Citroën Nemo

Citroën Nemo
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 28 phiên bản của Citroën Nemo (2009–2018) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2009–2018
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 1,4 L
Công suất
50 kW (68 PS) đến 59 kW (80 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,2 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
64.674

Citroën Nemo là xe gì?

Nemo là mẫu xe van cỡ nhỏ dành cho giao hàng trong đô thị và các công việc cần thân xe gọn cùng khoang chở hàng hữu dụng. Ra mắt năm 2008, xe nằm ở nhóm nhỏ nhất trong danh mục xe van của Citroën. Tại một số thị trường, Nemo còn có phiên bản chở khách.

Nemo thuộc dự án phát triển chung xe van cỡ nhỏ với Fiat và Peugeot. Các mẫu xe liên quan được bán với tên Fiat Fiorino và Peugeot Bipper.

Các thế hệ và động cơ

Citroën bán 1 thế hệ Nemo, mã A9, từ 2008 đến 2017. Số liệu EU liệt kê động cơ dung tích từ 1.2 đến 1.4 lít, công suất từ 50 kW (68 PS) đến 59 kW (80 PS). Các loại nhiên liệu gồm diesel, xăng và một danh mục “khác”.

Số liệu tại Anh liệt kê động cơ xăng và diesel dung tích từ 1.2 đến 1.4 lít. Số liệu tại Pháp ghi nhận công suất từ 54 kW (73 PS) đến 55 kW (75 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại Anh là 4,2 L/100 km theo NEDC. Tại Pháp, mức thấp nhất được liệt kê là 4,1 L/100 km, cũng theo NEDC. Các số liệu NEDC tại châu Âu dựa trên quy trình thử nghiệm cũ hơn WLTP.

Câu hỏi và trả lời

Citroën Nemo được bán khi nào?

Nemo thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2008 đến 2017.

Nemo có những loại động cơ nào?

Số liệu EU liệt kê động cơ dung tích từ 1.2 đến 1.4 lít, với các loại nhiên liệu diesel, xăng và “khác”.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê cho Nemo là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 4,1 L/100 km tại Pháp theo NEDC. Số liệu tại Anh là 4,2 L/100 km, cũng theo NEDC.

Nemo first generation (2008–2017)

Citroën Nemo first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: A9 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.970 mm · Khối lượng không tải 1.140–1.155 kg · Tốc độ tối đa 155 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 69,0% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20181,2 L59 kW (80 PS)Dầu diesel113–118 g/km4.248
2011–20161,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel113–118 g/km30.536
2011–20141,4 L54 kW (73 PS)Xăng149–153 g/km5.728
20131,2 L–Nhiên liệu khác116 g/km742
20131,4 L–Nhiên liệu khác152 g/km34
2010–2012––Xăng152–158 g/km130
2010–2012––Dầu diesel113–122 g/km30
20111,4 L50 kW (68 PS)Dầu diesel121 g/km1.574
20101,4 L–Dầu diesel120 g/km17.138
20101,4 L–Xăng156 g/km3.754
20101,2 L–Dầu diesel113 g/km744
2010––Nhiên liệu khác151 g/km16

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013HDi 751,2 LDầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2013HDi 75 EGS Stop & Start1,2 LDầu dieselTự động4,2 L/100 km NEDC112 g/km
2012HDi 751,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012HDi 75 EGS Stop & Start1,2 LDầu dieselSố sàn tự động 5 cấp4,2 L/100 km NEDC112 g/km
2009–20101.4i1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,7–7,0 L/100 km NEDC157–165 g/km
2009–20101.4HDi · 1.4 HDi1,4 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2009–20101.4HDi SensoDrive · 1.4 HDi SensoDrive1,4 LDầu dieselTự động 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km

Pháp 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015NEMO COMBI HDi (75ch) BMP5 Confort–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km
2012–2015NEMO COMBI HDi (75ch) BVM5 Attraction–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014–2015NEMO COMBI HDi (75ch) BVM5 Confort–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014NEMO Multispace Attraction HDi (75ch) BVM5 DANGEL TREK · NEMO Multispace Confort HDi (75ch) BVM5 DANGEL TREK–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2013NEMO COMBI 1.4i Attraction–54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
2012–2013NEMO COMBI 1.4i Confort–54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
2012–2013NEMO COMBI 1.4i Confort · NEMO COMBI HDi (75ch) BMP5 Confort–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km
2012–2013NEMO COMBI 1.4i Attraction · NEMO COMBI HDi (75ch) BVM5 Confort–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012NEMO COMBI HDi (75ch) BVM5 Attaction–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km

Các đợt triệu hồi Citroën Nemo

5 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Citroën Nemo từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bó dây điều khiển hộp số có thể bị mòn và ảnh hưởng đến việc chuyển số2008–2010
  • Ống chân không phanh có thể làm giảm trợ lực phanh2012
  • Động cơ có thể hỏng do bạc lót bị lỗi2010
  • Dầm ngang cầu sau có thể bị nứt2008–2010
  • Lỗi trục khuỷu có thể khiến động cơ hỏng2010

Xem tất cả 5 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.