Land Rover Range Rover Evoque I

Land Rover Range Rover Evoque I (2011–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 94 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: L538
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.360–4.370 mm RDW | 4.360 mm TC | 4.371 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW | 1.970 mm TC | 1.900 mm |
| Chiều cao | 1.610–1.650 mm RDW | 1.610–1.640 mm TC | 1.605–1.635 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.660–2.680 mm RDW | 2.660 mm TC | 2.660 mm |
| Vệt bánh trước | 1.621–1.626 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.629–1.632 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.545–1.850 kg RDW | 1.640–1.770 kg TC | 1.543–2.157 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.645–1.950 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.275–2.430 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–217 km/h RDW | – | 180–242 km/h |
| Mô-men xoắn | 340–430 Nm ASTRA | – | 260–540 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 225/65R17, 235/55R19, 245/45R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,4% (92,1–92,8) | 92,2% | 20.929 |
| 4–5 năm | 91,4% (91,2–91,5) | 91,0% | 94.033 |
| 6–8 năm | 89,7% (89,6–89,9) | 86,4% | 177.537 |
| 9–12 năm | 84,2% (84,0–84,4) | 77,9% | 126.504 |
| Từ 13 năm trở lên | 80,6% (79,2–81,8) | 69,2% | 3.540 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,8% | 27,9% |
| Phanh | 23,0% | 21,3% |
| Hệ thống treo | 7,3% | 15,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,5% | 10,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,7% | 7,1% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 2,5% | 3,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
315 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2019. 14 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 10 trường hợp bị thương
- Động cơ 74
- Hộp số và hệ truyền động 56
- Hệ thống điện 49
- Hệ thống nhiên liệu 36
- Tầm nhìn và cần gạt nước 30
- Thân xe và kết cấu 25
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 94 phiên bản của Land Rover Range Rover Evoque I
Hiển thị tất cả 94 phiên bản
Liên minh Châu Âu 27 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 127–154 g/km | 290.357 |
| 2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 146 g/km | 12.392 |
| 2019 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 175 g/km | 8.732 |
| 2019 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 149 g/km | 6.732 |
| 2015–2019 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | 131–157 g/km | 60.623 |
| 2019 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | 175 g/km | 2.676 |
| 2019 | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | 180 g/km | 1.234 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | 167–187 g/km | 6.258 |
| 2019 | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Xăng | 179 g/km | 910 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | 154–160 g/km | 2.784 |
| 2019 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Hybrid | 160 g/km | 650 |
| 2019 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | 186 g/km | 148 |
| 2019 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 186 g/km | 124 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | 173 g/km | 590 |
| 2011–2018 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | 182–198 g/km | 19.915 |
| 2011–2018 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 150–167 g/km | 227.516 |
| 2017 | 2,0 L | 198 kW (269 PS) | Dầu diesel | 134 g/km | 148 |
| 2017 | 2,0 L | 266 kW (362 PS) | Xăng | 184 g/km | 74 |
| 2017 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 173 g/km | 68 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 130 g/km | 54 |
| 2017 | 2,0 L | 266 kW (362 PS) | Xăng | 167 g/km | 22 |
| 2017 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | 154 g/km | 18 |
| 2016 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 203 g/km | 224 |
| 2011–2016 | 2,2 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 156–164 g/km | 61.426 |
| 2011–2014 | – | – | Dầu diesel | 153–172 g/km | 1.094 |
| 2011–2013 | – | – | Xăng | 199–200 g/km | 250 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | 154 g/km | 38 |
Vương quốc Anh 49 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20192.0 i4 Petrol 240PS AWD Auto HIGH | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,2 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Petrol 240PS AWD Auto LOW | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,4 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto HIGH | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 8,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto LOW · 2.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto HIGH | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto LOW | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Manual HIGH | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Manual LOW · 2.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual LOW | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual HIGH | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto HIGH | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 8,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto LOW · 2.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto HIGH | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto LOW | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Manual HIGH | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Manual LOW | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | – |
| 20182.0L Petrol (240PS) Coupe & Five-door | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 20182.0L Petrol (240PS) Convertible | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 20182.0L Petrol (290PS) Coupe & Five-door 235/55R19 RR 7.2 Tyre | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 20182.0L Petrol (290PS) Coupe & Five-door non-235/55R19 RR 7.2 Tyre | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2016–20182.0L TD4 (150PS) 5-door Manual 2WD · 2.0L Diesel (150PS) Five-door 2WD | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2016–20182.0L TD4 (150PS) Coupé Manual 2WD · 2.0L Diesel (150PS) Coupe 2WD | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20182.0L Diesel (150 & 180PS) Coupe | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20182.0L Diesel (150 & 180PS) Five-door | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20182.0L Diesel (150 & 180PS) Coupe & Five-door | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20182.0L Diesel (150 & 180PS) Convertible | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20182.0L Diesel (240PS) Coupe & Five-door | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 20182.0L Diesel (240PS) Convertible | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2016–20172.0L TD4 (150PS & 1808PS) Coupé & 5-door Manual AWD · 2.0L TD4 (150PS & 180PS) Coupé & 5-door Manual AWD | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2016–20172.0L TD4 (150PS & 180PS) 5-door Auto AWD | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2016–20172.0L TD4 (150PS & 180PS) Convertible Auto AWD | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2016–20172.0L TD4 (150PS & 180PS) Coupé Auto AWD | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–20172.0L GTDI (240PS) Convertible Auto AWD | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 201 g/km |
| 2016–20172.0L GTDI (240PS) Coupé & 5-door Auto AWD | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 20152.0L GTDI Coupé & Station Wagon Automatic 4WD | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 20152.2L TD4 Coupé Manual 2WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20152.2L TD4 Station Wagon Manual 2WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 20152.2L TD4 Coupé & Station Wagon Manual 4WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20152.2L TD4 Coupé Automatic 4WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 20152.2L TD4 Station Wagon Automatic 4WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–20142.0L GTDI Coupé & Station Wagon Automatic 4WD | 2,0 L | – | Xăng | Tự động | 7,8–8,7 L/100 km NEDC | 181–199 g/km |
| 2013–20142.2L TD4 Coupé Manual 2WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–20142.2L TD4 Station Wagon Manual 2WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,0 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2013–20142.2L TD4 Coupé & Station Wagon Manual 4WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–20142.2L TD4 Coupé Automatic 4WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Tự động | 5,8–6,4 L/100 km NEDC | 153–169 g/km |
| 2013–20142.2L TD4 Station Wagon Automatic 4WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Tự động | 6,0–6,5 L/100 km NEDC | 159–174 g/km |
| 20122.0 Coupé / Station Wagon | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20122.2 Coupé | 2,2 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20122.2 Coupé / Station Wagon | 2,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20122.2 Coupé 2WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20122.2 Station Wagon | 2,2 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20122.2 Station Wagon 2WD | 2,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 133 g/km |
Pháp 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014RANGE ROVER EVOQUE eD4 BVM 4PL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2014RANGE ROVER EVOQUE eD4 COUPE BVM 4PL · RANGE ROVER EVOQUE eD4 COUPE BVM 5PL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014RANGE ROVER EVOQUE TD4 5P BVA9 5PL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014RANGE ROVER EVOQUE TD4 5P BVM 5PL Euro 5b+ | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014RANGE ROVER EVOQUE TD4 COUPE BVA9 4PL · RANGE ROVER EVOQUE TD4 COUPE BVA9 5PL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2014RANGE ROVER EVOQUE TD4 COUPE BVM 4PL Euro 5b+ · RANGE ROVER EVOQUE TD4 COUPE BVM 5PL Euro 5b+ | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014RANGE ROVER EVOQUE SD4 5P BVA9 5PL | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014RANGE ROVER EVOQUE SD4 5P BVM 5PL Euro 5b+ | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014RANGE ROVER EVOQUE SD4 COUPE BVA9 4PL · RANGE ROVER EVOQUE SD4 COUPE BVA9 5PL | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2014RANGE ROVER EVOQUE SD4 COUPE BVM 4PL Euro 5b + · RANGE ROVER EVOQUE SD4 COUPE BVM 5PL Euro 5b+ | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014RANGE ROVER EVOQUE Si4 5P BVA9 5PL | – | 177 kW (241 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2014RANGE ROVER EVOQUE Si4 COUPE BVA9 4PL · RANGE ROVER EVOQUE Si4 COUPE BVA9 5PL | – | 177 kW (241 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 225–234 g/km |
| 2014–2017SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 231–243 g/km |
| 2012–2013SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 247–251 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2019Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,6–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 223–243 g/km |
| 2013Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 239 g/km |
| 2012Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 242 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





