Dodge Caliber

Dodge Caliber
Ảnh: TuRbO_J from Adelaide, Australia / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 39 phiên bản của Dodge Caliber (2007–2012) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2007–2012
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,8 L đến 2,4 L
Công suất
103 kW (140 PS) đến 125 kW (170 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
8,7 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,0 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
7.501

Dodge Caliber thuộc phân khúc xe nào?

Dodge Caliber là mẫu hatchback cỡ nhỏ 5 cửa, có dáng cao và thẳng đứng cùng khoang cabin thực dụng. Xe thay thế Neon trong danh mục xe cỡ nhỏ của Dodge, với thiết kế chịu ảnh hưởng của crossover thay cho dáng sedan bo tròn của Neon. Kiểu thân hatchback phù hợp với những người muốn một mẫu xe cỡ nhỏ có không gian nội thất linh hoạt.

Caliber có một thế hệ, được bán từ năm 2007 đến năm 2012. Mẫu xe này cũng đưa các mẫu xe cỡ nhỏ của Dodge đến châu Âu, nơi xe được bán bên cạnh các phiên bản tại Bắc Mỹ.

Động cơ và công suất

Các lựa chọn động cơ và nhiên liệu khác nhau tùy theo quốc gia. Các phiên bản tại Mỹ và Canada dùng động cơ xăng dung tích từ 1,8 L đến 2,4 L. Số liệu tại UK bao gồm động cơ xăng và diesel dung tích từ 1,8 L đến 2,0 L, còn số liệu đăng ký tại EU bao gồm các phiên bản chạy xăng, diesel và LPG, với động cơ dung tích từ 1,8 L đến 2,4 L. Tại EU, công suất được liệt kê từ 103 kW (140 PS) đến 125 kW (170 PS).

Dodge Caliber tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận tại UK là 6 L/100 km theo phép thử NEDC. Tại Mỹ, mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp tốt nhất theo EPA là 27 MPG, với mức tiêu thụ thấp nhất được công bố là 8,7 L/100 km. Mức thấp nhất được công bố tại Canada cũng là 8,7 L/100 km, đo theo phép thử NRCan 5-cycle. Các quy trình NEDC, EPA và 5-cycle của Canada khác nhau, vì vậy số liệu giữa các thị trường không thể so sánh trực tiếp.

Caliber được bán ở những thị trường nào?

Caliber được bán tại EU, UK, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận 7.501 xe từ năm 2010 đến năm 2012. Kiểu thân hatchback tạo nên diện mạo khác biệt cho danh mục xe cỡ nhỏ của Dodge ở cả hai bờ Đại Tây Dương.

Câu hỏi và trả lời

Dodge Caliber có kiểu thân xe nào?

Đây là mẫu hatchback cỡ nhỏ 5 cửa, dáng cao và vuông vức.

Caliber có bao nhiêu thế hệ?

1 thế hệ, được bán từ 2007 đến 2012.

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp tốt nhất tại Mỹ là bao nhiêu?

Mức tốt nhất theo EPA là 27 MPG.

Caliber first generation (2007–2012)

Dodge Caliber first generation
Ảnh: TuRbO_J from Adelaide, Australia / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: PM · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.420 mm · Khối lượng không tải 1.295–1.380 kg · Tốc độ tối đa 184–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 53,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 39 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20122,1 L120 kW (163 PS)Dầu diesel152–168 g/km2.560
20122,4 L125 kW (170 PS)Xăng196 g/km106
20122,1 L100 kW (136 PS)Dầu diesel172 g/km39
2011–20122,0 L115 kW (156 PS)Xăng180–182 g/km790
20112,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel162 g/km210
2010–2011––Xăng176–186 g/km414
20111,8 L110 kW (150 PS)Xăng177 g/km48
20112,0 L115 kW (156 PS)LPG175 g/km10
20102,0 L–Xăng184 g/km1.232
20102,0 L–Dầu diesel161 g/km1.178
20101,8 L–Xăng177 g/km798
20102,4 L–Xăng210 g/km60
20102,1 L–Dầu diesel152 g/km44
20102,4 L–Xăng185 g/km12

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–20101.8 · 08MY 1.8 · 09MY 1.81,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC177 g/km
2009–20102.0td (with balance shafts no DPF) · 09MY 2.0td (no DPF) · 2.0TD (no DPF)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2009–201009MY 2.0 CVT · 2.0 CVT2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,0 L/100 km NEDC190 g/km
20102.02,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC176 g/km
2007–20092.0td (with balance shafts)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC160 g/km
2008–20092.0 CVT · 08MY 2.0 CVT2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,0 L/100 km NEDC191 g/km
20071.81,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC174 g/km
20072.0td2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC161 g/km
20072.0 CVT2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,1 L/100 km NEDC192 g/km

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20122,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
2010–20122,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA205–212 g/km
2011–20122,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2007–20112,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2007–2010CMODE VLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2007–20091,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA205–212 g/km
2007–2009VMODE CLKUP2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2008–2009FFS,TURBO2,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2008CMODE VLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2007VMODE CLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2012Mid-size2,0 LXăngVô cấp (CVT)9,6 L/100 km 5 chu kỳ221 g/km
2010–2012Mid-size2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,7–9,1 L/100 km 5 chu kỳ200–209 g/km
2007–2012Mid-size2,4 LXăngVô cấp (CVT)9,8–10,8 L/100 km 5 chu kỳ225–248 g/km
2007–2011Mid-size2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,3–9,5 L/100 km 5 chu kỳ214–219 g/km
2007–2009Mid-size1,8 LXăngSố sàn 5 cấp8,8–9,0 L/100 km 5 chu kỳ202–207 g/km
2008–2009Mid-size2,4 LXăngSố sàn 6 cấp10,7 L/100 km 5 chu kỳ246 g/km

Các đợt triệu hồi Dodge Caliber

9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Dodge Caliber từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bình chữa cháy có thể bị tắc hoặc vòi phun có thể bị tuột2007
  • Mô-đun điều khiển hệ thống an toàn có thể vô hiệu hóa các hệ thống an toàn2010–2012
  • Đinh tán trục xoay cột lái có thể bị thiếu hoặc lắp sai2011
  • Bàn đạp ga có thể bị kẹt2006
  • Bàn đạp ga có thể bị kẹt hoặc mắc2007

Xem tất cả 9 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.