Citroën Berlingo

Citroën Berlingo
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 209 phiên bản của Citroën Berlingo (2000–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 2,2 L
Công suất
49 kW (67 PS) đến 132 kW (179 PS)
Nhiên liệu
Điện, Dầu diesel, Xăng, LPG, Hybrid, Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,0 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.048.741

Citroën Berlingo là gì?

Berlingo là một mẫu xe thực dụng đóng vai trò cả xe chở khách lẫn xe tải van. Citroën giới thiệu dòng xe này vào năm 1996, góp phần đặt nền móng cho phân khúc xe đa dụng giải trí (leisure activity vehicle): kiểu dáng cao ráo, rộng rãi kết hợp không gian của xe chở khách với bố trí mang phong cách xe tải van. Xe phù hợp cho các chuyến đi của gia đình cũng như công việc đòi hỏi khoang chở hàng tiện dụng.

Thế hệ thứ nhất kéo dài từ năm 1996 đến 2008. Thế hệ thứ II, mã B9, nối tiếp từ năm 2008 đến 2018 và thế hệ thứ III, mã K9, bắt đầu vào năm 2018. Mỗi thế hệ đều tiếp nối vóc dáng đề cao không gian của Berlingo. Thế hệ thứ hai bổ sung các trang bị bao gồm 3 ghế sau độc lập; thế hệ hiện tại tiếp tục duy trì cả hai vai trò xe chở khách và xe thương mại.

Động cơ và công suất

Tại EU, dải động cơ trải dài từ 1,2 L đến 1,6 L, với công suất từ 35 kW (48 PS) đến 110 kW (150 PS). Các số liệu tại Anh bao gồm dung tích từ 1,2 L đến 2,2 L và công suất từ 56 kW (76 PS) đến 136 kW (185 PS). Danh mục tại Pháp tập trung vào các động cơ 1,5 L, với công suất từ 55 kW (75 PS) đến 88 kW (120 PS).

Các phiên bản máy xăng, máy dầu và thuần điện xuất hiện xuyên suốt các thị trường. Danh mục tại EU cũng bao gồm các loại nhiên liệu LPG, khí thiên nhiên, hybrid và các loại nhiên liệu khác. Sự kết hợp này thay đổi tùy theo quốc gia và năm sản xuất.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và số lượng đăng ký

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được niêm yết là 5 L/100 km tại EU theo chuẩn WLTP. Con số thấp nhất của Anh là 4,1 L/100 km theo chuẩn NEDC và của Pháp là 4,4 L/100 km theo chuẩn NEDC. WLTP và NEDC là hai quy trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu, vì vậy kết quả không thể so sánh trực tiếp với nhau.

Số liệu đăng ký chính thức tại EU bao gồm giai đoạn từ 2010 đến 2025 với tổng cộng 1.048.741 xe. Số liệu tại Anh bao gồm từ năm 2000 đến 2026 và số liệu tại Pháp bao gồm từ năm 2012 đến 2026.

Câu hỏi và trả lời

Berlingo xuất hiện lần đầu khi nào?

Citroën giới thiệu Berlingo vào năm 1996. Thế hệ thứ hai kéo dài từ năm 2008 đến 2018, tiếp theo là thế hệ thứ ba từ năm 2018.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được niêm yết là bao nhiêu?

Con số tại EU là 5 L/100 km theo chuẩn WLTP. Anh và Pháp lần lượt niêm yết mức 4,1 L/100 km và 4,4 L/100 km, đều theo chuẩn NEDC.

Những loại động cơ và nhiên liệu nào được niêm yết?

Số liệu thị trường bao gồm các phiên bản máy xăng, máy dầu và thuần điện. Danh mục tại EU cũng bao gồm các loại nhiên liệu LPG, khí thiên nhiên, hybrid và các loại nhiên liệu khác.

Berlingo là xe chở khách hay xe tải van?

Xe đảm nhận cả hai vai trò. Citroën giới thiệu dòng xe này như một mẫu xe đa dụng giải trí và dòng sản phẩm bao gồm cả phiên bản chở khách lẫn phiên bản xe thương mại.

Berlingo I (1996–2008)

Citroën Berlingo I
Ảnh: Jeremy from Sydney, Australia / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: M49, M59 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.110–4.140 mm · Khối lượng không tải 1.100–1.229 kg · Tốc độ tối đa 150–170 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 60,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 10 phiên bản

Berlingo II (2008–2018)

Citroën Berlingo II
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: B9 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, media.stellantis.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.380 mm · Khối lượng không tải 1.295–1.402 kg · Tốc độ tối đa 159–180 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 76,0% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 124 phiên bản

Berlingo III (từ 2018)

Citroën Berlingo III
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: K9 · Tài liệu tham khảo: media.stellantis.com, fr.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.400–4.750 mm · Khối lượng không tải 1.331–1.711 kg · Tốc độ tối đa 132–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 82,3% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 79 phiên bản

Liên minh Châu Âu 26 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20251,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel5,2–5,6 L/100 km WLTP140–147 g/km–35.587
2021–20251,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel5,0–5,3 L/100 km WLTP136–140 g/km–39.319
2021–20251,2 L81 kW (110 PS)Xăng6,3–6,4 L/100 km WLTP143–147 g/km–14.038
2021–2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện19,3–19,9 kWh/100 km WLTP0 g/km278–326 km9.874
2024–2025Động cơ điện62 kW (84 PS)Điện18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km340–342 km844
2021–2025Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện19,7–20,0 kWh/100 km WLTP0 g/km277–281 km1.874
2021–20241,2 L96 kW (131 PS)Xăng6,7–6,9 L/100 km WLTP155–156 g/km–9.612
20211,5 L100 kW (136 PS)Dầu diesel5,5 L/100 km WLTP145 g/km–14
2018–20201,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–108–111 g/km–75.039
2018–20201,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–111–115 g/km–62.256
2018–20201,2 L81 kW (110 PS)Xăng–120–126 g/km–64.339
2019–20201,2 L96 kW (131 PS)Xăng–121–122 g/km–12.154
2018–20201,5 L–Dầu diesel–108–112 g/km–4.363
2018–20201,2 L–Xăng–120–126 g/km–3.328
2019–2020Động cơ điện35 kW (48 PS)Điện18,9–25,7 kWh/100 km NEDC0 g/km106 km521
2018–20201,5 L56 kW (76 PS)Dầu diesel–108–109 g/km–1.744
2018–2020Động cơ điện49 kW (67 PS)Điện17,7–24,0 kWh/100 km NEDC0 g/km115 km264
2018–20201,6 L73 kW (99 PS)Dầu diesel–111–113 g/km–25.361
2018–20191,6 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–113 g/km–796
2018–20191,6 L72 kW (98 PS)Xăng–148 g/km–1.428
2018–20191,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–113 g/km–6.981
20192,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel–158 g/km–10
20181,6 L88 kW (120 PS)Xăng–151 g/km–2.850
20181,6 L–Dầu diesel–113 g/km–422
20181,6 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–113 g/km–56
20181,6 L81 kW (110 PS)Xăng–149 g/km–16

Vương quốc Anh 50 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026100kW EV with 50kWh batteryĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động18,7–22,7 kWh/100 km WLTP0 g/km245–293 km
2025–2026Electric 136 hp automatic · Electric 136 hp automatic (VL)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động17,4 kWh/100 km WLTP0 g/km352 km
2025–2026Electric 136 hp automatic · Electric 136 hp automatic (VH)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động21,7 kWh/100 km WLTP0 g/km289 km
2020–2026PureTech 1101,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4–7,8 L/100 km WLTP140–167 g/km–
2025–2026PureTech 110 S&S 6-speed manual1,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3–7,6 L/100 km WLTP142–171 g/km–
2025–2026Petrol 110hp Manual · Petrol 110hp Manual (VL)1,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP139 g/km–
2025–2026Petrol 110hp Manual · Petrol 110hp Manual (VH)1,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km WLTP165 g/km–
2020–2026PureTech 130 EAT81,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp7,7–8,6 L/100 km WLTP146–173 g/km–
2020–2026Blue HDI 1001,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,1–6,4 L/100 km WLTP133–160 g/km–
2020–2026Blue HDI 1001,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP129–154 g/km–
2025–2026BlueHDi 100 S&S 6-speed manual1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2–6,1 L/100 km WLTP136–161 g/km–
2025–2026Diesel 100hp Manual · Diesel 100hp Manual (VL) GB version · Diesel 100hp Manual (VL) NI version1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP135 g/km–
2025–2026Diesel 100hp Manual · Diesel 100hp Manual (VH) GB version · Diesel 100hp Manual (VH) NI version1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP160 g/km–
2020–2026Blue HDI 1301,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8–6,5 L/100 km WLTP130–161 g/km–
2020–2026Blue HDI 130 EAT81,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,2–6,7 L/100 km WLTP141–163 g/km–
2025–2026BlueHDi 130 S&S EAT8 Auto1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,4–6,5 L/100 km WLTP143–171 g/km–
2025–2026Diesel 130hp Automatic · Diesel 130hp Automatic (VL) GB version · Diesel 130hp Automatic (VL) NI version1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5 L/100 km WLTP143 g/km–
2025–2026Diesel 130hp Automatic · Diesel 130hp Automatic (VH) GB version · Diesel 130hp Automatic (VH) NI version1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,5 L/100 km WLTP170 g/km–
2024100kW EV with 50kWh battery (VH)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động22,7 kWh/100 km WLTP0 g/km245 km
2024100kW EV with 50kWh battery (VL)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km293 km
2024PureTech 1101,2 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4–7,8 L/100 km WLTP140–167 g/km–
2024PureTech 110 S&S 6-speed manual (VL)1,2 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km–
2024PureTech 110 S&S 6-speed manual(VH)1,2 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km WLTP171 g/km–
2024PureTech 130 EAT81,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp7,7–8,6 L/100 km WLTP146–173 g/km–
2024Blue HDI 1001,5 L102 kW (139 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP129–154 g/km–
2024Blue HDI 1001,5 L102 kW (139 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,1–6,4 L/100 km WLTP133–160 g/km–
2024BlueHDi 100 S&S 6-speed manual (VL)1,5 L102 kW (139 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP136 g/km–
2024BlueHDi 100 S&S 6-speed manual (VH)1,5 L102 kW (139 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP161 g/km–
2024Blue HDI 1301,5 L131 kW (178 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8–6,5 L/100 km WLTP130–161 g/km–
2024Blue HDI 130 EAT81,5 L131 kW (178 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,2–6,7 L/100 km WLTP141–163 g/km–
2024BlueHDi 130 S&S EAT8 Auto (VL)1,5 L131 kW (178 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,4 L/100 km WLTP143 g/km–
2024BlueHDi 130 S&S EAT8 Auto (VH)1,5 L131 kW (178 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,5 L/100 km WLTP171 g/km–
2023100kW EV with 50kWh battery (VL)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km293 km
2023100kW EV with 50kWh battery (VH)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động22,7 kWh/100 km WLTP0 g/km245 km
2019M 1.2L PureTech 110 S&S · XL 1.2L PureTech 110 S&S1,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP––
2019M 1.2L PureTech 110 S&S1,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km WLTP––
2019XL 1.2L PureTech 110 S&S1,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km WLTP––
2019M 1.5L BlueHDi 751,5 L56 kW (76 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5–6,0 L/100 km WLTP––
2019M 1.5L BlueHDi 100 S&S1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5–6,1 L/100 km WLTP––
2019M 1.5L BlueHDi 130 EAT8 S&S1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6–6,3 L/100 km WLTP––
2019M 1.5L BlueHDi 130 S&S1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6–6,3 L/100 km WLTP––
2018M Pure Tech 110 S&S · M Pure Tech 110 S&S XTR1,2 L–XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC125 g/km–
2018XL Pure Tech 110 S&S1,2 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC131 g/km–
2018M BlueHDi 751,5 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC108 g/km–
2018M BlueHDi 100 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km–
2018M BlueHDi 100 S&S XTR · XL BlueHDi 100 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km–
2018M BlueHDi 130 S&S XTR · XL BlueHDi 130 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC117 g/km–
2018M BlueHDi 130 EAT8 S&S XTR · XL BlueHDi 130 EAT8 S&S1,5 L–Dầu dieselTự động 8 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km–
2018M BlueHDi 130 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km–
2018M BlueHDi 130 EAT8 S&S1,5 L–Dầu dieselTự động 8 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km–

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026e-BERLINGO M (57Kw)Động cơ điện57 kW (77 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)18,7 kWh/100 km WLTP–293 km
2026e-BERLINGO XL (57Kw)Động cơ điện57 kW (77 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)18,7 kWh/100 km WLTP–293 km
2026BERLINGO M (130ch)1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP130 g/km–

Các đợt triệu hồi Citroën Berlingo

88 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Citroën Berlingo từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Cụm đồng hồ táp-lô có thể tối đen khi khởi động2025–2026
  • Lỗi bóng đèn báo rẽ có thể không kích hoạt cảnh báo2024–2025
  • Máy ghi dữ liệu hành trình thông minh có thể không đạt yêu cầu2024–2025
  • Đèn cảnh báo hỗ trợ giữ làn (Lane Keep Assist) có thể không sáng2024–2025
  • Cảm biến NOx có thể bị lỏng2025

Xem tất cả 88 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.