Opel Zafira

Opel Zafira
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 94 phiên bản của Opel Zafira (2010–2025) tại Liên minh Châu Âu và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Pháp
Động cơ
1,4 L đến 2,2 L
Công suất
81 kW (110 PS) đến 143 kW (194 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Điện, LPG, Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,1 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
361.726

Opel Zafira là loại xe gì?

Opel Zafira là mẫu MPV gia đình được thiết kế xoay quanh không gian hành khách và khoang cabin linh hoạt. Hệ thống ghế ngồi Flex7 cho phép hàng ghế sau gập phẳng xuống sàn, giúp việc chuyển đổi giữa chở hành khách và chất đồ cồng kềnh trở nên dễ dàng hơn.

Zafira B được sản xuất từ năm 2005 đến năm 2014, tiếp theo là Zafira C từ năm 2011 đến năm 2019. Bản C còn được gọi là Zafira Tourer, mang hơi hướng tập trung nhiều hơn vào sự thoải mái trong vai trò xe gia đình.

Động cơ và công suất

Qua số liệu đăng ký tại EU, các phiên bản Zafira có động cơ dung tích từ 1,4 L đến 2,2 L, với công suất từ 81 kW (110 PS) đến 125 kW (170 PS). Các loại nhiên liệu bao gồm xăng, diesel, LPG, khí thiên nhiên và điện. Những cấu hình có số lượt đăng ký cao nhất gồm bản diesel 1,7 L và bản xăng 1,8 L. Tại Pháp, danh mục ADEME bao gồm các phiên bản xăng và diesel có công suất từ 81 kW (110 PS) đến 143 kW (194 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và số lượng đăng ký

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê tại Pháp là 4,1 L/100 km theo bài thử NEDC. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2025, với tổng cộng 361.726 xe. Dữ liệu ADEME của Pháp bao gồm giai đoạn 2012–2014.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ của Opel Zafira gồm những gì?

Zafira B được sản xuất từ năm 2005 đến năm 2014, tiếp theo là Zafira C từ năm 2011 đến năm 2019. Bản C còn được gọi là Zafira Tourer.

Những loại động cơ nào đã được trang bị?

Các xe đăng ký tại EU bao gồm động cơ từ 1,4 L đến 2,2 L và công suất từ 81 kW (110 PS) đến 125 kW (170 PS), với nhiều loại nhiên liệu khác nhau.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Zafira là bao nhiêu?

Danh mục ADEME của Pháp đưa ra mức 4,1 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC.

Có bao nhiêu lượt đăng ký tại EU được ghi nhận cho Zafira?

Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận tổng cộng 361.726 xe trong giai đoạn 2010–2025.

Zafira B (2005–2014)

Opel Zafira B
Ảnh: Luftfahrrad / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, dixi-car.pl

Tóm tắt: Chiều dài 4.320–4.470 mm · Khối lượng không tải 1.293–1.495 kg · Tốc độ tối đa 176–200 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 62 phiên bản

Zafira C (2011–2019)

Opel Zafira C
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Tài liệu tham khảo: opel-niedersachsen.de, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.317–4.503 mm · Khối lượng không tải 1.403 kg · Tốc độ tối đa 186 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 66 phiên bản

Liên minh Châu Âu 47 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2017–20191,6 L99 kW (135 PS)Dầu diesel119 g/km6.256
2013–20191,4 L103 kW (140 PS)Xăng146–159 g/km19.522
20191,6 L100 kW (136 PS)Xăng167 g/km2.022
2013–20191,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel110–136 g/km14.766
2015–20192,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel136–152 g/km8.790
20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel144 g/km20
2015–20181,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel119–125 g/km500
2014–20181,4 L103 kW (140 PS)LPG132–149 g/km1.558
20181,4 L88 kW (120 PS)Xăng143 g/km122
20171,4 L155 kW (211 PS)Xăng156 g/km8.718
20172,0 L99 kW (135 PS)Dầu diesel119 g/km504
20171,4 L–LPG149 g/km190
20161,6 L100 kW (136 PS)LPG109 g/km322
20162,0 L125 kW (170 PS)LPG161 g/km66
2011–20162,0 L96 kW (131 PS)Dầu diesel130–141 g/km4.192
2014–20161,6 L147 kW (200 PS)Xăng166–173 g/km54
20161,6 L125 kW (170 PS)LPG182 g/km26
20162,0 L125 kW (170 PS)Xăng159 g/km26
2011–20161,7 L81 kW (110 PS)Dầu diesel134–139 g/km47.437
2011–20151,7 L92 kW (125 PS)Dầu diesel134–136 g/km42.587
2011–20151,8 L103 kW (140 PS)Xăng167–168 g/km37.514
2013–20151,8 L88 kW (120 PS)Xăng168 g/km5.508
2011–20152,0 L121 kW (165 PS)Dầu diesel139–147 g/km7.740
2013–20151,6 L125 kW (170 PS)Xăng158–170 g/km152
2011–20141,6 L110 kW (150 PS)Khí tự nhiên137–139 g/km10.104
2011–20141,6 L85 kW (116 PS)Xăng157–158 g/km17.830
2011–20142,2 L110 kW (150 PS)Xăng197–204 g/km91
2012–20141,4 L103 kW (140 PS)Xăng154–158 g/km268
20141,6 L77 kW (105 PS)Xăng172 g/km36
2011–20142,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel135–137 g/km850
2013–20142,0 L143 kW (194 PS)Dầu diesel149 g/km48
2013–20141,8 L85 kW (116 PS)Xăng169–181 g/km22
20132,0 L–Nhiên liệu khác143 g/km4.864
20131,7 L–Nhiên liệu khác135 g/km3.548
20131,8 L–Nhiên liệu khác168 g/km1.420
20131,6 L–Nhiên liệu khác141 g/km654
20131,4 L–Nhiên liệu khác150 g/km208
2011–2013––Xăng165–168 g/km346
2011–2013––Dầu diesel134–136 g/km236
2012–20131,4 L88 kW (120 PS)Xăng152–153 g/km28
20131,4 L103 kW (140 PS)LPG144 g/km16
20131,4 L–Nhiên liệu khác151 g/km14
2011–20131,9 L88 kW (120 PS)Dầu diesel166–184 g/km195
20111,6 L69 kW (94 PS)Khí tự nhiên138 g/km172
20111,9 L110 kW (150 PS)Dầu diesel163 g/km103
20111,8 L103 kW (140 PS)LPG160 g/km25
20111,4 L–Xăng160 g/km15

Pháp 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014ZAFIRA CLASSIC 1.7 CDTI (110ch) BVM6–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2012–2014ZAFIRA TOURER 2.0 CDTI (110ch) BVM6–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1–5,2 L/100 km NEDC134–137 g/km
2014ZAFIRA CLASSIC 1.6 (115ch) BVM5–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC157 g/km
2014ZAFIRA CLASSIC 1.8 (120ch) BVM5–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC168 g/km
2012–2014ZAFIRA TOURER 1.4 Turbo (120ch) ecoFLEX Start/Stop BVM6–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1–6,3 L/100 km NEDC144–148 g/km
2014ZAFIRA CLASSIC 1.7 CDTI (125ch) BVM6–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2012–2014ZAFIRA TOURER 2.0 CDTI (130ch) BVM6–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1–5,2 L/100 km NEDC134–137 g/km
2012–2014ZAFIRA TOURER 2.0 CDTI (130ch) ecoFLEX Start/Stop BVM6–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014ZAFIRA TOURER 1.6 CDTI (136ch) Start/Stop BMV6–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1–4,4 L/100 km NEDC109–117 g/km
2014ZAFIRA CLASSIC 1.8 (140ch) BVM5–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC168 g/km
2012–2014ZAFIRA TOURER 1.4 Turbo (140ch) BVA6–103 kW (140 PS)XăngTự động 6 cấp7,0–7,2 L/100 km NEDC164–169 g/km
2012–2014ZAFIRA TOURER 1.4 Turbo (140ch) ecoFLEX Start/Stop BVM6–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1–6,3 L/100 km NEDC144–148 g/km
2012–2014ZAFIRA TOURER 2.0 CDTI (165ch) BVA6–121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,8–6,0 L/100 km NEDC154–159 g/km
2013–2014ZAFIRA TOURER 2.0 CDTI (165ch) BVM6–121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013–2014ZAFIRA TOURER 2.0 CDTI BiTurbo Start/Stop BVM6–143 kW (194 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2013ZAFIRA TOURER 1.4 Turbo (140 ch) ecoFLEX Start/Stop BVM6 · ZAFIRA TOURER 1.4 Turbo (140ch) ecoFLEX Start/Stop BVM6–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC144 g/km
2012ZAFIRA TOURER 1.4 Turbo (140ch) ecoFLEX Start/Stop BVM6 · ZAFIRA TOURER 1.4 Turbo ecoFLEX Start/Stop BVM6–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC148 g/km
2012ZAFIRA TOURER 1.4 Turbo ecoFLEX Start/Stop BVM6 · ZAFIRA TOURER 1.4 Turbo (140ch) ecoFLEX Start/Stop BVM6–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC148 g/km
2012ZAFIRA TOURER 2.0 CDTI (165ch) ecoFLEX Start/Stop BVM6–121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
20252,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel7,3 L/100 km WLTP192 g/km–32
2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện24,3 kWh/100 km WLTP0 g/km344 km23
20201,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–127 g/km–76
20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–144 g/km–66
20202,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–145 g/km–10

Các đợt triệu hồi Opel Zafira

7 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Opel Zafira từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Mô-tơ đề có thể chạm vào cáp ắc-quy2025–2026
  • Bài kiểm tra giám sát mức tiêu thụ urê có thể không chạy đủ thường xuyên
  • Đĩa phanh sau có thể bị nứt2025
  • Các điểm cố định ghế có thể khiến ghế dịch chuyển trong va chạm2024
  • Vít hộp lái có thể chưa được siết đủ chặt

Xem tất cả 7 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.