Dữ liệu chính thức liệt kê 58 phiên bản của SEAT Altea XL (2007–2016) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2007–2016
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
63 kW (86 PS) đến 147 kW (200 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
137.988
SEAT Altea XL là xe gì?
Altea XL là biến thể rộng rãi hơn trong gia đình xe MPV cỡ nhỏ Altea của SEAT. Được giới thiệu vào năm 2006, dòng xe này mở rộng dải sản phẩm với phần thân xe lớn hơn trong khi vẫn giữ lại kiểu dáng đặc trưng của Altea. Mẫu Altea nguyên bản từng giới thiệu ngôn ngữ thiết kế mới của SEAT, và bản XL mang diện mạo đó lên một phiên bản rộng rãi hơn.
Thế hệ và động cơ
Altea XL thuộc gia đình Altea thế hệ đầu tiên (5P), với phiên bản XL được bán từ năm 2006 đến 2015. Trong số liệu đăng ký của EU, các động cơ của xe có dung tích từ 1.2 đến 2.0 lít và công suất từ 63 kW (86 PS) đến 118 kW (160 PS). Nhiên liệu được liệt kê bao gồm xăng, dầu diesel, LPG và flex-fuel E85. Số liệu tại Anh bao gồm các động cơ xăng và dầu diesel dung tích từ 1.2 đến 2.0 lít, với công suất từ 75 kW (102 PS) đến 147 kW (200 PS). Danh mục tại Pháp trải dài từ 66 kW (90 PS) đến 103 kW (140 PS).
SEAT Altea XL tiết kiệm nhiên liệu ra sao?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê trong cả số liệu của cơ quan VCA Anh và ADEME Pháp là 4,5 L/100 km theo thử nghiệm NEDC. NEDC khác với WLTP — quy trình được sử dụng cho các số liệu châu Âu mới hơn — vì vậy kết quả từ hai quy trình này không thể thay thế trực tiếp cho nhau. Hoa Kỳ sử dụng phương pháp thử nghiệm EPA và Canada sử dụng quy trình 5 chu kỳ. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2016 và ghi nhận 137.988 chiếc Altea XL. Trong số các động cơ hàng đầu được liệt kê có các loại động cơ diesel 1.6 lít, bao gồm phiên bản 77 kW (105 PS).
Altea XL được bán ở đâu?
Altea XL xuất hiện trong các số liệu của EU, Anh và Pháp. Các năm đăng ký tại EU chạy từ 2010 đến 2016; số liệu VCA Anh kéo dài từ 2007–2015, và số liệu ADEME Pháp bao phủ năm 2015. Các năm thuộc thế hệ đầu tiên của mẫu xe là 2006–2015.
Câu hỏi và trả lời
Altea XL khác biệt thế nào so với Altea?
Đây là phiên bản thân xe rộng rãi hơn trong gia đình Altea, được giới thiệu vào năm 2006.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Altea XL là bao nhiêu?
Số liệu tại Anh và Pháp liệt kê mức 4,5 L/100 km theo thử nghiệm NEDC.
Dải công suất nào xuất hiện trong số liệu EU?
Từ 63 kW (86 PS) đến 118 kW (160 PS).
Altea XL được bán vào thời gian nào?
Xe là một phần của gia đình Altea thế hệ đầu tiên từ năm 2006 đến 2015.
Mã mẫu xe: 5P · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.470 mm · Khối lượng không tải 1.290–1.429 kg · Tốc độ tối đa 181–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 65,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 58 phiên bản
Liên minh Châu Âu 22 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2011–2016
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
120–124 g/km
35.257
2011–2016
1,4 L
92 kW (125 PS)
Xăng
152–153 g/km
13.512
2011–2015
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
134–140 g/km
17.772
2011–2015
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
132–135 g/km
18.579
2011–2015
1,6 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
126 g/km
3.262
2011–2015
1,6 L
75 kW (102 PS)
LPG
159–172 g/km
764
2011–2013
1,8 L
118 kW (160 PS)
Xăng
159–161 g/km
1.894
2011–2013
1,4 L
63 kW (86 PS)
Xăng
152–154 g/km
278
2010–2013
–
–
Xăng
148–157 g/km
480
2011–2012
–
–
Dầu diesel
127–128 g/km
38
2011
1,9 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
144 g/km
302
2011
1,6 L
–
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
174 g/km
22
2011
1,6 L
75 kW (102 PS)
Xăng
181 g/km
14
2010
1,6 L
–
Dầu diesel
125 g/km
21.298
2010
1,4 L
–
Xăng
153 g/km
7.124
2010
1,9 L
–
Dầu diesel
147 g/km
5.950
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
152 g/km
5.074
2010
1,2 L
–
Xăng
136 g/km
2.212
2010
1,8 L
–
Xăng
163 g/km
2.154
2010
1,6 L
–
Xăng
179 g/km
1.370
2010
1,6 L
–
LPG
163 g/km
618
2010
–
–
Nhiên liệu khác
156 g/km
14
Vương quốc Anh 31 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2012–20151.2 TSI 105PS Stop-Start
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
132 g/km
2012–20151.4 TSI 125PS
1,4 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
152 g/km
2012–20151.6 CR TDI 105PS 7speed DSG
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2012–20151.6 CR TDI 105PS Ecomotive
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2012–20152.0 CR TDI 140PS
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2012–20152.0 CR TDI 140PS DSG
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
144 g/km
2013–20141.2 TSI 105PS with Stop-Start
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
Số sàn
5,7 L/100 km NEDC
132 g/km
2013–20141.4 TSI 125PS
1,4 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn
6,5 L/100 km NEDC
152 g/km
2013–20141.6 CR TDI 105PS Ecomotive
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Số sàn
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2013–20141.6 CR TDI 105PS with 7speed DSG
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Tự động
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2013–20142.0 CR TDI 140PS
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2013–20142.0 CR TDI 140PS DSG
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động
5,5 L/100 km NEDC
144 g/km
20101.2 TSI 105ps with Stop-Start
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,6 L/100 km NEDC
129 g/km
20101.4 TSI (125ps)
1,4 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km NEDC
152 g/km
20101.6 (102ps)
1,6 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,5 L/100 km NEDC
178 g/km
20101.6 CR TDI 105ps with Stop-Start
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
132 g/km
2008–20101.9 TDI (105 PS) DSG with DPF · 1.9 TDI (105ps) DSG with DPF
1,9 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
159 g/km
20101.9 TDI (105ps)
1,9 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,4 L/100 km NEDC
142 g/km
20101.6 CR TDI 105ps with 7speed DSG
2,0 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
20102.0 TDI (140ps) DSG
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
162 g/km
20102.0 TDI (140ps)
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
155 g/km
2008–20102.0 TDI (170 PS) with DPF · 2.0 TDI (170ps) with DPF
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.