Chevrolet Aveo First generation

Chevrolet Aveo First generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Chevrolet Aveo First generation (2004–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 36 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: T200, T250 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.880–4.240 mm RDW3.920–4.310 mm TC3.880–4.318 mm
Chiều rộng1.670–1.740 mm RDW1.680–1.710 mm TC1.670–1.710 mm
Chiều cao1.500–1.510 mm RDW1.510 mm TC1.485–1.505 mm
Chiều dài cơ sở2.480–2.530 mm RDW2.480 mm TC2.480–2.489 mm
Vệt bánh trước1.450–1.509 mm ASTRA1.440–1.450 mm TC–
Vệt bánh sau1.410–1.509 mm ASTRA1.430 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải965–1.050 kg RDW1.160–1.170 kg TC970–1.150 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.065–1.150 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.455–1.548 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh850–1.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400–500 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa2–5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–198–340 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.180–2.577 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa157–176 km/h RDW––
Mô-men xoắn104–210 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/65R15, 155/80R13, 185/55R15, 185/60R14, 185/75R14, 205/50R17, 205/55R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm61,1% (59,6–62,7)77,9%3.814
Từ 13 năm trở lên56,4% (55,8–57,1)69,2%22.631

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo52,9%39,5%
Phanh46,5%35,1%
Lốp xe37,1%31,2%
Đèn và hệ thống điện35,1%27,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ21,4%15,7%
Thân xe, khung gầm và kết cấu21,1%17,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.321 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2011. 128 vụ tai nạn · 75 vụ cháy · 112 trường hợp bị thương · 7 trường hợp tử vong

  • Động cơ 336
  • Hệ thống điện 310
  • Túi khí 259
  • Đèn 155
  • Hộp số và hệ truyền động 81
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 81

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 36 phiên bản của Chevrolet Aveo First generation

Hiển thị tất cả 36 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,2 L62 kW (84 PS)Xăng133 g/km28.366
20111,2 L63 kW (86 PS)Xăng129 g/km14.700
20111,4 L74 kW (101 PS)Xăng152 g/km7.060
20111,2 L62 kW (84 PS)LPG125 g/km5.344
20111,4 L74 kW (101 PS)Xăng149 g/km5.115
20111,2 L51 kW (69 PS)Xăng138 g/km1.737
20111,2 L70 kW (95 PS)Dầu diesel107 g/km1.082
20111,6 L85 kW (116 PS)Xăng164 g/km877
20111,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel98 g/km493
2010–2011––Xăng138–143 g/km626
20111,4 L–Xăng143 g/km26
20111,4 L69 kW (94 PS)Xăng136 g/km25
20101,2 L–Xăng131 g/km51.636
20101,4 L–Xăng145 g/km17.434
20101,2 L–LPG122 g/km9.532
20101,2 L–Xăng152 g/km100
2010––Nhiên liệu khác148 g/km24

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–20101.2 S 3 door Hatchback (with a/c) · 1.2 S 3 door Hatchback (without a/c) · 1.2 S 5 door Hatchback (without a/c) và 6 phiên bản cấu hình khác1,2 LXăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC132 g/km
2008–20101.4 LT 5 door Hatchback · 1.4 LT 5 Door Hatchback1,4 LXăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC140 g/km
2008–20101.4 LT Auto 5 door Hatchback · 1.4 LT Auto 5 Door Hatchback1,4 LXăngTự động 4 cấp6,4 L/100 km NEDC152 g/km
2006–20091.2 S 3 door Hatchback MY06 · 1.2 SE 5 door Hatchback (With a/c) MY06 · 1.2 SE 5 door Hatchback (Without a/c) MY06 và 5 phiên bản cấu hình khác1,2 LXăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC153 g/km
2006–20091.4 SX 3 door Hatchback MY06 · 1.4 SX 5 door Hatchback MY06 · 1.4 Sport 3 door Hatchback MY06 và 1 phiên bản cấu hình khác1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC165 g/km
2006–20091.4 SX Auto 5 door Hatchback MY06 · 1.4 SX Auto 5 door Hatchback1,4 LXăngTự động 4 cấp7,1 L/100 km NEDC169 g/km
20061.2 S 3 door Hatchback · 1.2 SE 5 door Hatchback1,2 LXăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC159 g/km
20061.4 SX 3 door Hatchback · 1.4 SX 5 door Hatchback · 1.4 Sport 3 door Hatchback và 1 phiên bản cấu hình khác1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC171 g/km
20061.4 SX Auto 5 door Hatchback1,4 LXăngTự động 4 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20111,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
2010–20111,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA184–190 g/km
2009–2010CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
2009SIL1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
2004–2008EMS1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA212–221 g/km
2004–2008EMS1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA205–212 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2011Compact · Subcompact1,6 LXăngTự động 4 cấp8,3–9,1 L/100 km 5 chu kỳ191–209 g/km
2004–2011Compact · Subcompact1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,9–8,9 L/100 km 5 chu kỳ182–205 g/km
2006Subcompact1,6 LXăngTự động 4 cấp9,5 L/100 km 5 chu kỳ219 g/km
2006Subcompact1,6 LXăngSố sàn 5 cấp9,1 L/100 km 5 chu kỳ209 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.