Lexus RX Fourth generation

Lexus RX Fourth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lexus RX Fourth generation (2016–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 40 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: AL20

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.890–5.000 mm RDW4.890–5.000 mm TC4.890–5.000 mm
Chiều rộng1.900 mm RDW1.900 mm TC1.895 mm
Chiều cao1.690–1.700 mm RDW1.710–1.720 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.790 mm RDW2.790 mm TC2.790 mm
Vệt bánh trước1.640–1.655 mm ASTRA1.640 mm TC–
Vệt bánh sau1.650–1.695 mm ASTRA1.630 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.075–2.180 kg RDW2.020–2.225 kg TC1.995–2.315 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.175–2.280 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.715–2.840 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích bình nhiên liệu––55–68 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–200 km/h RDW–200 km/h
Mô-men xoắn239–460 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R20, 235/65R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016: ★★★★☆ · 2017–2021: ★★★★★ · 2022: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm97,8% (97,4–98,1)92,2%5.657
4–5 năm97,4% (97,0–97,6)91,0%11.404
6–8 năm95,9% (95,5–96,2)86,4%11.662

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe21,7%25,1%
Phanh5,3%16,8%
Hệ thống treo4,1%7,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,2%6,3%
Đèn và hệ thống điện1,4%6,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

476 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2022. 75 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 42 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Túi khí 96
  • Hệ thống nhiên liệu 70
  • Phanh 63
  • Động cơ 59
  • Hệ thống điện 49
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 40

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 40 phiên bản của Lexus RX Fourth generation

Hiển thị tất cả 40 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20223,5 L193 kW (262 PS)Hybrid7,3–7,5 L/100 km WLTP179 g/km9.135
2021–20222,0 L175 kW (238 PS)Xăng9,0–9,7 L/100 km WLTP229–232 g/km2.415
20213,5 L193 kW (262 PS)Xăng7,8 L/100 km WLTP178 g/km555
2017–20203,5 L193 kW (262 PS)Hybrid–126–135 g/km20.280
2016–20203,5 L193 kW (262 PS)Xăng–125–135 g/km27.275
2016–20202,0 L175 kW (238 PS)Xăng–187–201 g/km3.658
20183,5 L193 kW (262 PS)Xăng12,3 kWh/100 km NEDC131 g/km12.603
2016–20183,5 L193 kW (262 PS)Nhiên liệu khác–127–132 g/km777
20173,5 L290 kW (394 PS)Xăng–128 g/km698
20172,0 L263 kW (358 PS)Xăng–189 g/km570
20163,5 L183 kW (249 PS)Xăng–145 g/km46
20163,5 L12 kW (16 PS)Hybrid––10

Vương quốc Anh 21 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–202220" (AWD) F SPORT · 20" (AWD) F SPORT [Active Stabilisers; Sunroof] · 20" (AWD) F SPORT [Active Stabilisers] và 8 phiên bản cấu hình khác3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)7,9 L/100 km WLTP179 g/km
2020–202220" (AWD) F SPORT [Panoramic Roof] · 20" (AWD) F SPORT Takumi Pack · 20" (AWD) F SPORT Tech & Safety Pack và 2 phiên bản cấu hình khác3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)7,9 L/100 km WLTP180 g/km
2020–202220" (AWD) RX Premium Pack · 20" (AWD) RX3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)7,9 L/100 km WLTP178 g/km
2020–202220" (AWD) RX L · 20" (AWD) RX L Premium Pack · 20" (AWD) Takumi và 1 phiên bản cấu hình khác3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)8,2 L/100 km WLTP185 g/km
2020–202220" (AWD) RX L [Sun] · 20" (AWD) RX L Premium Pack [Sun] · 20" (AWD) RX L Premium Tech & Safety Pack [Sun] và 2 phiên bản cấu hình khác3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)8,2 L/100 km WLTP186 g/km
2021–202220" (AWD) F SPORT Takumi Pack3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)8,0 L/100 km WLTP180 g/km
202020" (AWD) RX3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)7,8 L/100 km WLTP178 g/km
201918" (AWD) RX · 450h 20" wheels3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)7,6 L/100 km WLTP–
201920" (AWD) F SPORT · 20" (AWD) F SPORT [Act Stab; Sun] · 20" (AWD) F SPORT [Act Stab] và 13 phiên bản cấu hình khác3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)7,9 L/100 km WLTP–
201920" (AWD) Premium Pack · 20" (AWD) Premium Pack [Pan] · 20" (AWD) Premium Sport Pack và 5 phiên bản cấu hình khác3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)7,8 L/100 km WLTP–
2019450h 18" wheels3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)8,0 L/100 km WLTP–
201920" (AWD) Premium Pack · 20" (AWD) Premium Pack [Sun] · 20" (AWD) Premium Tech & Safety Pk và 2 phiên bản cấu hình khác3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)8,2 L/100 km WLTP–
201920" (AWD) Premium Pack · 20" (AWD) Premium Pack [Sun] · 20" (AWD) Premium Tech & Safety Pack và 1 phiên bản cấu hình khác3,5 L230 kW (313 PS)HybridVô cấp (CVT)8,1 L/100 km WLTP–
2016–2018RX450h F Sport · RX450h Luxury · RX450h Premier3,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km NEDC127 g/km
2016–2018RX450h SE3,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km NEDC120 g/km
2018RX450h Sport · RX 450h F SPORT · RX 450h Luxury và 1 phiên bản cấu hình khác3,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km NEDC134 g/km
2018RX 450h SE3,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km NEDC132 g/km
2018RX 450h L SE3,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km NEDC136 g/km
2018RX 450h L Luxury · RX 450h L Premier3,5 L–HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km NEDC138 g/km
2016–2017RX200t F Sport · RX200t Luxury2,0 L–XăngTự động 6 cấp8,1 L/100 km NEDC189 g/km
2016–2017RX200t S2,0 L–XăngTự động 6 cấp7,8 L/100 km NEDC181 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2022SIDI & PFI3,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA252–268 g/km
2016–2022SIDI & PFI3,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA242–253 g/km
2017–2022SIDI & PFI · SIDI & PFI; Hybrid3,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA185–190 g/km
2016SIDI & PFI3,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA185 g/km
2016SIDI & PFI3,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian30 MPG (7,8 L/100 km) EPA186 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2022Sport utility vehicle: Small3,5 LXăngTự động 8 cấp10,7–11,1 L/100 km 5 chu kỳ251–268 g/km
2016–2022Sport utility vehicle: Standard3,5 LXăngVô cấp (CVT)7,9–8,1 L/100 km 5 chu kỳ185–190 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.