Volkswagen Caddy

Volkswagen Caddy
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 295 phiên bản của Volkswagen Caddy (2000–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 2,0 L
Công suất
55 kW (75 PS) đến 125 kW (170 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Khí tự nhiên, Plug-in hybrid, Hybrid, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,6 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,7 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
0,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.268.073

Volkswagen Caddy là xe gì?

Caddy là mẫu van cỡ nhỏ kiêm xe chở khách của Volkswagen. Kiểu dáng thân xe cao và khoang cabin thực dụng phù hợp cho công việc, cũng như nhu cầu đi lại và giải trí hằng ngày. Tên gọi này bắt nguồn từ một mẫu xe thương mại cỡ nhỏ mà Volkswagen giới thiệu tại châu Âu, phát triển dựa trên Golf.

Các thế hệ gần đây phát triển kiểu xe thực dụng này thành danh mục đa dạng hơn, gồm cả phiên bản chở khách. Thế hệ hiện tại sử dụng nền tảng động cơ đặt ngang dạng mô-đun của Volkswagen; danh mục tại EU có cả phiên bản hybrid sạc ngoài.

Các thế hệ Caddy

Thế hệ III được bán từ 2010 đến 2015, tiếp theo là Thế hệ IV từ 2015 đến 2020. Thế hệ V bắt đầu từ 2021 và vẫn còn trong danh mục được thống kê.

Qua các thế hệ, Caddy phục vụ cả khách hàng thương mại lẫn các gia đình cần một mẫu xe đa dụng dựa trên nền tảng van. Danh mục đời mới nhất tại EU có phiên bản plug-in hybrid.

Động cơ và công suất

Tại EU, dung tích động cơ từ 1.0 đến 2.0 lít, công suất từ 55 kW (75 PS) đến 135 kW (184 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm diesel, xăng, plug-in hybrid, hybrid, khí tự nhiên, LPG và một số phân loại khác. Số liệu tại UK ghi nhận động cơ từ 1.2 đến 2.0 lít, công suất từ 48 kW (65 PS) đến 110 kW (150 PS), với các phiên bản diesel, xăng và khí tự nhiên.

Danh mục tại Pháp có động cơ từ 1.5 đến 2.0 lít, công suất từ 55 kW (75 PS) đến 125 kW (170 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê tại đây là xăng, diesel và khí tự nhiên.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và các thị trường

Mức tiêu thụ thông thường thấp nhất được liệt kê tại EU là 4,7 L/100 km theo WLTP. Số liệu của phiên bản plug-in hybrid tại EU là 0,5 L/100 km theo WLTP; đây là mức tiêu thụ có trọng số, giả định xe chạy điện trong một phần hành trình. Mức thấp nhất tại UK là 4,3 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 4,6 L/100 km theo WLTP. WLTP và NEDC là 2 quy trình thử nghiệm khác nhau, vì vậy kết quả không thể so sánh trực tiếp.

Caddy xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ 2010 đến 2025, tại UK từ 2000 đến 2018 và tại Pháp từ 2012 đến 2026. Tổng số đăng ký tại EU là 1.268.073 xe.

Câu hỏi và trả lời

Những thế hệ Caddy nào được thống kê?

Thế hệ III (2010–2015), Thế hệ IV (2015–2020) và Thế hệ V (2021–nay).

Volkswagen Caddy có phiên bản plug-in hybrid không?

Có. Danh mục tại EU có các phiên bản hybrid sạc ngoài, với mức tiêu thụ WLTP có trọng số thấp nhất là 0,5 L/100 km.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Caddy là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ thông thường thấp nhất là 4,3 L/100 km theo phép thử NEDC tại Anh. Mức tiêu thụ có trọng số của phiên bản hybrid sạc ngoài tại EU là 0,5 L/100 km theo WLTP.

Caddy được bán ở đâu?

Mẫu xe này xuất hiện trong số liệu thị trường của Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Caddy II (1996–2004)

Volkswagen Caddy II
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 9K, 9U · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.206 mm · Khối lượng không tải 998–1.211 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 61,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 9 phiên bản

Caddy III (2004–2015)

Volkswagen Caddy III
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 2K · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, cdn.uc.assets.prezly.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.410–4.880 mm · Khối lượng không tải 1.288–1.501 kg · Tốc độ tối đa 151–169 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 76,2% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 193 phiên bản

Caddy IV (2015–2020)

Volkswagen Caddy IV
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: SA · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, volkswagen-newsroom.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.410–4.880 mm · Khối lượng không tải 1.242–1.551 kg · Tốc độ tối đa 157–191 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 83,0% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 73 phiên bản

Caddy V (từ 2021)

Volkswagen Caddy V
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: SB · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.500–4.860 mm · Khối lượng không tải 1.442–1.809 kg · Tốc độ tối đa 181–183 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 30 phiên bản

Liên minh Châu Âu 22 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel5,1–5,7 L/100 km WLTP136–150 g/km–63.197
2024–20251,5 L85 kW (116 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP153 g/km–15.401
2024–20251,5 L85 kW (116 PS)Plug-in hybrid0,5–0,6 L/100 km WLTP18,8 kWh/100 km WLTP12–44 g/km117–118 km8.471
2021–20252,0 L75 kW (102 PS)Dầu diesel4,7–5,4 L/100 km WLTP129–142 g/km–45.273
2022–20251,5 L84 kW (114 PS)Xăng6,5–6,6 L/100 km WLTP150–151 g/km–15.477
2021–20252,0 L55 kW (75 PS)Dầu diesel4,9–5,4 L/100 km WLTP128–142 g/km–3.443
20251,5 L85 kW (116 PS)Hybrid–––76
2022–20241,5 L96 kW (131 PS)Khí tự nhiên7,1–7,2 L/100 km WLTP128–137 g/km–468
20242,0 L13 kW (18 PS)Dầu diesel–151 g/km–24
20241,5 L84 kW (114 PS)LPG6,4 L/100 km WLTP145 g/km–15
20242,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–199 g/km–10
20232,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel5,2 L/100 km WLTP17,4 kWh/100 km WLTP138 g/km85 km11.949
2021–20231,5 L84 kW (114 PS)Xăng6,3–6,6 L/100 km WLTP0,6–17,4 kWh/100 km WLTP149–150 g/km47 km21.002
20232,0 L75 kW (102 PS)Dầu diesel4,9 L/100 km WLTP17,4 kWh/100 km WLTP129 g/km47 km7.671
2022–20231,5 L85 kW (116 PS)Plug-in hybrid–154–162 g/km–76
20231,5 L85 kW (116 PS)Xăng–197 g/km–32
20231,5 L84 kW (114 PS)Khí tự nhiên5,6 L/100 km WLTP129 g/km–12
20211,4 L96 kW (131 PS)Xăng7,0 L/100 km WLTP174 g/km–658
20211,4 L81 kW (110 PS)Khí tự nhiên7,3 L/100 km WLTP136 g/km–574
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel6,3 L/100 km WLTP175 g/km–279
20211,0 L75 kW (102 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP159 g/km–172
20211,5 L96 kW (131 PS)Khí tự nhiên–196 g/km–32

Pháp 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026CADDY 5 Caddy/Life/Style 1.5 TSI (114ch) Boite DSG 7 vit 5PL · CADDY 5 Caddy/Life/Style 1.5 TSI (114ch) DSG7 · CADDY 5 Caddy/Life/Style 1.5 TSI (114ch) Boite DSG 7 vit1,5 L84 kW (114 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP144 g/km
2026CADDY 5 MAXI Caddy/Life/Style 1.5 TSI (114ch) DSG7 · CADDY 5 Caddy/Life/Style 1.5 TSI (114ch) Boite DSG 7 vit · CADDY 5 Caddy/Life/Style 1.5 TSI (114ch) Boite DSG 7 vit 7PL1,5 L84 kW (114 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP144 g/km
2026CADDY 5 Caddy/Life/Style 1.5 TSI (114ch) Boite DSG 7 vit1,5 L84 kW (114 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP144 g/km
2026CADDY 5 Caddy/Life/Style 2.0 TDI (102ch) BVM6 7PL · CADDY 5 MAXI Caddy/Life 2.0 TDI (102ch) BVM62,0 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km WLTP120 g/km
2026CADDY 5 Caddy/Life/Style 2.0 TDI (102ch) BVM6 5PL · CADDY 5 Caddy/Life 2.0 TDI (102ch) BVM62,0 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km WLTP120 g/km
2026CADDY 5 Caddy/Life/Style 2.0 TDI (122ch) DSG7 · CADDY 5 Caddy/Life/Style 2.0 TDI (122ch) Boite DSG 7 vit 5PL · CADDY 5 Caddy/Life/Style 2.0 TDI (122ch) Boite DSG 7 vit2,0 L90 kW (122 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km WLTP128 g/km
2026CADDY 5 Caddy/Life/Style 2.0 TDI (122ch) Boite DSG 7 vit 7PL · CADDY 5 MAXI Caddy/Life/Style 2.0 TDI (122ch) DSG7 · CADDY 5 Caddy/Life/Style 2.0 TDI (122ch) Boite DSG 7 vit2,0 L90 kW (122 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km WLTP128 g/km
2026CADDY 5 Caddy/Life/Style 2.0 TDI (122ch) DSG7 · CADDY 5 Caddy/Life/Style 2.0 TDI (122ch) Boite DSG 7 vit 7PL2,0 L90 kW (122 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km WLTP128 g/km

Các đợt triệu hồi Volkswagen Caddy

16 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen Caddy từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Đường ống phanh sau có thể rò rỉ2024
  • Đầu nối đường ống phanh sau có thể rò rỉ2024
  • Đầu nối ống phanh sau có thể rò rỉ2024
  • Dây đai an toàn có thể bị hư hỏng2023
  • Mép lốp có thể bị nứt hoặc móp méo2022–2023

Xem tất cả 16 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.