Jaguar S-Type

Jaguar S-Type
Ảnh: Calreyn88 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 28 phiên bản của Jaguar S-Type (2000–2010) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2010
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,5 L đến 4,2 L
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
10,5 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
12,4 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
12

Jaguar S-Type là xe gì?

Jaguar S-Type là mẫu sedan cỡ trung với thân xe bo tròn và lưới tản nhiệt nổi bật. Kiểu dáng 4 cửa phù hợp cho việc đi lại hằng ngày và những hành trình dài. Tên xe gợi nhớ mẫu sedan S-Type trước đây của Jaguar, còn thiết kế của mẫu xe hiện đại lấy cảm hứng từ những đường nét đặc trưng của thương hiệu.

S-Type đưa Jaguar trở lại phân khúc sedan hạng sang cỡ nhỏ. Dải xe có các động cơ xăng và diesel, với lựa chọn thay đổi theo từng thị trường.

Thế hệ và động cơ

S-Type hiện đại chỉ có 1 thế hệ, thế hệ đầu tiên (X200), bán từ 2000 đến 2008. Số liệu UK bao gồm động cơ dung tích từ 2,5 L đến 4,2 L, với các phiên bản xăng và diesel. Số liệu Hoa Kỳ và Canada bao gồm động cơ xăng từ 3,0 L đến 4,2 L.

Động cơ diesel 2,7 L xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU năm 2010 và cũng nằm trong dải động cơ tại UK. Số liệu của Hoa Kỳ và Canada chỉ gồm các phiên bản xăng.

Jaguar S-Type tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại UK là 6,8 L/100 km theo bài kiểm tra NEDC. Tại Hoa Kỳ, số liệu EPA là 11,8 L/100 km, tương đương 20 MPG kết hợp. Mức thấp nhất tại Canada là 10,5 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu trình. NEDC tại châu Âu, EPA tại Hoa Kỳ và bài kiểm tra 5 chu trình tại Canada dùng các quy trình khác nhau, vì vậy nên đọc số liệu trong phạm vi từng thị trường.

Số liệu UK bao quát giai đoạn 2000–2010, còn số liệu Hoa Kỳ và Canada là 2000–2008. Số liệu đăng ký tại EU năm 2010 ghi nhận 12 xe bản diesel 2,7 L.

S-Type được bán ở những thị trường nào?

S-Type có trong số liệu chính thức tại EU, UK, Hoa Kỳ và Canada. Các năm được liệt kê là 2000–2010 tại UK, 2000–2008 tại Hoa Kỳ và Canada, và năm 2010 trong số liệu đăng ký tại EU.

Câu hỏi và trả lời

Jaguar S-Type hiện đại có bao nhiêu thế hệ?

1: thế hệ đầu tiên, có tên mã X200, bán từ 2000 đến 2008.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại UK cho S-Type là bao nhiêu?

6,8 L/100 km theo bài kiểm tra NEDC.

S-Type có phiên bản diesel không?

Có. Số liệu UK bao gồm các mẫu xe diesel, và số liệu đăng ký tại EU liệt kê bản diesel 2,7 L.

S-Type first generation (2000–2008)

Jaguar S-Type first generation
Ảnh: Calreyn88 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: X200 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.860–4.890 mm · Khối lượng không tải 1.515–1.695 kg · Tốc độ tối đa 225–249 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 67,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20102.7 Diesel Saloon · 2.7L Diesel Saloon2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC179 g/km
2006–20102.7 Diesel Saloon · 2.7L Diesel Saloon2,7 LDầu dieselTự động 6 cấp7,8 L/100 km NEDC208 g/km
2006–20103.0 Saloon · 3.0L Saloon3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,3 L/100 km NEDC249 g/km
2006–20103.0 Saloon · 3.0L Saloon3,0 LXăngTự động 6 cấp10,8 L/100 km NEDC259 g/km
2006–20104.2 Saloon · 4.2L Saloon4,2 LXăngTự động 6 cấp11,5 L/100 km NEDC274 g/km
2006–20104.2 'R' Saloon · 4.2L 'R' Saloon4,2 LXăngTự động 6 cấp12,4 L/100 km NEDC294 g/km
2002–20042.5 Saloon2,5 LXăngTự động 6 cấp10,3 L/100 km NEDC249 g/km
2002–20042.5 Saloon2,5 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC229 g/km
2002–20043.0 Saloon3,0 LXăngTự động 6 cấp10,7 L/100 km NEDC259 g/km
2002–20043.0 Saloon3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,3 L/100 km NEDC249 g/km
2002–20044.2 Saloon4,2 LXăngTự động 6 cấp11,5 L/100 km NEDC274 g/km
2002–20044.2 Saloon - 'R'4,2 LXăngTự động 6 cấp12,5 L/100 km NEDC314 g/km
2000–20023.03,0 LXăngTự động 5 cấp11,2–11,8 L/100 km NEDC284–285 g/km
2000–20023.03,0 LXăngSố sàn 5 cấp11,1–11,2 L/100 km NEDC268–270 g/km
2000–20024.04,0 LXăngTự động 5 cấp12,3–12,5 L/100 km NEDC295–299 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20082MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2003–20082MODE CLKUP4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA291–325 g/km
2003–20053,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2001–20022MODE · 2MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2001–2002EMS 2MODE · 2MODE CLKUP4,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
20002MODE3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2000EMS 2MODE4,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2008Mid-size3,0 LXăngTự động 6 cấp10,5–12,4 L/100 km 5 chu kỳ242–285 g/km
2003–2008Mid-size4,2 LXăngTự động 6 cấp11,1–13,8 L/100 km 5 chu kỳ255–317 g/km
2003–2005Mid-size3,0 LXăngSố sàn 5 cấp12,5 L/100 km 5 chu kỳ288 g/km
2000–2002Mid-size3,0 LXăngTự động 5 cấp12,6–12,7 L/100 km 5 chu kỳ290–292 g/km
2000–2002Mid-size4,0 LXăngTự động 5 cấp13,1–13,4 L/100 km 5 chu kỳ301–308 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20102,7 LDầu diesel206 g/km12

Các đợt triệu hồi Jaguar S-Type

15 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Jaguar S-Type từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ lọc hạt dầu diesel có thể bị quá nhiệt và gây ra hỏa hoạn2004–2007
  • Chưa rõ độ bền của bình nhiên liệu nguyên mẫu2007
  • Gioăng bình nhiên liệu có thể rò rỉ2005
  • Hộp số tự động có thể không vào được số P (Park)
  • Hộp số có thể không chuyển về số đỗ (Park)2006

Xem tất cả 15 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.