Land Rover Range Rover Evoque II

Land Rover Range Rover Evoque II (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 56 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: L551
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.370 mm RDW | 4.360–4.370 mm TC | 4.371–4.531 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW | 1.970–2.000 mm TC | 1.904 mm |
| Chiều cao | 1.650 mm RDW | 1.640–1.650 mm TC | 1.649 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.680 mm RDW | 2.660–2.680 mm TC | 2.681–2.841 mm |
| Vệt bánh trước | 1.625–1.626 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.630–1.632 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.800–2.122 kg RDW | 1.770–1.784 kg TC | 1.787–2.157 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.900–2.222 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.430–2.660 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600–1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 190–216 km/h RDW | – | 190–242 km/h |
| Mô-men xoắn | 260–430 Nm ASTRA | – | 260–540 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 235/50R20, 235/55R19, 225/65R17, 245/45R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,1% (91,8–92,4) | 92,2% | 29.661 |
| 4–5 năm | 90,8% (90,4–91,2) | 91,0% | 16.550 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 21,9% | 21,9% |
| Phanh | 13,1% | 12,4% |
| Hệ thống treo | 2,9% | 3,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 2,6% | 5,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,9% | 1,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,8% | 4,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
77 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2025. 1 vụ tai nạn · 2 vụ cháy
- Hệ thống điện 25
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 56 phiên bản của Land Rover Range Rover Evoque II
Hiển thị tất cả 56 phiên bản
Liên minh Châu Âu 43 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 5,4–6,5 L/100 km WLTP | 170–173 g/km | – | 15.289 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 118 kW (160 PS) | Plug-in hybrid | 1,5–1,7 L/100 km WLTP19,6–19,7 kWh/100 km WLTP | 33–35 g/km | 62–63 km | 5.247 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 5,9–6,6 L/100 km WLTP | 171–175 g/km | – | 7.274 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | 7,0–8,0 L/100 km WLTP | 180–182 g/km | – | 3.048 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 147 kW (200 PS) | Plug-in hybrid | 1,5–3,4 L/100 km WLTP18,4–20,0 kWh/100 km WLTP | 32–53 g/km | 60–124 km | 22.547 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 5,8–6,4 L/100 km WLTP | 159–170 g/km | – | 6.494 |
| 2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 6,5 L/100 km WLTP | 170 g/km | – | 23 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | 8,2–9,0 L/100 km WLTP | 199–209 g/km | – | 3.301 |
| 2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | – | 171 g/km | – | 13 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | 8,5–9,0 L/100 km WLTP | 202–207 g/km | – | 972 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | 9,1–9,4 L/100 km WLTP | 207–211 g/km | – | 4.398 |
| 2024 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Plug-in hybrid | 1,0 L/100 km WLTP27,7 kWh/100 km WLTP | 23 g/km | 107 km | 15 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | 8,8–9,3 L/100 km WLTP | 208–211 g/km | – | 173 |
| 2022 | 1,5 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 2,1 L/100 km WLTP17,4 kWh/100 km WLTP | 179 g/km | – | 44 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 8,1–8,9 L/100 km WLTP | 204–205 g/km | – | 1.321 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 6,6 L/100 km WLTP | 174 g/km | – | 1.844 |
| 2021 | 1,5 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 8,0 L/100 km WLTP | 181 g/km | – | 1.226 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 6,8 L/100 km WLTP | 178 g/km | 210 km | 556 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 5,9 L/100 km WLTP21,0 kWh/100 km WLTP | 180 g/km | 55 km | 462 |
| 2021 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 6,7 L/100 km WLTP | 183 g/km | – | 352 |
| 2021 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | 7,0 L/100 km WLTP | 183 g/km | – | 350 |
| 2021 | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Xăng | 9,2 L/100 km WLTP | 207 g/km | – | 179 |
| 2021 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 9,3 L/100 km WLTP | 211 g/km | – | 91 |
| 2021 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Hybrid | 7,0 L/100 km WLTP | 187 g/km | – | 45 |
| 2021 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | 7,1 L/100 km WLTP | 187 g/km | – | 45 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 20,8 kWh/100 km NEDC | 143 g/km | 50 km | 30.536 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 142 g/km | 55 km | 15.711 |
| 2020 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | – | 145 g/km | 55 km | 7.269 |
| 2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 177 g/km | – | 7.068 |
| 2020 | 1,5 L | 147 kW (200 PS) | Plug-in hybrid | 20,9 kWh/100 km NEDC | 43 g/km | 56 km | 5.597 |
| 2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | – | 174 g/km | – | 3.830 |
| 2020 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Hybrid | – | 158 g/km | – | 1.075 |
| 2020 | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | – | 177 g/km | – | 865 |
| 2020 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 139 g/km | – | 532 |
| 2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | – | 187 g/km | – | 283 |
| 2020 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 148 g/km | – | 200 |
| 2020 | 1,5 L | 40 kW (54 PS) | Plug-in hybrid | 15,9 kWh/100 km NEDC | 43 g/km | 55 km | 150 |
| 2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 139 g/km | – | 72 |
| 2020 | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Xăng | – | 177 g/km | – | 36 |
| 2020 | 1,5 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | – | 43 g/km | – | 31 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 140 g/km | – | 20 |
| 2020 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | – | 160 g/km | – | 16 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 20,0 kWh/100 km NEDC | 119 g/km | 53 km | 12 |
Vương quốc Anh 10 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20241.5 i3 Petrol 300PS AWD Auto | 1,5 L | 200 kW (272 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 5,9–6,5 kWh/100 km WLTP | – | 190–210 km |
| 20242.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,3–6,7 L/100 km WLTP | 165–176 g/km | – |
| 2020–20231.5 i3 Petrol 300PS AWD Auto | 1,5 L | 147 kW (200 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 5,9–6,5 kWh/100 km WLTP | – | 190–210 km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 200PS AWD Auto | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,0–9,9 L/100 km WLTP | 204–224 g/km | – |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 249PS AWD Auto | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,1–9,9 L/100 km WLTP | 205–224 g/km | – |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,1–9,8 L/100 km WLTP | 207–223 g/km | – |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,7–7,1 L/100 km WLTP | 176–186 g/km | – |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,3–6,7 L/100 km WLTP | 165–176 g/km | – |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,8–7,4 L/100 km WLTP | 178–194 g/km | – |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,9–7,5 L/100 km WLTP | 181–196 g/km | – |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2026SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 245–247 g/km |
| 2020–2023SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 242–244 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2026Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,3–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 242–247 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





