BMW i4

BMW i4
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 37 phiên bản của BMW i4 (2020–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2020–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Công suất
80 kW (109 PS) đến 601 kW (817 PS)
Nhiên liệu
Điện
Xe đăng ký mới tại EU
122.518

BMW i4 là gì?

BMW i4 là một mẫu xe Gran Coupé bốn cửa chạy hoàn toàn bằng điện. Đường viền mái vuốt xuôi mang lại cho xe vóc dáng fastback, trong khi bốn cửa cùng khoang cabin rộng rãi giúp đây trở thành một chiếc xe thực dụng cho việc sử dụng hằng ngày. Xe mang hệ thống truyền động điện vào một định dạng xe ô tô đường trường quen thuộc của BMW.

Thế hệ đầu tiên của i4, mã G26, ra mắt vào năm 2022. BMW thiết kế mẫu xe này nhằm kết hợp cá tính của một chiếc Gran Coupé với sức mạnh từ năng lượng điện chạy bằng pin.

Động cơ và công suất

Mọi chiếc i4 trong số liệu đều là xe điện. Các phiên bản tại EU từ năm 2020 đến 2025 có công suất từ 80 kW (109 PS) đến 442 kW (601 PS). Các phiên bản tại Anh từ năm 2025 đến 2026 dao động từ 210 kW (286 PS) đến 601 kW (817 PS), trong khi các phiên bản tại Canada từ năm 2022 đến 2026 có mức công suất từ 210 kW (286 PS) đến 442 kW (601 PS).

Phiên bản 250 kW (340 PS) dẫn đầu lượng xe đăng ký tại EU vào năm 2023 với 18.755 xe đăng ký. Đây cũng là phiên bản dẫn đầu vào năm 2024 với 12.467 xe và vào năm 2025 với 12.299 xe.

Mức tiêu thụ điện năng và CO₂

i4 là xe chạy bằng pin nên không có khí thải CO₂ từ ống xả khi vận hành. Mức tiêu thụ điện phụ thuộc vào phiên bản và điều kiện lái xe.

BMW i4 được bán ở đâu?

i4 xuất hiện trong số liệu đăng ký EEA của EU từ 2020 đến 2025, số liệu VCA của Anh từ 2025 đến 2026, số liệu EPA của Mỹ từ 2022 đến 2026 và số liệu NRCan của Canada từ 2022 đến 2026. Tổng số xe đăng ký tại EU là 122.518 từ 2020 đến 2025.

Câu hỏi và trả lời

BMW i4 là xe sedan hay coupé?

BMW gọi i4 là một chiếc Gran Coupé bốn cửa. Xe có phần mái kiểu fastback và bốn cửa hành khách.

BMW i4 có công suất mạnh thế nào?

Các phiên bản tại EU dao động từ 80 kW (109 PS) đến 442 kW (601 PS). Các phiên bản tại Anh dao động từ 210 kW (286 PS) đến 601 kW (817 PS).

BMW i4 có thải ra khí CO₂ khi lái xe không?

Là một chiếc ô tô chạy bằng pin, i4 không có khí thải CO₂ từ ống xả trong lúc lái.

i4 first generation (từ 2021)

BMW i4 first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: G26 · Tài liệu tham khảo: press.bmwgroup.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.780 mm · Khối lượng không tải 1.965–2.190 kg · Tốc độ tối đa 190–225 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 35 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2025Động cơ điện250 kW (340 PS)Điện16,0–17,2 kWh/100 km WLTP0 g/km552–577 km50.663
2023–2025Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện16,3–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km465–472 km21.916
2021–2025Động cơ điện400 kW (544 PS)Điện19,2–19,6 kWh/100 km WLTP0 g/km483–488 km24.405
2025Động cơ điện442 kW (601 PS)Điện18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km513 km3.853
2024–2025Động cơ điện295 kW (401 PS)Điện17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km517–519 km2.821
2021–2025Động cơ điện105 kW (143 PS)Điện16,1–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km554–575 km4.646
2021–2025Động cơ điện125 kW (170 PS)Điện18,3–25,0 kWh/100 km WLTP0 g/km440–504 km4.551
2022–2025Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện15,9–16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km468–478 km2.019
2022–2025Động cơ điện190 kW (258 PS)Điện19,7–22,9 kWh/100 km WLTP0 g/km401–480 km6.964
2025Động cơ điện85 kW (116 PS)Điện15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km493 km217
2025Động cơ điện145 kW (197 PS)Điện18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km503 km100
2025Động cơ điện200 kW (272 PS)Điện19,2 kWh/100 km WLTP0 g/km478 km41
2024Động cơ điện230 kW (313 PS)Điện19,8 kWh/100 km WLTP0 g/km479 km34
2023Động cơ điện67 kW (91 PS)Điện17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km525 km27
2023Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km529 km15
2021Động cơ điện442 kW (601 PS)Điện–0 g/km–156
2021Động cơ điện230 kW (313 PS)Điện–0 g/km471 km26

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026i4 eDrive35 SportĐộng cơ điện210 kW (286 PS)ĐiệnTự động14,6–16,3 kWh/100 km WLTP0 g/km463–514 km
2025–2026i4 eDrive35 M SportĐộng cơ điện210 kW (286 PS)ĐiệnTự động15,1–16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km450–500 km
2025–2026i4 eDrive40 SportĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động14,9–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km553–613 km
2025–2026i4 eDrive40 M SportĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động15,4–17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km537–597 km
2026i4 M60Động cơ điện442 kW (601 PS)ĐiệnTự động16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km545 km
2025–2026i4 M60 xDriveĐộng cơ điện601 kW (817 PS)ĐiệnTự động16,8–18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km501–545 km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2022–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian80–101 MPGe EPA0 g/km365–462 km
2022–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau99–120 MPGe EPA0 g/km378–536 km
2024Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh80–109 MPGe EPA0 g/km365–494 km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026CompactĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động17,7–20,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km475–536 km
2025–2026CompactĐộng cơ điện295 kW (401 PS)ĐiệnTự động20,8–22,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km431–462 km
2026CompactĐộng cơ điện442 kW (601 PS)ĐiệnTự động21,4–25,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km373–447 km
2025CompactĐộng cơ điện210 kW (286 PS)ĐiệnTự động18,1–19,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km393–428 km
2025CompactĐộng cơ điện400 kW (544 PS)ĐiệnTự động22,3–26,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km365–430 km
2023–2024SubcompactĐộng cơ điện210 kW (286 PS)ĐiệnTự động17,4–20,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km378–444 km
2022–2024SubcompactĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động19,2–21,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km454–484 km
2024SubcompactĐộng cơ điện295 kW (401 PS)ĐiệnTự động19,2–21,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km449–494 km
2022–2024SubcompactĐộng cơ điện400 kW (544 PS)ĐiệnTự động21,9–26,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km365–436 km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2020Động cơ điện221 kW (300 PS)Điện0 g/km42
2020Động cơ điện442 kW (601 PS)Điện0 g/km22

Các đợt triệu hồi BMW i4

19 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với BMW i4 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Đầu nối cáp dương ắc quy có thể bị lỏng2025
  • Mô-đun pin cao áp có thể hỏng2022–2023
  • Phần mềm mô-tơ dẫn động có thể tắt hệ thống điện cao áp2022–2025
  • Mô-đun pin cao áp có thể hỏng2022–2023
  • Dầm gầm xe có thể bị nứt2024

Xem tất cả 19 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.