Land Rover Range Rover Evoque

Land Rover Range Rover Evoque
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 150 phiên bản của Land Rover Range Rover Evoque (2011–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2011–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,5 L đến 2,2 L
Công suất
110 kW (150 PS) đến 221 kW (300 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Hybrid, Plug-in hybrid, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,4 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
853.669

Range Rover Evoque là gì?

Range Rover Evoque là mẫu SUV cỡ nhỏ trong gia đình Range Rover. Kiểu dáng giống xe coupé của nó, lấy cảm hứng từ mẫu concept LRX của Land Rover, tạo nên một vóc dáng nổi bật; kích thước nhỏ gọn rất phù hợp cho việc lái xe hàng ngày trong thành phố và những nơi khác.

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ năm 2012 đến 2019, tiếp theo là thế hệ thứ hai từ năm 2020 trở đi. Mẫu xe thế hệ sau vẫn giữ đường mui dốc của bản gốc, đồng thời có thiết kế mới và công nghệ được cập nhật.

Động cơ và công suất

Dung tích động cơ dao động từ 1.5 đến 2.2 lít, với công suất từ 110 kW (150 PS) đến 221 kW (300 PS). Dải sản phẩm bao gồm các phiên bản động cơ xăng, dầu diesel và hybrid, cũng như các phân hạng nhiên liệu khác.

Số liệu tại Mỹ bao gồm các động cơ 2.0 lít và có các phiên bản xăng và hybrid. Số liệu tại Canada bao gồm các phiên bản động cơ xăng 2.0 lít.

Range Rover Evoque tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

Mức tiêu thụ thấp nhất tại EU của các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 5,4 L/100 km theo WLTP. Đối với các phiên bản plug-in hybrid, mức WLTP gia quyền thấp nhất là 1,5 L/100 km; con số này giả định một số hành trình được chạy bằng điện. Tại Anh, mức thấp nhất được liệt kê là 4,2 L/100 km theo NEDC. Mức thấp nhất được liệt kê tại Pháp là 4,9 L/100 km, cũng theo NEDC.

Mức EPA thấp nhất tại Mỹ là 9,4 L/100 km, tương đương 25 MPG kết hợp. Mức thấp nhất của Canada là 9,6 L/100 km trong bài kiểm tra 5 chu kỳ. Các chuẩn WLTP và NEDC của châu Âu, bài kiểm tra EPA của Mỹ và bài kiểm tra 5 chu kỳ của Canada sử dụng các quy trình khác nhau, vì vậy kết quả được hiểu rõ nhất trong phạm vi từng thị trường.

Evoque được bán ở đâu?

Số liệu chính thức có sẵn cho Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU trong giai đoạn 2011–2025 ghi nhận tổng cộng 853.669 xe. Trong số những phiên bản có số đăng ký cao nhất ở một số năm có bản diesel 2.0 lít công suất 110 kW (150 PS).

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ của Evoque kéo dài trong thời gian nào?

Thế hệ đầu tiên kéo dài từ 2012 đến 2019; thế hệ thứ hai bắt đầu từ năm 2020.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại EU được liệt kê của Evoque là bao nhiêu?

Là 5,4 L/100 km đối với các phiên bản xăng, dầu và hybrid theo chuẩn WLTP. Mức trung bình gia quyền của bản plug-in hybrid là 1,5 L/100 km.

Công suất đầu ra nào được liệt kê trong đăng ký tại EU?

Dải công suất chạy từ 110 kW (150 PS) đến 221 kW (300 PS).

Range Rover Evoque I (2011–2019)

Land Rover Range Rover Evoque I
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: L538 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, axios.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.360–4.370 mm · Khối lượng không tải 1.545–1.850 kg · Tốc độ tối đa 180–217 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 89,7% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 94 phiên bản

Range Rover Evoque II (từ 2020)

Land Rover Range Rover Evoque II
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: L551 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, axios.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.370 mm · Khối lượng không tải 1.800–2.122 kg · Tốc độ tối đa 190–216 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 92,1% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 56 phiên bản

Liên minh Châu Âu 43 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L120 kW (163 PS)Hybrid5,4–6,5 L/100 km WLTP170–173 g/km–15.289
2024–20251,5 L118 kW (160 PS)Plug-in hybrid1,5–1,7 L/100 km WLTP19,6–19,7 kWh/100 km WLTP33–35 g/km62–63 km5.247
2021–20252,0 L150 kW (204 PS)Hybrid5,9–6,6 L/100 km WLTP171–175 g/km–7.274
2021–20251,5 L118 kW (160 PS)Hybrid7,0–8,0 L/100 km WLTP180–182 g/km–3.048
2021–20251,5 L147 kW (200 PS)Plug-in hybrid1,5–3,4 L/100 km WLTP18,4–20,0 kWh/100 km WLTP32–53 g/km60–124 km22.547
2021–20252,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel5,8–6,4 L/100 km WLTP159–170 g/km–6.494
20252,0 L120 kW (163 PS)Plug-in hybrid6,5 L/100 km WLTP170 g/km–23
2021–20252,0 L147 kW (200 PS)Hybrid8,2–9,0 L/100 km WLTP199–209 g/km–3.301
20252,0 L150 kW (204 PS)Plug-in hybrid–171 g/km–13
2021–20242,0 L183 kW (249 PS)Hybrid8,5–9,0 L/100 km WLTP202–207 g/km–972
2021–20242,0 L147 kW (200 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)9,1–9,4 L/100 km WLTP207–211 g/km–4.398
20242,0 L147 kW (200 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP27,7 kWh/100 km WLTP23 g/km107 km15
2021–20232,0 L221 kW (300 PS)Hybrid8,8–9,3 L/100 km WLTP208–211 g/km–173
20221,5 L147 kW (200 PS)Xăng2,1 L/100 km WLTP17,4 kWh/100 km WLTP179 g/km–44
2021–20222,0 L147 kW (200 PS)Xăng8,1–8,9 L/100 km WLTP204–205 g/km–1.321
20212,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel6,6 L/100 km WLTP174 g/km–1.844
20211,5 L118 kW (160 PS)Xăng8,0 L/100 km WLTP181 g/km–1.226
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel6,8 L/100 km WLTP178 g/km210 km556
20212,0 L110 kW (150 PS)Hybrid5,9 L/100 km WLTP21,0 kWh/100 km WLTP180 g/km55 km462
20212,0 L132 kW (179 PS)Hybrid6,7 L/100 km WLTP183 g/km–352
20212,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel7,0 L/100 km WLTP183 g/km–350
20212,0 L183 kW (249 PS)Xăng9,2 L/100 km WLTP207 g/km–179
20212,0 L221 kW (300 PS)Xăng9,3 L/100 km WLTP211 g/km–91
20212,0 L177 kW (241 PS)Hybrid7,0 L/100 km WLTP187 g/km–45
20212,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel7,1 L/100 km WLTP187 g/km–45
20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel20,8 kWh/100 km NEDC143 g/km50 km30.536
20202,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–142 g/km55 km15.711
20202,0 L132 kW (179 PS)Hybrid–145 g/km55 km7.269
20202,0 L147 kW (200 PS)Xăng–177 g/km–7.068
20201,5 L147 kW (200 PS)Plug-in hybrid20,9 kWh/100 km NEDC43 g/km56 km5.597
20202,0 L147 kW (200 PS)Hybrid–174 g/km–3.830
20202,0 L177 kW (241 PS)Hybrid–158 g/km–1.075
20202,0 L183 kW (249 PS)Hybrid–177 g/km–865
20202,0 L–Dầu diesel–139 g/km–532
20202,0 L221 kW (300 PS)Hybrid–187 g/km–283
20202,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel–148 g/km–200
20201,5 L40 kW (54 PS)Plug-in hybrid15,9 kWh/100 km NEDC43 g/km55 km150
20202,0 L120 kW (163 PS)Hybrid–139 g/km–72
20202,0 L183 kW (249 PS)Xăng–177 g/km–36
20201,5 L147 kW (200 PS)Hybrid–43 g/km–31
20202,0 L150 kW (204 PS)Hybrid–140 g/km–20
20202,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel–160 g/km–16
20202,0 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid20,0 kWh/100 km NEDC119 g/km53 km12

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
20241.5 i3 Petrol 300PS AWD Auto1,5 L200 kW (272 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp5,9–6,5 kWh/100 km WLTP–190–210 km
20242.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3–6,7 L/100 km WLTP165–176 g/km–
2020–20231.5 i3 Petrol 300PS AWD Auto1,5 L147 kW (200 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp5,9–6,5 kWh/100 km WLTP–190–210 km
2020–20232.0 i4 Petrol 200PS AWD Auto2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 9 cấp9,0–9,9 L/100 km WLTP204–224 g/km–
2020–20232.0 i4 Petrol 249PS AWD Auto2,0 L183 kW (249 PS)XăngTự động 9 cấp9,1–9,9 L/100 km WLTP205–224 g/km–
2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 9 cấp9,1–9,8 L/100 km WLTP207–223 g/km–
2020–20232.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp6,7–7,1 L/100 km WLTP176–186 g/km–
2020–20232.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3–6,7 L/100 km WLTP165–176 g/km–
2020–20232.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp6,8–7,4 L/100 km WLTP178–194 g/km–
2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp6,9–7,5 L/100 km WLTP181–196 g/km–

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2026SIDI2,0 LXăngTự động 9 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA245–247 g/km
2020–2023SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridTự động 9 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA242–244 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2026Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 9 cấp10,3–10,5 L/100 km 5 chu kỳ242–247 g/km

Các đợt triệu hồi Land Rover Range Rover Evoque

55 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Land Rover Range Rover Evoque từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ chuyển đổi DC-DC có thể bị hỏng2020–2024
  • Pin điện áp cao có thể quá nhiệt và gây cháy2020–2025
  • Bộ chuyển đổi DC-DC có thể bị hỏng2020–2023
  • Túi khí hành khách có thể rách khi bung2019–2024
  • Đèn báo số có thể không sáng2025

Xem tất cả 55 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.