Dữ liệu chính thức liệt kê 26 phiên bản của Fiat Stilo (2002–2010) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2002–2010
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,2 L đến 2,4 L
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,3 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
14
Fiat Stilo là gì?
Fiat Stilo là một chiếc xe gia đình được cung cấp dưới dạng hatchback ba cửa hoặc năm cửa, cùng với biến thể wagon Multi Wagon gia nhập dải sản phẩm. Nó thay thế cho bộ đôi hatchback Bravo và Brava, bổ sung thêm các tùy chọn kiểu dáng thân xe để đáp ứng nhu cầu chở khách và hành lý khác nhau.
Thế hệ của Stilo
Stilo có một thế hệ duy nhất, thế hệ I (mã 192 và C2), được bán từ năm 2001 đến 2007. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm 14 xe vào năm 2010, tất cả đều được mô tả là động cơ dầu 1.9 lít.
Động cơ và công suất
Số liệu VCA tại Anh bao gồm các động cơ xăng và dầu có dung tích từ 1.2 đến 2.4 lít. Trong số liệu đăng ký tại EU, Stilo xuất hiện dưới dạng động cơ dầu 1.9 lít vào năm 2010, với 14 xe đăng ký.
Fiat Stilo tiết kiệm nhiên liệu thế nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất tại Anh được liệt kê là 5,3 L/100 km theo chu trình NEDC. Số liệu VCA tại Anh bao gồm giai đoạn từ 2002 đến 2006. 14 chiếc Stilo trong số liệu đăng ký tại EU năm 2010 đều được mô tả là động cơ dầu 1.9 lít.
Câu hỏi và trả lời
Fiat Stilo có những kiểu dáng thân xe nào?
Xe được bán ra với các kiểu dáng hatchback ba cửa hoặc năm cửa, và bản wagon Multi Wagon.
Stilo được bán vào thời gian nào?
Thế hệ duy nhất của xe kéo dài từ năm 2001 đến 2007. Số liệu VCA của Anh bao gồm giai đoạn 2002–2006.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Stilo là bao nhiêu?
Mức thấp nhất được liệt kê tại Anh là 5,3 L/100 km theo chu trình NEDC.
Động cơ nào xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU?
Động cơ dầu Stilo 1.9 lít, với 14 xe đăng ký vào năm 2010.
Mã mẫu xe: 192, C2 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, autocentrum.pl
Tóm tắt: Chiều dài 4.180–4.520 mm · Khối lượng không tải 1.065–1.315 kg · Tốc độ tối đa 178–183 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 57,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 25 phiên bản
Vương quốc Anh 25 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2004–20061.4 16v 3 door
1,4 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
153 g/km
2004–20061.4 16v 5 door
1,4 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,7 L/100 km NEDC
160 g/km
20061.8 16v 3 door
1,7 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,0 L/100 km NEDC
190 g/km
20061.9 MultiJet 120 3 door
1,9 L
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,3 L/100 km NEDC
139 g/km
20061.9 MultiJet 120 5 door
1,9 L
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,4 L/100 km NEDC
142 g/km
20061.9 MultiJet 120
1,9 L
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,6 L/100 km NEDC
148 g/km
20062.4 20v 3 door
2,4 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,7 L/100 km NEDC
231 g/km
2002–20041.2 16v Active 3 door
1,2 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,3 L/100 km NEDC
149 g/km
2002–20041.2 16v Active 5 door
1,2 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
155 g/km
2002–20041.6 16v Active and Dynamic 3 door
1,6 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,3 L/100 km NEDC
173 g/km
2002–20041.6 16v Active 5 door
1,6 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,4 L/100 km NEDC
176 g/km
2002–20041.6 16v Dynamic 5 door
1,6 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,5 L/100 km NEDC
179 g/km
2003–20041.6 Dynamic
1,6 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,7 L/100 km NEDC
184 g/km
2003–20041.6 Active
1,6 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,6 L/100 km NEDC
181 g/km
2002–20041.8 16v Dynamic 3 door · 1.8 16v 3 door
1,7 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,0 L/100 km NEDC
190 g/km
2002–20041.8 16v Dynamic 5 door · 1.8 16v 5 door
1,7 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,1 L/100 km NEDC
194 g/km
2003–20041.8 · 1.8 16v
1,7 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,3 L/100 km NEDC
197 g/km
2002–20041.9 JTD 80 5 door
1,9 L
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,5 L/100 km NEDC
146 g/km
2002–20041.9 JTD 115 Dynamic 3 door · 1.9 JTD 115 3 door
1,9 L
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,3 L/100 km NEDC
140 g/km
2002–20041.9 JTD 115 Active and Dynamic 5 door · 1.9 JTD 115 5 door
1,9 L
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,4 L/100 km NEDC
143 g/km
2003–20041.9 JTD 115 · 1.9 JTD 80
1,9 L
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,6 L/100 km NEDC
149 g/km
2002–20042.4 20v Abarth 3 door · 2.4 20v 3 door
2,4 L
Xăng
Tự động 5 cấp
9,7 L/100 km NEDC
231 g/km
2002–20042.4 20v Abarth 5 door · 2.4 20v 5 door
2,4 L
Xăng
Tự động 5 cấp
9,8 L/100 km NEDC
233 g/km
2003–20042.4 GT · 2.4 20v 3 door
2,4 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,7 L/100 km NEDC
231 g/km
20042.4 20v 5 door
2,4 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,8 L/100 km NEDC
233 g/km
Các phiên bản ngoài các thế hệ này
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2010
1,9 L
Dầu diesel
146 g/km
14
Các đợt triệu hồi Fiat Stilo
5 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Fiat Stilo từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Puli trục khuỷu có thể gãy và gây mất công suất2006
Lò xo hệ thống treo trước có thể bị gãy2001–2006
Độ rơ thước lái có thể khiến mất khả năng điều khiển2002–2003
Túi khí rèm bên có thể bung ngoài ý muốn2001–2002
Bộ điều khiển quạt làm mát có thể đoản mạch2001–2002
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.