Mazda Mazda3 third generation

Mazda Mazda3 third generation (2014–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 64 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: BM, BN
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.460–4.590 mm RDW | 4.460–4.580 mm TC | 4.460–4.580 mm |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW | 1.800 mm TC | 1.795 mm |
| Chiều cao | 1.450–1.470 mm RDW | 1.460 mm TC | 1.455 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm RDW | 2.700 mm TC | 2.700 mm |
| Vệt bánh trước | 1.555 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.560 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.175–1.220 kg RDW | 1.284–1.384 kg TC | 1.265–1.494 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.275–1.320 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.815–1.835 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 600 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 340–623 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.718 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 194–210 km/h RDW | – | 182–210 km/h |
| Mô-men xoắn | 150–380 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/45R18, 205/60R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2018: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 90,5% (90,1–90,9) | 91,0% | 21.025 |
| 6–8 năm | 84,3% (84,0–84,5) | 86,4% | 82.634 |
| 9–12 năm | 80,9% (80,4–81,4) | 77,9% | 26.842 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 30,9% | 21,4% |
| Lốp xe | 27,7% | 28,2% |
| Hệ thống treo | 14,6% | 14,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,1% | 6,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,3% | 9,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
563 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2018. 37 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 25 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 120
- Phanh 89
- Hệ thống nhiên liệu 49
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 48
- Động cơ 43
- Hộp số và hệ truyền động 29
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 64 phiên bản của Mazda Mazda3 third generation
Hiển thị tất cả 64 phiên bản
Liên minh Châu Âu 20 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2018 | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 121–123 g/km | 288.798 |
| 2014–2018 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 110–113 g/km | 58.763 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | 134–135 g/km | 24.450 |
| 2014–2018 | 1,5 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 119 g/km | 30.011 |
| 2016–2018 | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | 100–103 g/km | 16.238 |
| 2016–2018 | 1,5 L | – | Dầu diesel | 99–101 g/km | 2.820 |
| 2014–2018 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 120–124 g/km | 536 |
| 2017 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 122 g/km | 4.372 |
| 2017 | 2,0 L | 182 kW (247 PS) | Xăng | 135 g/km | 546 |
| 2014–2017 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 147–149 g/km | 486 |
| 2017 | 1,5 L | 116 kW (158 PS) | Dầu diesel | 99 g/km | 12 |
| 2016 | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 99 g/km | 2.508 |
| 2015–2016 | 2,2 L | – | Dầu diesel | 109–117 g/km | 2.294 |
| 2016 | 1,5 L | 74 kW (101 PS) | LPG | 118 g/km | 738 |
| 2014 | 2,2 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | 146 g/km | 2.406 |
| 2014 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 115 g/km | 230 |
| 2014 | – | – | Xăng | 137 g/km | 120 |
| 2014 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 144 g/km | 22 |
| 2014 | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Dầu diesel | 135 g/km | 16 |
| 2014 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 175 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 15 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–20181.5 SKYACTIV-D (105PS) · 1.5 SKYACTIV-D (105PS) 5 door | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015–20182.0 SKYACTIVE-G (120PS) 4 door · 2.0 SKYACTIVE-G (120PS) 5 door · 2.0 SKYACTIV-G (120PS) và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015–20182.0 SKYACTIVE-G (120PS) 5 door · 2.0 SKYACTIV-G (120PS) · 2.0 SKYACTIV-G (120PS) 5 door | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015–20182.0 SKYACTIVE-G (165PS) 5 door · 2.0 SKYACTIV-G (165PS) · 2.0 SKYACTIV-G (165PS) 5 door | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014–20182.2 SKYACTIVE-D (150PS) 4 door · 2.2 SKYACTIV-D (150PS) · 2.2 SKYACTIV-D (150PS) 4 door | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2014–20182.2 SKYACTIVE-D (150PS) 5 door · 2.2 SKYACTIV-D (150PS) · 2.2 SKYACTIV-D (150PS) 5 door | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2014–20182.2 SKYACTIVE-D (150PS) 5 door · 2.2 SKYACTIV-D (150PS) · 2.2 SKYACTIV-D (150PS) 5 door | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015–20171.5 SKYACTIVE-G (100PS) 5 door · 1.5 SKYACTIV-G (100PS) | 1,5 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2016–20171.5 SKYACTIV-D (105PS) | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–20172.0 SKYACTIVE-G (120PS) 4 door · 2.0 SKYACTIV-G (120PS) | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20141.5 SKYACTIVE-G (100PS) 5 door | 1,5 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20142.0 SKYACTIVE-G (120PS) 4 door · 2.0 SKYACTIVE-G (120PS) 5 door | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20142.0 SKYACTIVE-G (120PS) 4 door | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20142.0 SKYACTIVE-G (120PS) 5 door | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20142.0 SKYACTIVE-G (165PS) 5 door | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
Pháp 15 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015MAZDA3 BERLINE 4P 1.5L SKYACTIV-G (100ch) BVM6 | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015MAZDA3 5P 1.5L SKYACTIV-G (100ch) BVM6 | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015MAZDA3 BERLINE 4P 2.0L SKYACTIV-G (120ch) BVM6 | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015MAZDA3 BERLINE 4P 2.0L SKYACTIV-G (120ch) BVA6 | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014–2015MAZDA3 5P 2.0L SKYACTIV-G (120ch) BVM6 | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015MAZDA3 5P 2.0L SKYACTIV-G (120ch) BVA6 | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015MAZDA3 BERLINE 4P 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2014–2015MAZDA3 5P 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2014–2015MAZDA3 5P 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014–2015MAZDA3 5P 2.0L SKYACTIV-G (165ch) BVM6 | – | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014MAZDA3 1.6L MZR (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2014MAZDA3 1.6L MZ-CD (115ch) | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014MAZDA3 2.0L MZR BVA (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2014MAZDA3 2.0L MZR DISI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2014MAZDA3 2.2L MZR-CD (185ch) | – | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 31–33 MPG (7,1–7,6 L/100 km) EPA | 165–176 g/km |
| 2014–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 31–33 MPG (7,1–7,6 L/100 km) EPA | 168–178 g/km |
| 2014–2018SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA | 175–187 g/km |
| 2015–2018SIDI | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 191–198 g/km |
| 2016–2017SIDI · SIDI; with i-ELOOP Technology Package | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 181 g/km |
| 2014–2017SIDI; with i-ELOOP Technology Package | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 31–32 MPG (7,4–7,6 L/100 km) EPA | 171–176 g/km |
Canada 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2018Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9–7,5 L/100 km 5 chu kỳ | 159–176 g/km |
| 2014–2018Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,5 L/100 km 5 chu kỳ | 161–175 g/km |
| 2014–2018Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0–7,5 L/100 km 5 chu kỳ | 161–174 g/km |
| 2014–2018Mid-size | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1–7,6 L/100 km 5 chu kỳ | 163–178 g/km |
| 2014–2018Compact | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,2–7,8 L/100 km 5 chu kỳ | 166–182 g/km |
| 2015–2018Compact | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0–8,2 L/100 km 5 chu kỳ | 184–194 g/km |
| 2014–2018Mid-size | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,2–7,8 L/100 km 5 chu kỳ | 166–187 g/km |
| 2015–2018Mid-size | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1–8,4 L/100 km 5 chu kỳ | 186–198 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





