Jaguar X-Type

Jaguar X-Type
Ảnh: TTTNIS / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 50 phiên bản của Jaguar X-Type (2001–2011) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2001–2011
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,0 L
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
11,0 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
11,8 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
1.322

Jaguar X-Type là xe gì?

Jaguar X-Type là mẫu sedan cỡ nhỏ, đồng thời có phiên bản estate. Mẫu xe đưa kiểu dáng sedan quen thuộc của Jaguar vào phân khúc nhỏ hơn, với bố trí thực dụng để đi hằng ngày và có thêm chỗ chứa hành lý ở bản estate.

Jaguar giới thiệu X-Type là mẫu sedan thể thao cỡ nhỏ đầu tiên của hãng. Phiên bản estate bổ sung kiểu thân xe mới cho thương hiệu, đồng thời giữ vị trí là lựa chọn nhỏ gọn hơn trong dòng sedan Jaguar.

Các thế hệ và động cơ

X-Type có 1 thế hệ, thế hệ đầu tiên (X400), bán từ 2001 đến 2009. Các tùy chọn động cơ gồm diesel và xăng. Trong dải xe tại UK, dung tích động cơ từ 2,0 L đến 3,0 L; các phiên bản xăng tại Hoa Kỳ và Canada có dung tích từ 2,5 L đến 3,0 L.

Cơ cấu động cơ thay đổi theo từng thị trường. Danh sách tại UK có cả xe diesel và xăng, còn số liệu của Hoa Kỳ và Canada chỉ bao gồm xe chạy xăng. Số liệu đăng ký tại EU kéo dài đến năm 2011 và gồm các động cơ 2,0 L và 2,2 L. Bản diesel 2,2 L có số xe đăng ký tại EU cao nhất trong số các phiên bản được liệt kê.

Jaguar X-Type tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất tại UK là 5,6 L/100 km theo bài kiểm tra NEDC. EPA Hoa Kỳ đánh giá phiên bản tiết kiệm nhiên liệu nhất trong danh sách ở mức 11,8 L/100 km, tương đương 20 MPG kết hợp. Tại Canada, mức thấp nhất là 11 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu trình. Các số liệu này dùng quy trình khác nhau: NEDC tại châu Âu, EPA tại Hoa Kỳ và bài kiểm tra 5 chu trình tại Canada, vì vậy phù hợp nhất để so sánh trong phạm vi từng thị trường.

Số liệu đăng ký tại EU cho thấy bản diesel 2,2 L dẫn đầu trong số các phiên bản được liệt kê năm 2010, tiếp theo là bản diesel 2,0 L. Số liệu UK trải dài từ 2001–2010; số liệu Hoa Kỳ và Canada bao quát giai đoạn 2002–2008.

X-Type được bán ở những thị trường nào?

X-Type có trong số liệu chính thức của Liên minh châu Âu, UK, Hoa Kỳ và Canada. Số xe đăng ký tại EU được liệt kê cho giai đoạn 2010–2011, số liệu UK bao quát giai đoạn 2001–2010, còn số liệu Hoa Kỳ và Canada là 2002–2008.

Câu hỏi và trả lời

Jaguar X-Type có bao nhiêu thế hệ?

1: thế hệ đầu tiên, có tên mã X400, bán từ 2001 đến 2009.

Động cơ X-Type nào có mức tiêu thụ thấp nhất trong số liệu UK?

Mức thấp nhất được liệt kê tại UK là 5,6 L/100 km theo bài kiểm tra NEDC.

X-Type có phiên bản động cơ diesel không?

Có. Số liệu UK và EU bao gồm các phiên bản diesel; số liệu của Hoa Kỳ và Canada bao gồm các phiên bản chạy xăng.

X-Type first generation (2001–2010)

Jaguar X-Type first generation
Ảnh: TTTNIS / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: X400 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.670–4.720 mm · Khối lượng không tải 1.332–1.515 kg · Tốc độ tối đa 207–227 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 64,3% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 48 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20102,2 LDầu diesel177 g/km1.014
20102,0 LDầu diesel150 g/km224
20103,0 LXăng252 g/km18
20102,5 LXăng243 g/km12

Vương quốc Anh 29 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20102.0 Diesel Saloon · 2.0L Diesel Saloon2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2006–20102.0 Diesel Estate · 2.0L Diesel Estate2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2006–20102.2 Diesel Saloon · 2.2L Diesel Saloon2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2006–20102.2 Diesel Saloon (DPF) · 2.2L Diesel Saloon (DPF)2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2006–20102.2 Diesel Estate · 2.2L Diesel Estate2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2006–20102.2 Diesel Estate (DPF) · 2.2L Diesel Estate (DPF)2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2009–20102.2L Diesel Saloon (DPF) · 2.2L Diesel Estate (DPF)2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC184 g/km
2006–20102.5 Saloon · 2.5L Saloon2,5 LXăngTự động 5 cấp10,3 L/100 km NEDC244 g/km
2006–20102.5 Saloon · 2.5L Saloon2,5 LXăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC234 g/km
2006–20102.5 Estate · 2.5L Estate2,5 LXăngSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC239 g/km
2006–20102.5 Estate · 2.5L Estate2,5 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC249 g/km
2006–20103.0 Saloon · 3.0L Saloon3,0 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC249 g/km
2006–20103.0 Saloon · 3.0L Saloon3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,3 L/100 km NEDC244 g/km
2006–20103.0 Estate · 3.0L Estate3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,4 L/100 km NEDC249 g/km
2006–20103.0 Estate · 3.0L Estate3,0 LXăngTự động 5 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
20042.0 Diesel Saloon2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
20042.0 Diesel Estate2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2002–20042.0 · 2.0 Saloon2,1 LXăngTự động 5 cấp10,0 L/100 km NEDC239 g/km
2002–20042.0 · 2.0 Saloon2,1 LXăngSố sàn 5 cấp9,2 L/100 km NEDC219 g/km
20042.0 Estate2,1 LXăngTự động 5 cấp10,1 L/100 km NEDC244 g/km
20042.0 Estate2,1 LXăngSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC224 g/km
2001–20042.5 · 2.5 Saloon2,5 LXăngTự động 5 cấp10,3 L/100 km NEDC244 g/km
2001–20042.5 · 2.5 Saloon2,5 LXăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC234 g/km
20042.5 Estate2,5 LXăngSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC239 g/km
20042.5 Estate2,5 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC249 g/km
2001–20043.0 · 3.0 Saloon3,0 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC249 g/km
2001–20043.0 · 3.0 Saloon3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,3 L/100 km NEDC244 g/km
20043.0 Estate3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,4 L/100 km NEDC249 g/km
20043.0 Estate3,0 LXăngTự động 5 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–2008EMS 2MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA291–325 g/km
2005–2006EMS3,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2002–2005EMS 2MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2005EMS2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2002–20032,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2002–20033,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–2008Subcompact3,0 LXăngTự động 5 cấp11,5–12,9 L/100 km 5 chu kỳ265–297 g/km
2005–2008Station wagon: Small3,0 LXăngTự động 5 cấp11,5–12,9 L/100 km 5 chu kỳ265–297 g/km
2002–2006Subcompact3,0 LXăngSố sàn 5 cấp11,0–12,1 L/100 km 5 chu kỳ253–278 g/km
2006Station wagon: Small3,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,2 L/100 km 5 chu kỳ258 g/km
2002–2005Subcompact2,5 LXăngTự động 5 cấp12,1 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km
2002–2005Subcompact2,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km
2005Station wagon: Small2,5 LXăngTự động 5 cấp12,1 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km
2005Station wagon: Small2,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,8 L/100 km 5 chu kỳ271 g/km
2005Station wagon: Small3,0 LXăngSố sàn 5 cấp12,2 L/100 km 5 chu kỳ281 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20112,0 L96 kW (131 PS)Dầu diesel149 g/km36
20112,2 L114 kW (155 PS)Dầu diesel164 g/km18

Các đợt triệu hồi Jaguar X-Type

9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Jaguar X-Type từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hệ thống ga tự động có thể vẫn được kích hoạt2005–2010
  • Cáp ắc-quy có thể bị cọ xát và gây đoản mạch2003–2004
  • Phanh tay có thể không giữ được xe2004
  • Phanh đỗ có thể không giữ được xe2001–2003
  • Nhãn giới hạn tốc độ bánh dự phòng có thể bong2004

Xem tất cả 9 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.