Dodge Daytona

Dodge Daytona
Ảnh: Greg Gjerdingen from Willmar, USA / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 24 phiên bản của Dodge Daytona (1984–1993) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–1993
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
2,2 L đến 3,0 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,8 L/100 km (EPA)

Dodge Daytona là gì?

Dodge Daytona là mẫu hatchback thể thao 3 cửa, dẫn động cầu trước, được bán tại Hoa Kỳ. Phần mui dốc và cửa hậu tạo cho xe dáng vẻ giống coupe, với cửa mở rộng ở phía sau. Daytona sử dụng nền tảng G-body của Chrysler, phát triển từ nền tảng K.

Thế hệ và động cơ

Thế hệ khung gầm G-body của Daytona sản xuất từ năm 1984 đến năm 1993. Danh mục EPA của Mỹ bao gồm các động cơ xăng từ 2,2 L đến 3,0 L. Lựa chọn động cơ và công suất thay đổi theo phiên bản và năm sản xuất.

Dodge Daytona tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Mức tiêu hao kết hợp tốt nhất theo EPA của Mỹ được liệt kê cho Daytona là 26 MPG, trong khi mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 9 L/100 km. Đây là các số liệu theo EPA của Mỹ dành cho các phiên bản chạy xăng.

Daytona xuất hiện trong danh mục EPA của Mỹ từ năm 1984 đến năm 1993.

Câu hỏi và trả lời

Dodge Daytona có kiểu dáng thân xe gì?

Đây là mẫu hatchback 3 cửa với vóc dáng thể thao, mang phong cách coupe.

Thế hệ G-body của Daytona được bán khi nào?

Thế hệ khung gầm G-body sản xuất từ năm 1984 đến năm 1993.

Dodge Daytona có những động cơ nào?

Danh mục của Mỹ bao gồm các động cơ xăng từ 2,2 L đến 3,0 L, với công suất tùy thuộc vào phiên bản và năm sản xuất.

Mức tiết kiệm nhiên liệu chính thức tốt nhất của Daytona là bao nhiêu?

Mức tiêu hao kết hợp tốt nhất theo EPA của Mỹ được liệt kê là 26 MPG, và mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 9 L/100 km.

Daytona G-body (1984–1993)

Dodge Daytona G-body
Ảnh: Greg Gjerdingen from Willmar, USA / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: G-body · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.547–4.567 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Hoa Kỳ 24 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1985–1993(FFS,TRBO)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1990–1993(FFS), CLKUP2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–263 g/km
1989–1993(FFS)2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–240 g/km
1990–1993(FFS)3,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1990–1993(FFS), CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA263–291 g/km
1991–1992(FFS,TRBO), CLKUP2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1989–1992(FFS,TRBO)2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1989–1990(FFS,TRBO)2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1988–1989(FFS) · (FFS), CLKUP2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1985–1988(FFS,TRBO)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1987–1988(FFS), SIL · (FFS)2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1986–1987(FFS)2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985–1986(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
1985–1986(FFS), SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA212–230 g/km
1986(FFS), SIL2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1985(FFS) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985(FFS,TRBO) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985(FFS) CA model, SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1984(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấp–22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1984(FFS,TRBO) · (FFS,TRBO) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984(FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1984(FFS,TRBO) · (FFS,TRBO) CA model2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1984(FFS) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấp–21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1984(FFS) CA model2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Các đợt triệu hồi Dodge Daytona

14 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Dodge Daytona từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Mối hàn thanh dọc khung trước có thể không đạt yêu cầu1992–1993
  • Bu-lông khớp nối cột lái có thể gãy1992
  • Má phanh đĩa có thể bong tách1989
  • Sách hướng dẫn sử dụng ghi sai cách mở khóa cửa1991
  • Cáp phanh đỗ có thể sai chiều dài1991

Xem tất cả 14 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.