Dodge Omni

Dodge Omni
Ảnh: Cutlass / Wikimedia Commons · CC0

Dữ liệu chính thức liệt kê 20 phiên bản của Dodge Omni (1984–1990) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–1990
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
1,6 L đến 2,2 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
7,8 L/100 km (EPA)

Dodge Omni là gì?

Omni là mẫu hatchback cỡ nhỏ 5 cửa, dẫn động cầu trước, được thiết kế để giúp việc đi lại hàng ngày và chở hàng hóa thuận tiện hơn. Xe có chung ý tưởng thiết kế cơ bản với Plymouth Horizon, khi Chrysler đưa các mẫu xe nhỏ hơn, dẫn động cầu trước vào dải sản phẩm Bắc Mỹ.

Thế hệ và động cơ

Omni thế hệ đầu tiên được biết đến với tên gọi L-body. Các đời xe tại Hoa Kỳ được liệt kê là 1984–1990, với dung tích động cơ xăng từ 1,6 L đến 2,2 L.

Dodge Omni tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Đối với các mẫu xe tại Hoa Kỳ từ đời 1984–1990, mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp EPA tối ưu nhất là 30 MPG. Mức tiêu hao thấp nhất được ghi nhận là 7,8 L/100 km theo quy trình của EPA.

Xe được bán ở đâu?

Số liệu tại Hoa Kỳ bao gồm 29 phiên bản của Omni, tất cả đều sử dụng động cơ xăng.

Câu hỏi và trả lời

Dodge Omni là loại xe gì?

Đây là mẫu hatchback cỡ nhỏ, năm cửa với hệ dẫn động cầu trước.

Đại diện là thế hệ nào?

Thế hệ đầu tiên khung gầm L-body, bao gồm các đời xe 1984–1990 tại Hoa Kỳ.

Những dung tích động cơ nào được liệt kê?

Động cơ xăng từ 1,6 L đến 2,2 L.

Mức tiết kiệm nhiên liệu tối ưu nhất được liệt kê của Omni là bao nhiêu?

Con số theo EPA là 30 MPG (hỗn hợp).

Omni first generation (1984–1990)

Dodge Omni first generation
Ảnh: Cutlass / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: L-body · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.145 mm · Khối lượng không tải 969–1.011 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Hoa Kỳ 20 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1986–1990(FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22–26 MPG (9,0–10,7 L/100 km) EPA212–251 g/km
1989–1990(FFS), CLKUP2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1987–1988(FFS), SIL · (FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1985–1988(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
1987(TURBO)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1985–1986(FFS), SIL1,6 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
1985–1986(FFS)1,6 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
1985–1986(FFS), SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA205–212 g/km
1985–1986(FFS,TRBO)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1986(FFS,TRBO) (MPFI)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1985(FFS) CA model, SIL1,6 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
1985(FFS) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985(FFS) CA model, SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1985(FFS) CA model · (FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1984(FFS)1,6 LXăngSố sàn 4 cấp–30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
1984(FFS) CA model1,6 LXăngSố sàn 4 cấp–29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
1984(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1984(FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1984(FFS) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấp–21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1984(FFS) CA model2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km

Các đợt triệu hồi Dodge Omni

9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Dodge Omni từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ điều áp nhiên liệu có thể rò rỉ1987
  • Bu lông trục xoay hệ thống treo sau có thể nứt và gãy1986
  • Gioăng nắp máy động cơ có thể bị rò rỉ dầu1989–1990
  • Biểu tượng còi bị thiếu trên đệm còi1988
  • Các mối nối ống nhiên liệu có thể rò rỉ khi thời tiết lạnh1985–1987

Xem tất cả 9 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.