Chevrolet Sonic

Chevrolet Sonic
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima / Wikimedia Commons · CC0

Dữ liệu chính thức liệt kê 17 phiên bản của Chevrolet Sonic (2012–2020) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2012–2020
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,4 L đến 1,8 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
7,4 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
8,1 L/100 km (EPA)

Chevrolet Sonic là xe gì?

Sonic là mẫu xe cỡ nhỏ của Chevrolet, có phiên bản sedan 4 cửa hoặc hatchback 5 cửa. Sedan có khoang hành lý riêng biệt, còn cửa hậu của hatchback giúp tiếp cận khoang hành lý dễ dàng hơn. Chevrolet sử dụng tên Sonic tại Bắc Mỹ, trong khi mẫu xe liên quan vẫn mang tên Aveo ở những nơi khác trên thế giới.

Thế hệ Sonic

Sonic chỉ có 1 thế hệ, mang mã T300, được bán tại Mỹ từ 2012 đến 2020. Số liệu tại Canada ghi nhận mẫu xe này đến hết 2018. Chevrolet cung cấp động cơ xăng tăng áp bên cạnh tùy chọn hút khí tự nhiên.

Động cơ và công suất

Sonic sử dụng động cơ xăng có dung tích từ 1.4 đến 1.8 lít. Dải động cơ gồm máy tăng áp 1.4 lít và động cơ 1.8 lít.

Sonic tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Số liệu US EPA bao phủ các đời xe từ 2012–2020, với mức tiêu thụ kết hợp thấp nhất là 7,4 L/100 km và mức xếp hạng kết hợp tốt nhất là 32 MPG. Số liệu tại Canada bao gồm 2012–2018, cũng ghi nhận mức tiêu thụ thấp nhất là 7,4 L/100 km theo bài thử 5-cycle. Quy trình thử nghiệm của EPA và NRCan khác nhau, ngay cả khi mức tiêu thụ được công bố trùng khớp.

Câu hỏi và trả lời

Sonic là sedan hay hatchback?

Xe có cả phiên bản sedan 4 cửa và hatchback 5 cửa.

Có những dung tích động cơ nào?

Động cơ xăng có dung tích từ 1.4 đến 1.8 lít.

Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất theo EPA của Sonic là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất theo EPA là 32 MPG.

Sonic first generation (2012–2020)

Chevrolet Sonic first generation
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: T300 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, iseecars.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.040–4.420 mm · Khối lượng không tải 1.220–1.292 kg · Tốc độ tối đa 162–171 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 17 phiên bản

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–20201,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA180–199 g/km
2012–20191,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước29–32 MPG (7,4–8,1 L/100 km) EPA171–190 g/km
2012–20181,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA193–198 g/km
2012–20181,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA190–194 g/km

Canada 13 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018Compact · Station wagon: Small1,4 LXăngTự động 6 cấp7,8–8,4 L/100 km 5 chu kỳ184–195 g/km
2016–2018Compact · Station wagon: Small1,4 LXăngSố sàn 6 cấp7,4–8,0 L/100 km 5 chu kỳ174–189 g/km
2016–2018Compact · Station wagon: Small1,8 LXăngTự động 6 cấp8,3–8,4 L/100 km 5 chu kỳ193–197 g/km
2016–2018Compact · Station wagon: Small1,8 LXăngSố sàn 5 cấp8,0–8,3 L/100 km 5 chu kỳ187–194 g/km
2014–2015Compact · Mid-size1,4 LXăngSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km 5 chu kỳ172–184 g/km
2013–2015Compact · Mid-size1,4 LXăngTự động 6 cấp7,9–8,3 L/100 km 5 chu kỳ182–191 g/km
2015Compact · Mid-size1,8 LXăngTự động 6 cấp8,3 L/100 km 5 chu kỳ191 g/km
2014–2015Compact · Mid-size1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,9–8,0 L/100 km 5 chu kỳ182–184 g/km
2012–2014Compact · Subcompact · Mid-size1,8 LXăngTự động 6 cấp8,3 L/100 km 5 chu kỳ191 g/km
2012–2013Compact · Subcompact · Mid-size1,4 LXăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km 5 chu kỳ173 g/km
2013Mid-size1,4 LXăngTự động 6 cấp8,4 L/100 km 5 chu kỳ193 g/km
2013Mid-size1,4 LXăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km 5 chu kỳ182 g/km
2012–2013Compact · Subcompact · Mid-size1,8 LXăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km 5 chu kỳ184 g/km

Các đợt triệu hồi Chevrolet Sonic

16 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Chevrolet Sonic từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể phát nổ2013
  • Khung tựa lưng ghế người lái có thể bị hỏng2018
  • Radio có thể không phát chuông cảnh báo2015–2016
  • Hệ thống âm thanh có thể không phát ra tiếng chuông cảnh báo chìa khóa2013–2016
  • Radio có thể lỗi và làm mất chuông cảnh báo2015

Xem tất cả 16 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.