Dữ liệu chính thức liệt kê 85 phiên bản của Citroën SpaceTourer (2001–2026) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2001–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,5 L đến 2,2 L
Công suất
57 kW (77 PS) đến 136 kW (185 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Điện, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
6,0 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
27.972
Citroën SpaceTourer là xe gì?
SpaceTourer là xe van chở khách với thiết kế cao ráo, rộng rãi dành cho gia đình, nhóm đông người và dịch vụ vận chuyển hành khách. Hình dáng dựa trên xe van khiến không gian cabin và khả năng lên xuống xe trở thành trọng tâm trong công năng của xe.
Ra mắt vào năm 2016, SpaceTourer sử dụng nền tảng khung gầm lắp ghép EMP2. Thân xe cao và khoang cabin hướng đến hành khách kết hợp sự thực dụng của xe van với nhu cầu của những người đi chung.
Thế hệ, động cơ và công suất
Thế hệ đầu tiên, mã K0, bắt đầu từ năm 2016. Số liệu tại EU liệt kê các loại nhiên liệu dầu, điện và xăng, với dung tích động cơ từ 1.5 đến 2.2 lít và công suất từ 57 kW (77 PS) đến 132 kW (179 PS). Số liệu tại Anh liệt kê các phiên bản thuần điện và động cơ dầu, với công suất từ 75 kW (102 PS) đến 136 kW (185 PS).
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 6 L/100 km theo chuẩn WLTP. Số liệu tại Anh là 4,8 L/100 km theo chuẩn NEDC. WLTP và NEDC là hai quy trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu, vì vậy kết quả từ hai bài kiểm tra này không thể so sánh trực tiếp với nhau.
Câu hỏi và trả lời
SpaceTourer ra mắt khi nào?
Citroën giới thiệu mẫu xe này vào năm 2016. Thế hệ đầu tiên của xe, mã K0, bắt đầu vào năm đó.
Những động cơ và công suất nào được liệt kê?
Số liệu tại EU trải dài từ động cơ 1.5 đến 2.2 lít và công suất từ 57 kW (77 PS) đến 132 kW (179 PS). Số liệu tại Anh liệt kê từ 75 kW (102 PS) đến 136 kW (185 PS), bao gồm các phiên bản thuần điện và động cơ dầu.
SpaceTourer tiêu thụ bao nhiêu nhiên liệu?
Mức thấp nhất được liệt kê tại EU là 6 L/100 km theo chuẩn WLTP; số liệu tại Anh là 4,8 L/100 km theo chuẩn NEDC. Các quy trình thử nghiệm khác nhau.
Tóm tắt: Chiều dài 4.960–5.330 mm · Khối lượng không tải 1.869–2.275 kg · Tốc độ tối đa 130–132 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 83,8% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 62 phiên bản
Liên minh Châu Âu 17 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
7,1–7,3 L/100 km WLTP
187–193 g/km
–
9.209
2021–2025
Động cơ điện
100 kW (136 PS)
Điện
24,6–27,0 kWh/100 km WLTP
0 g/km
294–312 km
1.304
2025
2,2 L
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
7,0 L/100 km WLTP
183 g/km
–
264
2025
Động cơ điện
62 kW (84 PS)
Điện
24,3 kWh/100 km WLTP
0 g/km
318 km
10
2021–2024
2,0 L
106 kW (144 PS)
Dầu diesel
7,0–7,2 L/100 km WLTP
184–187 g/km
–
1.465
2021–2024
Động cơ điện
57 kW (77 PS)
Điện
26,7 kWh/100 km WLTP
0 g/km
289–315 km
251
2021–2023
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
6,0–6,3 L/100 km WLTP
165–168 g/km
–
975
2021
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
7,2 L/100 km WLTP
188 g/km
–
70
2018–2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
144–145 g/km
–
2.532
2018–2020
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
126–128 g/km
–
1.193
2018–2020
1,5 L
–
Dầu diesel
–
127–128 g/km
–
1.920
2018–2020
2,0 L
–
Dầu diesel
–
144–158 g/km
–
456
2017–2020
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
–
147–155 g/km
–
1.633
2017–2019
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
137 g/km
–
2.934
2019
1,5 L
75 kW (102 PS)
Dầu diesel
–
132 g/km
–
16
2016
2,0 L
90 kW (122 PS)
Dầu diesel
–
196 g/km
–
298
2016
1,6 L
–
Dầu diesel
–
138 g/km
–
162
Vương quốc Anh 45 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2025–202650KWh Electric
Động cơ điện
100 kW (136 PS)
Điện
Tự động
23,0–28,2 kWh/100 km WLTP
0 g/km
196–238 km
2025–2026Electric 136 hp automatic · Electric 136 hp automatic (VL)
Động cơ điện
100 kW (136 PS)
Điện
Tự động
22,4 kWh/100 km WLTP
0 g/km
370 km
2025–2026Electric 136 hp automatic · Electric 136 hp automatic (VH)
2018XS BlueHDi 120 S&S · M BlueHDi 120 S&S · Feel XL BlueHDi 120 S&S và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
127 g/km
–
2018XL BlueHDi 120 S&S
1,5 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
128 g/km
–
2018Feel M BlueHDi 120 S&S
1,5 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
126 g/km
–
2018Rip Curl M BlueHDi 120 S&S
1,5 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
128 g/km
–
2017–2018BlueHDi 115 S&S BVM6 · M BlueHDi 115 S&S BVM6 · XL BlueHDi 115 S&S BVM6 và 1 phiên bản cấu hình khác
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
137 g/km
–
2017–2018XS BlueHDi 95 · XS BlueHDi 95 S&S
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,5 L/100 km NEDC
144 g/km
–
2018Feel XL BlueHDi 150 S&S · Business M BlueHDi 150 S&S
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
145 g/km
–
2018Feel/Flair M BlueHDi 150 S&S
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
144 g/km
–
2018M BlueHDi 180 S&S EAT8
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
6,0 L/100 km NEDC
159 g/km
–
2018Rip Curl M BlueHDi 150 S&S
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
–
2018Flair XL BlueHDi 180 S&S EAT8
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
6,1 L/100 km NEDC
160 g/km
–
2018Business Lounge XL BlueHDi 180 S&S EAT8
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
6,3 L/100 km NEDC
166 g/km
–
2018Business Lounge M BlueHDi 180 S&S EAT8
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
6,3 L/100 km NEDC
166 g/km
–
2017BlueHDi 95 S&S ETG6 · M BlueHDi 95 S&S ETG6 · XL BlueHDi 95 S&S ETG6 và 1 phiên bản cấu hình khác
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn tự động 6 cấp
5,4 L/100 km NEDC
139 g/km
–
2017XS BlueHDi 115 S&S BVM6 Feel
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,1 L/100 km NEDC
133 g/km
–
2017XS BlueHDi 95 S&S ETG6 Feel
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn tự động 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
135 g/km
–
2017M BlueHDi 150 S&S BVM6
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
139 g/km
–
2017XL BlueHDi 150 S&S BVM6
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
143 g/km
–
2017XL BlueHDi 180 S&S EAT6
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
155 g/km
–
Các phiên bản ngoài các thế hệ này
Hiển thị tất cả 23 phiên bản
Liên minh Châu Âu 6 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2013–2015
2,0 L
94 kW (128 PS)
Dầu diesel
172 g/km
1.596
2012
2,0 L
72 kW (98 PS)
Dầu diesel
179 g/km
436
2011
2,0 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
183 g/km
330
2010–2011
1,6 L
–
Dầu diesel
191 g/km
506
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
196 g/km
398
2010
2,0 L
–
Xăng
241 g/km
14
Vương quốc Anh 17 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
2007–20109 Seat L1 H1 HDi 120 · 9 Seat L2 H1 HDi 120 · 120 L1H1 9 và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
7,5 L/100 km NEDC
198 g/km
2009–20109 Seat L2 H1 HDi 136 · 136 L2H1 9
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
7,6 L/100 km NEDC
199 g/km
2007–20089 Seat L2 H1 HDi 136
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
7,6 L/100 km NEDC
200 g/km
2006–20072.0 HDi 110 hp
2,0 L
82 kW (111 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
6,7 L/100 km NEDC
180 g/km
2001–2004Dispatch Combi 6 2.0 HDi 110 hp 16v
2,0 L
82 kW (111 PS)
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
7,0 L/100 km NEDC
186 g/km
Các đợt triệu hồi Citroën SpaceTourer
78 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Citroën SpaceTourer từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Mô-đun điều khiển thân xe có thể hiển thị giới hạn tốc độ không chính xác2024–2025
Bơm nước có thể làm tắt máy2025–2026
Đai ốc ống phân phối nhiên liệu có thể lỏng và gây rò rỉ2025
Bảng đồng hồ có thể hiển thị màn hình đen2023–2025
Hiệu chuẩn mô-đun điều khiển động cơ có thể vi phạm yêu cầu khí thải2022–2024
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.