 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.580 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.249–1.387 kg RDW | 1.321–1.483 kg TC | 1.383–1.511 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.349–1.487 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.869–1.963 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 600 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368–566 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.633 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 197–216 km/h RDW | – | 192–216 km/h |
| Mô-men xoắn | 213–240 Nm ASTRA | – | 213–270 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 215/45R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2020–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 95,5% (95,1–95,8) | 92,2% | 11.963 |
| 4–5 năm | 94,2% (93,8–94,6) | 91,0% | 12.416 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 22,9% | 22,5% |
| Phanh | 15,0% | 13,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,3% | 6,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,9% | 4,5% |
| Bánh xe | 1,6% | 0,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
216 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2026. 13 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 51
- Động cơ 34
- Hệ thống điện 33
- Túi khí 27
- Phanh 24
- Hộp số và hệ truyền động 20
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 135 phiên bản của Mazda Mazda3 fourth generation
Hiển thị tất cả 135 phiên bản
Liên minh Châu Âu 49 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | 2,5 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | 6,1 L/100 km WLTP | 136–137 g/km | 15.219 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | 5,4–5,9 L/100 km WLTP | 127–132 g/km | 23.347 |
| 2025 | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Plug-in hybrid | 6,1 L/100 km WLTP | 132 g/km | 413 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | 5,4–5,6 L/100 km WLTP | 123–126 g/km | 2.226 |
| 2025 | 2,5 L | 103 kW (140 PS) | Plug-in hybrid | 6,0 L/100 km WLTP | 135 g/km | 309 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 5,7–5,9 L/100 km WLTP | 132–134 g/km | 23.887 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | 5,4–5,8 L/100 km WLTP | 129–133 g/km | 22.996 |
| 2025 | 2,5 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 6,2 L/100 km WLTP | 138 g/km | 51 |
| 2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 139 g/km | 26 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 131 g/km | 150 |
| 2023 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | 52 |
| 2023 | 2,0 L | 84 kW (114 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km | 33 |
| 2023 | 2,0 L | 116 kW (158 PS) | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | 16 |
| 2023 | 2,0 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | 14 |
| 2023 | 2,0 L | 68 kW (92 PS) | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km | 13 |
| 2023 | 2,0 L | 91 kW (124 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | 13 |
| 2023 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 128 g/km | 13 |
| 2023 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 131 g/km | 13 |
| 2023 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 133 g/km | 12 |
| 2023 | 2,0 L | 95 kW (129 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | 12 |
| 2023 | 2,0 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | 12 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 5,8–5,9 L/100 km WLTP | 131–135 g/km | 3.241 |
| 2023 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 133 g/km | 12 |
| 2023 | 2,0 L | 69 kW (94 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | 11 |
| 2023 | 2,0 L | 70 kW (95 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | 11 |
| 2023 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | 10 |
| 2021 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | 4.476 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 5,7 L/100 km WLTP | 136 g/km | 810 |
| 2021 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 5,7 L/100 km WLTP | 132 g/km | 810 |
| 2021 | 1,8 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,9 L/100 km WLTP | 135 g/km | 312 |
| 2021 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km | 26 |
| 2020 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 118 g/km | 14.879 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | – | 120–122 g/km | 41.583 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | – | 109–110 g/km | 16.183 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 107–110 g/km | 8.696 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 118 g/km | 3.566 |
| 2019–2020 | 1,8 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 112–113 g/km | 4.926 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 118 g/km | 550 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 128–131 g/km | 276 |
| 2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 108 g/km | 14 |
| 2019 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 13,9 kWh/100 km NEDC | 122 g/km | 21.980 |
| 2019 | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 120 g/km | 4.860 |
| 2019 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 107 g/km | 518 |
| 2019 | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 99 g/km | 424 |
| 2019 | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | – | 135 g/km | 134 |
| 2019 | 1,5 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | – | 118 g/km | 118 |
| 2019 | 1,8 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 106 g/km | 16 |
| 2019 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 99 g/km | 14 |
| 2019 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 125 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 72 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (05/24) · Mazda3 Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (05/24) · Mazda3 Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (10/25) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 135 g/km |
| 2025–20262.0 186ps Centre-Line / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps Homura / Black Cloth (05/24) · 2.0 186ps Takumi / Black Leather (05/24) và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 123 g/km |
| 2025–20262.0 186ps Homura Auto / Black Cloth (05/24) · 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (05/24) và 6 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 138 g/km |
| 2026Mazda3 2.0 186ps Takumi / Black Leather (10/25) · Mazda3 2.0 186ps Homura / Black Cloth Red Stitch (10/25) · Mazda3 2.0 186ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (10/25) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km |
| 2025–20262.5 140ps Prime-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Centre-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (06/24) và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km |
| 2025–20262.5 140ps Homura Auto / Black Cloth (06/24) · 2.5 140ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Takumi Auto / Black Leather (06/24) và 6 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 141 g/km |
| 2026Mazda3 2.5 140ps Homura / Black Cloth Red Stitch (10/25) · Mazda3 2.5 140ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (10/25) · Mazda3 2.5 140ps Takumi / Black Leather (10/25) | 2,5 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 135 g/km |
| 20242.0 122ps Prime-Line / Black Cloth (04/23) · 2.0 122ps Centre-Line / Black Cloth (04/23) | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 124 g/km |
| 20242.0 122ps Homura / Black Cloth (04/23) · 2.0 122ps Exclusive-Line / Black Cloth (04/23) · 2.0 122ps Takumi / Black Leather (04/23) | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km |
| 20242.0 122ps Centre-Line Auto / Black Cloth (04/23) | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 138 g/km |
| 20242.0 122ps Homura Auto / Black Cloth (04/23) · 2.0 122ps Exclusive-Line Auto / Black Cloth (04/23) | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 140 g/km |
| 20242.0 122ps Takumi Auto / Black Leather (04/23) | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km |
| 20242.0 186ps Centre-Line / Black Cloth (04/23) | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 118 g/km |
| 2024Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line / Black Cloth (04/23) · Saloon 2.0 186ps Takumi / Black Leather (04/23) | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km |
| 20242.0 186ps Homura / Black Cloth (04/23) | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 20242.0 186ps Exclusive-Line / Black Cloth (04/23) · 2.0 186ps Takumi / Black Leather (04/23) · 2.0 186ps Takumi / Burgundy Leather (04/23) | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 2024Saloon 2.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (04/23) | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km |
| 20242.0 186ps Exclusive-Line Auto / Black Cloth (04/23) · 2.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (04/23) · 2.0 186ps Takumi Auto / Burgundy Leather (04/23) | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km |
| 2024Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps Centre-Line / Dark Grey Cloth (05/24) | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 123 g/km |
| 20242.0 186ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps Takumi / Black Leather (05/24) · 2.0 186ps Homura / Black Cloth Red Stitch (05/24) | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km |
| 2024Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (05/24) | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 135 g/km |
| 20242.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (05/24) · 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps Homura Auto / Black Cloth Red Stitch (05/24) | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 138 g/km |
| 20242.5 140ps Prime-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Centre-Line / Dark Grey Cloth (06/24) | 2,5 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km |
| 20242.5 140ps Homura / Black Cloth Red Stitch (06/24) · 2.5 140ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Takumi / Black Leather (06/24) | 2,5 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 135 g/km |
| 20242.5 140ps Homura Auto / Black Cloth Red Stitch (06/24) · 2.5 140ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Takumi Auto / Black Leather (06/24) | 2,5 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 141 g/km |
| 2022–20232.0 122ps GT Sport / Black Leather (11/21) · 2.0 122ps GT Sport Edition / Black Leather (11/21) · 2.0 122ps GT Sport Tech / Black Leather (11/21) và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km |
| 2022–20232.0 122ps GT Sport Auto / Black Leather (11/21) · 2.0 122ps GT Sport Edition Auto / Black Leather (11/21) · 2.0 122ps Sport Lux Auto / Black Cloth (11/21) | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 140 g/km |
| 2022–20232.0 122ps SE-L / Black Cloth (11/21) · 2.0 122ps SE-L Lux / Black Cloth (11/21) · 2.0 122ps Prime-Line / Black Cloth (04/23) và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 124 g/km |
| 2022–20232.0 122ps SE-L Lux Auto / Black Cloth (11/21) | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 138 g/km |
| 20232.0 122ps Centre-Line Auto / Black Cloth (04/23) | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 138 g/km |
| 20232.0 122ps Exclusive-Line Auto / Black Cloth (04/23) · 2.0 122ps Homura Auto / Black Cloth (04/23) | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 140 g/km |
| 20232.0 122ps Takumi Auto / Black Leather (04/23) | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km |
| 2022–20232.0 186ps GT Sport / Black Leather (11/21) · 2.0 186ps GT Sport Edition / Black Leather (11/21) · 2.0 186ps GT Sport Tech / Black Leather (11/21) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 2022–20232.0 186ps GT Sport Auto / Black Leather (11/21) · 2.0 186ps GT Sport Edition Auto / Black Leather (11/21) · 2.0 186ps Sport Lux Auto / Black Cloth (11/21) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 137 g/km |
| 2022–20232.0 186ps SE-L Lux / Black Cloth (11/21) · Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line / Black Cloth (04/23) · Saloon 2.0 186ps Takumi / Black Leather (04/23) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km |
| 2022–20232.0 186ps Sport Lux / Black Cloth (11/21) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2022–2023Saloon 2.0 186ps GT Sport / Black Leather (11/21) · Saloon 2.0 186ps GT Sport Edition / Black Leather (11/21) · Saloon 2.0 186ps GT Sport Tech / Black Leather (11/21) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 117 g/km |
| 2022–2023Saloon 2.0 186ps GT Sport Auto / Black Leather (11/21) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 135 g/km |
| 2022–2023Saloon 2.0 186ps GT Sport Edition Auto / Black Leather (11/21) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km |
| 2022–2023Saloon 2.0 186ps SE-L Lux / Black Cloth (11/21) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 114 g/km |
| 20232.0 186ps Centre-Line / Black Cloth (04/23) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 118 g/km |
| 20232.0 186ps Homura / Black Cloth (04/23) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 20232.0 186ps Exclusive-Line / Black Cloth (04/23) · 2.0 186ps Takumi / Black Leather (04/23) · 2.0 186ps Takumi / Burgundy Leather (04/23) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 2023Saloon 2.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (04/23) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km |
| 20232.0 186ps Exclusive-Line Auto / Black Cloth (04/23) · 2.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (04/23) · 2.0 186ps Takumi Auto / Burgundy Leather (04/23) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km |
| 2020–20212.0 122ps GT Sport / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps GT Sport Tech / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps SE-L / Cloth (01/19) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 142 g/km |
| 2020–20212.0 122ps GT Sport Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps SE-L Auto / Cloth (01/19) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km |
| 2020–20212.0 122ps SE-L / Cloth (12/19) | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km |
| 20212.0 122ps GT Sport / Black Leather (11/20) · 2.0 122ps GT Sport Tech / Black Leather (11/20) · 2.0 122ps Sport Lux / Black Cloth (11/20) | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km |
| 20212.0 122ps GT Sport Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 122ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 122ps Sport Lux Auto / Black Cloth (11/20) | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 140 g/km |
| 20212.0 122ps SE-L / Black Cloth (11/20) · 2.0 122ps SE-L Lux / Black Cloth (11/20) | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 124 g/km |
| 20212.0 122ps SE-L Lux Auto / Black Cloth (11/20) | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 138 g/km |
| 2020–20212.0 180ps 100th Anniversary · 2.0 180ps GT Sport / Black Leather (01/19) · 2.0 180ps GT Sport / Burgundy Leather (01/19) và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 125 g/km |
| 2020–20212.0 180ps AWD GT Sport Tech / Black Leather (01/19) · 2.0 180ps AWD GT Sport Tech / Burgundy Leather (01/19) | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 142 g/km |
| 2020–20212.0 180ps AWD GT Sport Tech Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 180ps AWD GT Sport Tech Auto / Burgundy Leather (01/19) | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 157 g/km |
| 2020–20212.0 180ps GT Sport Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 180ps GT Sport Auto / Burgundy Leather (01/19) · 2.0 180ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (01/19) và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 140 g/km |
| 2020–2021Saloon 2.0 180ps GT Sport / Black Leather (01/19) · Saloon 2.0 180ps GT Sport / Light Stone Leather (01/19) · Saloon 2.0 180ps GT Sport Tech / Black Leather (01/19) và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km |
| 2020–2021Saloon 2.0 180ps GT Sport Auto / Black Leather (01/19) · Saloon 2.0 180ps GT Sport Auto / Light Stone Leather (01/19) · Saloon 2.0 180ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (01/19) và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 142 g/km |
| 20212.0 180ps 100th Anniversary Edition | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km |
| 20212.0 186ps GT Sport / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech / Stone Leather (11/20) và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 117 g/km |
| 20212.0 186ps GT Sport / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech / Burgundy Leather (11/20) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 20212.0 186ps GT Sport Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech Auto / Stone Leather (11/20) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 135 g/km |
| 20212.0 186ps GT Sport Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech Auto / Burgundy Leather (11/20) và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 137 g/km |
| 20212.0 186ps GT Sport Tech / Black Leather (11/20) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 20212.0 186ps SE-L Lux / Black Cloth (11/20) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,2 L/100 km WLTP | 114–118 g/km |
| 20212.0 186ps Sport Lux / Black Cloth (11/20) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 20212.0 186ps Sport Lux Auto / Black Cloth (11/20) | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km |
| 20191.8D 116ps GT Sport / Black Leather (01/19) · 1.8D 116ps SE-L / Cloth (01/19) · 1.8D 116ps SE-L Lux / Cloth (01/19) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | – |
| 20191.8D 116ps GT Sport Auto / Black Leather (01/19) · 1.8D 116ps SE-L Auto / Cloth (01/19) · 1.8D 116ps SE-L Lux Auto / Cloth (01/19) và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | – |
| 2019Saloon 1.8D 116ps GT Sport / Black Leather (01/19) · Saloon 1.8D 116ps Sport Lux / Cloth (01/19) | 1,8 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 122ps GT Sport / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps GT Sport Tech / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps SE-L / Cloth (01/19) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 122ps GT Sport Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps SE-L Auto / Cloth (01/19) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2026SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 29–31 MPG (7,6–8,1 L/100 km) EPA | 178–190 g/km |
| 2019–2026SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 26–30 MPG (7,8–9,0 L/100 km) EPA | 187–209 g/km |
| 2019–2026SIDI | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–30 MPG (7,8–8,7 L/100 km) EPA | 184–201 g/km |
| 2021–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 31 MPG (7,6 L/100 km) EPA | 178 g/km |
| 2019–2022SIDI; Without Cylinder Deactivation · SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 186 g/km |
| 2019–2021SIDI · SIDI; With Cylinder Deactivation | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 194 g/km |
| 2021SIDI; With Cylinder Deactivation | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 188 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2026Compact | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,5–8,8 L/100 km 5 chu kỳ | 175–207 g/km |
| 2019–2026Mid-size | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,6–8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 178–209 g/km |
| 2019–2026Mid-size | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8–8,4 L/100 km 5 chu kỳ | 184–198 g/km |
| 2019–2023Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km 5 chu kỳ | 178 g/km |
| 2019–2023Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km 5 chu kỳ | 180 g/km |
| 2019–2023Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km 5 chu kỳ | 181 g/km |
| 2019–2023Mid-size | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km 5 chu kỳ | 181 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





