Kia EV2

Kia EV2
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 4 phiên bản của Kia EV2 (2026) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2026
Thị trường
Vương quốc Anh
Công suất
100 kW (136 PS) đến 108 kW (147 PS)
Nhiên liệu
Điện

Kia EV2 là gì?

Kia EV2 là mẫu SUV điện cỡ nhỏ và là mẫu xe nhỏ nhất trong dòng xe điện của thương hiệu. Kiểu dáng thẳng đứng và khoang cabin linh hoạt được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sử dụng hằng ngày, đưa dòng xe điện Kia vào một phân khúc xe nhỏ hơn.

Thế hệ và công suất

Thế hệ đầu tiên bắt đầu vào năm 2026 và có mặt trong danh mục cho các thị trường Vương quốc Anh và châu Âu. Số liệu VCA của Vương quốc Anh bao gồm bốn phiên bản thuần điện cho năm 2026, với công suất dao động từ 100 kW (136 PS) đến 108 kW (147 PS).

Các số liệu chính thức

Các số liệu chính thức tại Vương quốc Anh của EV2 được liệt kê ở đây cung cấp công suất đầu ra. Mức tiêu thụ điện năng và lượng khí thải CO₂ phụ thuộc vào quy trình thử nghiệm được áp dụng. Số liệu tại châu Âu có thể sử dụng WLTP hoặc, đối với những dòng xe cũ hơn, sử dụng NEDC; Hoa Kỳ sử dụng thử nghiệm của EPA và Canada sử dụng quy trình 5 chu kỳ, vì vậy kết quả từ các thị trường này không thể hoán đổi trực tiếp cho nhau.

Câu hỏi và trả lời

Kia EV2 là loại xe gì?

Đây là một mẫu SUV chạy bằng pin điện cỡ nhỏ.

EV2 tại Vương quốc Anh có công suất bao nhiêu?

Các phiên bản được liệt kê tại Vương quốc Anh dao động từ 100 kW (136 PS) đến 108 kW (147 PS).

Thế hệ EV2 bắt đầu vào khi nào?

Thế hệ đầu tiên bắt đầu vào năm 2026 và có mặt trong danh mục cho các thị trường Vương quốc Anh và châu Âu.

EV2 first generation (từ 2026)

Kia EV2 first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: kia.com, kia.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.060–4.070 mm · Khối lượng không tải 1.520–1.560 kg · Tốc độ tối đa 161 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Air 61.0kWh 133bhp FWD 1-Speed AutoĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km444 km
2026GT-Line 61.0kWh 133bhp FWD 1-Speed AutoĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km421 km
2026GT-Line S 61.0kWh 133bhp FWD 1-Speed Auto · GT-Line S 61.0kWh 133bhp FWD 1-Speed Auto (Heat Pump)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động16,3 kWh/100 km WLTP0 g/km415 km
2026First Edition 42.2kWh 144bhp FWD 1-Speed AutoĐộng cơ điện108 kW (147 PS)ĐiệnTự động15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km314 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.