Volvo S40

Volvo S40
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 76 phiên bản của Volvo S40 (2000–2013) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2013
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,6 L đến 2,5 L
Công suất
74 kW (101 PS) đến 169 kW (230 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,8 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,9 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
50.394

Volvo S40 là xe gì?

S40 là mẫu sedan nhỏ gọn của Volvo, một mẫu xe 4 cửa nhỏ hơn S80 trong danh mục của hãng xe Thụy Điển. Khoang hành lý riêng biệt và kích thước gọn phù hợp với những người muốn một mẫu sedan truyền thống mà không cần chuyển lên xe hạng sang cỡ lớn hơn. S40 có chung tên gọi với mẫu estate V40 nhưng có thân xe sedan 3 khoang riêng biệt.

S40 đưa kiểu dáng sedan của Volvo vào một kích thước gọn hơn. Qua các thế hệ, thiết kế xe trở nên bo tròn hơn nhưng vẫn giữ bố cục 4 cửa.

Các thế hệ S40

Thế hệ đầu tiên được bán từ 2000 đến 2004 với mã P1. Thế hệ thứ hai, cũng được liệt kê với mã P1, tiếp nối từ 2004 đến 2012. Khoảng năm của hai thế hệ chồng lấn trong giai đoạn chuyển tiếp.

Động cơ và công suất

Số liệu tại EU và Anh ghi nhận động cơ dung tích từ 1.6 đến 2.5 lít, với công suất tại EU từ 74 kW (101 PS) đến 169 kW (230 PS). Số liệu tại Anh ghi nhận dải công suất từ 125 kW (170 PS) đến 127 kW (172 PS). Các phiên bản tại châu Âu dùng động cơ xăng và diesel, còn nhiên liệu linh hoạt E85 xuất hiện trong số liệu tại EU và Anh.

Tại Hoa Kỳ và Canada, số liệu ghi nhận động cơ xăng dung tích từ 1.9 đến 2.5 lít. Danh mục xe thay đổi theo thị trường và năm sản xuất.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và CO₂

Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại Anh là 3,8 L/100 km theo phép thử NEDC. Kết quả tiêu thụ kết hợp tốt nhất theo EPA tại Hoa Kỳ là 24 MPG, cùng với mức thấp nhất được công bố là 9,8 L/100 km. Canada ghi nhận mức 9,9 L/100 km theo quy trình 5 chu trình. Các con số này được đo theo những phương pháp khác nhau: NEDC tại Anh, phép thử EPA tại Hoa Kỳ và phép thử 5 chu trình tại Canada, vì vậy không thể so sánh trực tiếp.

S40 được bán ở đâu?

Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận S40 từ 2010 đến 2013, số liệu tại Anh từ 2006 đến 2013, số liệu tại Hoa Kỳ từ 2000 đến 2011 và số liệu tại Canada từ 2001 đến 2011. Tại EU, bản diesel 1.6 lít nằm trong nhóm phiên bản có số đăng ký cao nhất ở các năm được liệt kê.

Câu hỏi và trả lời

Volvo S40 thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu sedan 4 cửa nhỏ gọn, nằm dưới các mẫu xe lớn hơn như S80 trong danh mục của Volvo.

S40 thế hệ thứ 2 được bán khi nào?

Thế hệ thứ hai được bán từ 2004 đến 2012.

Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố của S40 là bao nhiêu?

Số liệu tại Anh là 3,8 L/100 km theo phép thử NEDC.

S40 có phiên bản diesel không?

Có. Các phiên bản diesel xuất hiện trong số liệu tại EU và Anh; số liệu tại Hoa Kỳ và Canada ghi nhận các phiên bản xăng.

S40 first generation (2000–2004)

Volvo S40 first generation
Ảnh: Dinkun Chen / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: P1 · Tài liệu tham khảo: volvocars.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.470–4.520 mm · Khối lượng không tải 1.230–1.343 kg · Tốc độ tối đa 195–220 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 61,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 5 phiên bản

S40 second generation (2004–2013)

Volvo S40 second generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: P1 · Tài liệu tham khảo: volvocars.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.470–4.480 mm · Khối lượng không tải 1.255–1.366 kg · Tốc độ tối đa 185–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 67,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 71 phiên bản

Liên minh Châu Âu 25 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20131,6 L84 kW (114 PS)Dầu diesel101–109 g/km16.489
2011–20132,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel142–143 g/km5.052
20131,6 L–Nhiên liệu khác99 g/km26
2011–20132,0 L107 kW (145 PS)Xăng175–192 g/km2.985
2010–2012––Dầu diesel108–124 g/km1.204
2011–20122,0 L107 kW (145 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)176–178 g/km535
2011–20122,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel139 g/km184
2011–20122,5 L169 kW (230 PS)Xăng211 g/km103
2010–2012––Xăng170–174 g/km1.452
20111,6 L80 kW (109 PS)Dầu diesel108 g/km202
20111,6 L74 kW (101 PS)Xăng169 g/km122
20112,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel154 g/km90
20111,8 L92 kW (125 PS)Xăng174 g/km10
20101,6 L–Dầu diesel113 g/km13.076
20102,0 L–Dầu diesel155 g/km4.364
20101,6 L–Xăng169 g/km1.782
20102,0 L–Xăng179 g/km1.292
20102,0 L–Dầu diesel141 g/km730
20101,8 L–Xăng175 g/km192
20102,5 L–Xăng211 g/km168
20102,4 L–Dầu diesel174 g/km156
20102,4 L–Xăng213 g/km104
2010––Nhiên liệu khác145 g/km34
20102,0 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)183 g/km22
20101,8 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)177 g/km20

Vương quốc Anh 33 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013D2 Manual1,6 L–Dầu dieselSố sàn4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2013DRIVe1,6 L–Dầu dieselSố sàn3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2013D3 Auto · D4 Auto2,0 L–Dầu dieselTự động5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2013D3 Manual · D4 Manual2,0 L–Dầu dieselSố sàn5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20132.0 Manual2,0 L–XăngSố sàn7,6 L/100 km NEDC176 g/km
2013T5 Auto2,5 L–XăngTự động9,0 L/100 km NEDC211 g/km
2012D2 Manual1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012DRIVe1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2012D3 Auto · D4 Auto2,0 L–Dầu dieselTự động 6 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2012D3 Manual · D4 Manual2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20122.0 Manual2,0 L–XăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC176 g/km
2012T5 Auto2,5 L–XăngTự động 6 cấp9,0 L/100 km NEDC211 g/km
2009–20101.6D DRIVe1,6 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC118–119 g/km
20101.6D DRIVe Stop/Start1,6 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,9 L/100 km NEDC104 g/km
2006–20101.61,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,1–7,2 L/100 km NEDC169–171 g/km
2006–20101.81,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,2–7,3 L/100 km NEDC172–174 g/km
2009–20101.8F Flexifuel1,8 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)Số sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC177 g/km
2008–20102.0D2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC153 g/km
2008–20102.0D · 2.0D Powershift2,0 L–Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2009–20102 · 2.02,0 L–XăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC176 g/km
2008–2010D52,4 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2007–2010D5 Geartronic2,4 L–Dầu dieselTự động 5 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
2006–2010T52,5 L–XăngSố sàn 6 cấp8,7 L/100 km NEDC203–208 g/km
2007–2010T5 Geartronic2,5 L–XăngTự động 5 cấp9,0–9,5 L/100 km NEDC211–227 g/km
2006–20091.6D1,6 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2007–20092.4i (170 PS) Geartronic · 2.4i (170PS) Geartronic2,4 L125 kW (170 PS)XăngTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC217 g/km
2008–20092.4i (170 PS) · 2.4i (170PS)2,4 L125 kW (170 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC203 g/km
2007–20081.8F1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC177 g/km
2007–200822,0 L–XăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC177 g/km
2006–20072.0D · 2.0D with DPF2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
20062.4i (170 bhp)2,4 L127 kW (172 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC203 g/km
20062.4i (170 bhp)2,4 L127 kW (172 PS)XăngTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC217 g/km
2006T52,5 L–XăngTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20112,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2004–20102MODE CLKUP2,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
2005–20102,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
20102,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
20102,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2005–20102,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
2004–20092MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
2005–20092,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
2005–20092MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–2011Compact2,5 LXăngTự động 5 cấp9,9–11,6 L/100 km 5 chu kỳ228–267 g/km
2005–2010Compact2,4 LXăngTự động 5 cấp10,3–10,6 L/100 km 5 chu kỳ237–244 g/km
2005–2010Compact2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,2–10,7 L/100 km 5 chu kỳ235–246 g/km
2005–2010Compact2,5 LXăngSố sàn 6 cấp10,0–11,8 L/100 km 5 chu kỳ230–271 g/km

Các đợt triệu hồi Volvo S40

45 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volvo S40 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Ốp ống xả phía sau có thể tuột ra2010–2012
  • Trục láp phải có thể bị hỏng2011–2012
  • Nước rửa kính có thể rò rỉ vào hệ thống dây điện và gây cháy
  • Ty đẩy bàn đạp ly hợp có thể gãy
  • Ống chân không trợ lực phanh có thể bị hỏng

Xem tất cả 45 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.