Dữ liệu chính thức liệt kê 18 phiên bản của Dodge Lancer (1985–1989) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
1985–1989
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
2,2 L đến 2,5 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,4 L/100 km (EPA)
Dodge Lancer là gì?
Dodge Lancer là mẫu hatchback cỡ trung 5 cửa với cửa hậu nâng mở, có bố trí thực dụng cho hành khách và hành lý. Mã H-body xếp xe vào dòng nền tảng cỡ trung của Chrysler.
Thế hệ và động cơ
Lancer khung gầm H-body được bán tại Hoa Kỳ trong các đời xe 1985–1989. Động cơ xăng của xe dao động từ 2,2 L đến 2,5 L.
Dodge Lancer tiết kiệm nhiên liệu thế nào?
EPA Hoa Kỳ đánh giá mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất của Lancer là 26 MPG; mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 9 L/100 km theo cùng quy trình. Kết quả EPA được đo theo quy trình khác với WLTP hoặc NEDC tại châu Âu và phép thử 5-cycle tại Canada, vì vậy không thể so sánh trực tiếp các mức đánh giá giữa các thị trường.
Xe được bán ở đâu?
Số liệu tại Hoa Kỳ bao gồm 28 phiên bản của Lancer, với loại nhiên liệu là xăng.
Câu hỏi và trả lời
Lancer khung gầm H-body thuộc kiểu thân xe nào?
Đây là mẫu hatchback hạng trung, năm cửa.
Những năm sản xuất nào được đề cập?
Các đời xe tại Hoa Kỳ là từ 1985–1989.
Những dung tích động cơ nào được liệt kê?
Động cơ xăng từ 2,2 L đến 2,5 L.
Mức tiết kiệm nhiên liệu tối ưu nhất được liệt kê của xe là bao nhiêu?
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
1985–1989(FFS,TRBO)
2,2 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu trước
20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA
263–276 g/km
1988–1989(FFS) · (FFS), CLKUP
2,2 L
Xăng
Tự động 3 cấp
Dẫn động cầu trước
23 MPG (10,2 L/100 km) EPA
240 g/km
1988–1989(FFS)
2,2 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu trước
25 MPG (9,4 L/100 km) EPA
221 g/km
1988–1989(FFS) · (FFS), CLKUP
2,5 L
Xăng
Tự động 3 cấp
Dẫn động cầu trước
22 MPG (10,7 L/100 km) EPA
251 g/km
1989(FFS,TRBO)
2,5 L
Xăng
Tự động 3 cấp
Dẫn động cầu trước
19 MPG (12,4 L/100 km) EPA
291 g/km
1989(FFS,TRBO)
2,5 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu trước
21 MPG (11,2 L/100 km) EPA
263 g/km
1989(FFS)
2,5 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu trước
24 MPG (9,8 L/100 km) EPA
230 g/km
1985–1988(FFS,TRBO)
2,2 L
Xăng
Tự động 3 cấp
Dẫn động cầu trước
19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA
276–291 g/km
1987–1988(FFS), SIL · (FFS)
2,5 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu trước
23 MPG (10,2 L/100 km) EPA
240 g/km
1985–1987(FFS)
2,2 L
Xăng
Tự động 3 cấp
Dẫn động cầu trước
21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA
251–263 g/km
1985–1987(FFS), SIL
2,2 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu trước
24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA
212–230 g/km
1987(FFS,TRBO) (MPFI)
2,2 L
Xăng
Tự động 3 cấp
Dẫn động cầu trước
17 MPG (13,8 L/100 km) EPA
325 g/km
1987(FFS,TRBO) (MPFI)
2,2 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu trước
20 MPG (11,8 L/100 km) EPA
276 g/km
1986–1987(FFS)
2,5 L
Xăng
Tự động 3 cấp
Dẫn động cầu trước
21 MPG (11,2 L/100 km) EPA
263 g/km
1986(FFS), SIL
2,5 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu trước
24 MPG (9,8 L/100 km) EPA
230 g/km
1985(FFS,TRBO) CA model
2,2 L
Xăng
Tự động 3 cấp
Dẫn động cầu trước
19 MPG (12,4 L/100 km) EPA
291 g/km
1985(FFS) CA model
2,2 L
Xăng
Tự động 3 cấp
Dẫn động cầu trước
21 MPG (11,2 L/100 km) EPA
263 g/km
1985(FFS) CA model, SIL
2,2 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu trước
23 MPG (10,2 L/100 km) EPA
240 g/km
Các đợt triệu hồi Dodge Lancer
7 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Dodge Lancer từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Gioăng nắp máy động cơ có thể bị rò rỉ dầu1989
Chi tiết phanh đỗ có thể bị tuột1987
Khung ghế lái có thể bị hỏng1985
Các mối nối ống nhiên liệu có thể rò rỉ khi thời tiết lạnh1985–1987
Lỗ thông hơi bình ắc-quy bị tắc có thể làm nứt vỏ bình1986
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.