Citroën SpaceTourer

Citroën SpaceTourer
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 85 phiên bản của Citroën SpaceTourer (2001–2026) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2001–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,5 L đến 2,2 L
Công suất
57 kW (77 PS) đến 136 kW (185 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Điện, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
6,0 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
27.972

Citroën SpaceTourer là xe gì?

SpaceTourer là xe van chở khách với thiết kế cao ráo, rộng rãi dành cho gia đình, nhóm đông người và dịch vụ vận chuyển hành khách. Hình dáng dựa trên xe van khiến không gian cabin và khả năng lên xuống xe trở thành trọng tâm trong công năng của xe.

Ra mắt vào năm 2016, SpaceTourer sử dụng nền tảng khung gầm lắp ghép EMP2. Thân xe cao và khoang cabin hướng đến hành khách kết hợp sự thực dụng của xe van với nhu cầu của những người đi chung.

Thế hệ, động cơ và công suất

Thế hệ đầu tiên, mã K0, bắt đầu từ năm 2016. Số liệu tại EU liệt kê các loại nhiên liệu dầu, điện và xăng, với dung tích động cơ từ 1.5 đến 2.2 lít và công suất từ 57 kW (77 PS) đến 132 kW (179 PS). Số liệu tại Anh liệt kê các phiên bản thuần điện và động cơ dầu, với công suất từ 75 kW (102 PS) đến 136 kW (185 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 6 L/100 km theo chuẩn WLTP. Số liệu tại Anh là 4,8 L/100 km theo chuẩn NEDC. WLTP và NEDC là hai quy trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu, vì vậy kết quả từ hai bài kiểm tra này không thể so sánh trực tiếp với nhau.

Câu hỏi và trả lời

SpaceTourer ra mắt khi nào?

Citroën giới thiệu mẫu xe này vào năm 2016. Thế hệ đầu tiên của xe, mã K0, bắt đầu vào năm đó.

Những động cơ và công suất nào được liệt kê?

Số liệu tại EU trải dài từ động cơ 1.5 đến 2.2 lít và công suất từ 57 kW (77 PS) đến 132 kW (179 PS). Số liệu tại Anh liệt kê từ 75 kW (102 PS) đến 136 kW (185 PS), bao gồm các phiên bản thuần điện và động cơ dầu.

SpaceTourer tiêu thụ bao nhiêu nhiên liệu?

Mức thấp nhất được liệt kê tại EU là 6 L/100 km theo chuẩn WLTP; số liệu tại Anh là 4,8 L/100 km theo chuẩn NEDC. Các quy trình thử nghiệm khác nhau.

SpaceTourer first generation (từ 2016)

Citroën SpaceTourer first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: K0 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, citroen.es

Tóm tắt: Chiều dài 4.960–5.330 mm · Khối lượng không tải 1.869–2.275 kg · Tốc độ tối đa 130–132 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 83,8% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 62 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel7,1–7,3 L/100 km WLTP187–193 g/km–9.209
2021–2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện24,6–27,0 kWh/100 km WLTP0 g/km294–312 km1.304
20252,2 L132 kW (179 PS)Dầu diesel7,0 L/100 km WLTP183 g/km–264
2025Động cơ điện62 kW (84 PS)Điện24,3 kWh/100 km WLTP0 g/km318 km10
2021–20242,0 L106 kW (144 PS)Dầu diesel7,0–7,2 L/100 km WLTP184–187 g/km–1.465
2021–2024Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện26,7 kWh/100 km WLTP0 g/km289–315 km251
2021–20231,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel6,0–6,3 L/100 km WLTP165–168 g/km–975
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel7,2 L/100 km WLTP188 g/km–70
2018–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–144–145 g/km–2.532
2018–20201,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–126–128 g/km–1.193
2018–20201,5 L–Dầu diesel–127–128 g/km–1.920
2018–20202,0 L–Dầu diesel–144–158 g/km–456
2017–20202,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–147–155 g/km–1.633
2017–20191,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–137 g/km–2.934
20191,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–132 g/km–16
20162,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel–196 g/km–298
20161,6 L–Dầu diesel–138 g/km–162

Vương quốc Anh 45 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–202650KWh ElectricĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động23,0–28,2 kWh/100 km WLTP0 g/km196–238 km
2025–2026Electric 136 hp automatic · Electric 136 hp automatic (VL)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động22,4 kWh/100 km WLTP0 g/km370 km
2025–2026Electric 136 hp automatic · Electric 136 hp automatic (VH)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động26,4 kWh/100 km WLTP0 g/km313 km
2025–2026Diesel 180hp Automatic2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,0–8,0 L/100 km WLTP184–210 g/km–
2025–2026Diesel 180hp Automatic · Diesel 180hp Automatic (VL)2,2 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP173 g/km–
2025–2026Diesel 180hp Automatic · Diesel 180hp Automatic (VH)2,2 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,6 L/100 km WLTP200 g/km–
2026Diesel 180hp Automatic (VH)2,2 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,5 L/100 km WLTP198 g/km–
202450KWh Electric (VH)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động28,2 kWh/100 km WLTP0 g/km196 km
202450KWh Electric (VL)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động23,0 kWh/100 km WLTP0 g/km238 km
202350KWh Electric (VL) · 50KWh Electric VehicleĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động23,0 kWh/100 km WLTP0 g/km238 km
202350KWh Electric (VH) · 50KWh Electric VehicleĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động28,2 kWh/100 km WLTP0 g/km196 km
2020–2023BlueHDi 120 S&S 6-speed manual1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–7,0 L/100 km WLTP157–185 g/km–
2020–2023BlueHDi 120 S&S EAT82,0 L90 kW (122 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8–7,8 L/100 km WLTP179–203 g/km–
2020–2023BlueHDi 140 S&S 6-speed manual2,0 L106 kW (144 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4–7,4 L/100 km WLTP167–195 g/km–
2020–2023BlueHDi 140 S&S EAT82,0 L106 kW (144 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,5–7,6 L/100 km WLTP170–199 g/km–
2020–2023BlueHDi 150 S&S 6-speed manual2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7–7,8 L/100 km WLTP177–205 g/km–
2020–2023BlueHDi 180 EAT8 S&S 8-speed Automatic2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,5–8,0 L/100 km WLTP170–209 g/km–
2020–202250KWh Electric VehicleĐộng cơ điện100 kW (136 PS)Điện–23,0–28,2 kWh/100 km WLTP0 g/km196–238 km
2019XS BlueHDi 100 S&S · M BlueHDi 1001,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km WLTP––
2019M BlueHDi 1001,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP––
2019XS BlueHDi 120 S&S · M BlueHDi 120 S&S1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km WLTP––
2019M BlueHDi 120 S&S1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP––
2019M BlueHDi 120 S&S EAT82,0 L90 kW (122 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8–7,8 L/100 km WLTP––
2019M BlueHDi 150 S&S2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7–7,8 L/100 km WLTP––
2019M BlueHDi 180 S&S EAT82,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp8,0 L/100 km WLTP––
2018XS BlueHDi 100 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km–
2018XS BlueHDi 120 S&S · M BlueHDi 120 S&S · Feel XL BlueHDi 120 S&S và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km–
2018XL BlueHDi 120 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC128 g/km–
2018Feel M BlueHDi 120 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC126 g/km–
2018Rip Curl M BlueHDi 120 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km–
2017–2018BlueHDi 115 S&S BVM6 · M BlueHDi 115 S&S BVM6 · XL BlueHDi 115 S&S BVM6 và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km–
2017–2018XS BlueHDi 95 · XS BlueHDi 95 S&S1,6 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km–
2018Feel XL BlueHDi 150 S&S · Business M BlueHDi 150 S&S2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km–
2018Feel/Flair M BlueHDi 150 S&S2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km–
2018M BlueHDi 180 S&S EAT82,0 L–Dầu dieselTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km–
2018Rip Curl M BlueHDi 150 S&S2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km–
2018Flair XL BlueHDi 180 S&S EAT82,0 L–Dầu dieselTự động 8 cấp6,1 L/100 km NEDC160 g/km–
2018Business Lounge XL BlueHDi 180 S&S EAT82,0 L–Dầu dieselTự động 8 cấp6,3 L/100 km NEDC166 g/km–
2018Business Lounge M BlueHDi 180 S&S EAT82,0 L–Dầu dieselTự động 8 cấp6,3 L/100 km NEDC166 g/km–
2017BlueHDi 95 S&S ETG6 · M BlueHDi 95 S&S ETG6 · XL BlueHDi 95 S&S ETG6 và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L–Dầu dieselSố sàn tự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC139 g/km–
2017XS BlueHDi 115 S&S BVM6 Feel1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km–
2017XS BlueHDi 95 S&S ETG6 Feel1,6 L–Dầu dieselSố sàn tự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km–
2017M BlueHDi 150 S&S BVM62,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km–
2017XL BlueHDi 150 S&S BVM62,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km–
2017XL BlueHDi 180 S&S EAT62,0 L–Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km–

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20152,0 L94 kW (128 PS)Dầu diesel172 g/km1.596
20122,0 L72 kW (98 PS)Dầu diesel179 g/km436
20112,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel183 g/km330
2010–20111,6 L–Dầu diesel191 g/km506
20102,0 L–Dầu diesel196 g/km398
20102,0 L–Xăng241 g/km14

Vương quốc Anh 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015HDi 125 · HDi 1602,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC172 g/km
2015HDi 160 Automatic2,0 L–Dầu dieselTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
2015HDi 95 (from 04/14 Production)2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2013–2014HDi 125 · HDi 1602,0 L–Dầu dieselSố sàn6,6 L/100 km NEDC172 g/km
2014HDi 95 (from 04/14 Production)2,0 L–Dầu dieselSố sàn6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2014HDi 160 Automatic2,0 L–Dầu dieselTự động7,6 L/100 km NEDC199 g/km
2013HDi 952,0 L–Dầu dieselSố sàn6,8 L/100 km NEDC179 g/km
2012HDi 125 · HDi 160 · HDi 952,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC183 g/km
2012HDi 125 (April 2012 onwards) · HDi 160 (April 2012 onwards)2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC172 g/km
2012HDi 95 (April 2012 onwards)2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC179 g/km
2007–20106 Seat L1 H1 HDi 90 · 90 L1H1 61,6 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC191 g/km
2007–20106 Seat L2 H1 HDi 120 · 120 L2H1 62,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC196 g/km
2007–20109 Seat L1 H1 HDi 120 · 9 Seat L2 H1 HDi 120 · 120 L1H1 9 và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC198 g/km
2009–20109 Seat L2 H1 HDi 136 · 136 L2H1 92,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
2007–20089 Seat L2 H1 HDi 1362,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC200 g/km
2006–20072.0 HDi 110 hp2,0 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC180 g/km
2001–2004Dispatch Combi 6 2.0 HDi 110 hp 16v2,0 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC186 g/km

Các đợt triệu hồi Citroën SpaceTourer

78 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Citroën SpaceTourer từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Mô-đun điều khiển thân xe có thể hiển thị giới hạn tốc độ không chính xác2024–2025
  • Bơm nước có thể làm tắt máy2025–2026
  • Đai ốc ống phân phối nhiên liệu có thể lỏng và gây rò rỉ2025
  • Bảng đồng hồ có thể hiển thị màn hình đen2023–2025
  • Hiệu chuẩn mô-đun điều khiển động cơ có thể vi phạm yêu cầu khí thải2022–2024

Xem tất cả 78 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.