Volkswagen CC I

Volkswagen CC I (2009–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 125 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 3C8 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ, Canada, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.800 mm RDW | 4.800 mm TC | 4.798 mm |
| Chiều rộng | 1.860 mm RDW | 1.860 mm TC | 1.857 mm |
| Chiều cao | 1.400–1.420 mm RDW | 1.420 mm TC | 1.422 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.710 mm RDW | 2.710 mm TC | 2.710 mm |
| Vệt bánh trước | 1.552–1.568 mm ASTRA | 1.540–1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.557–1.575 mm ASTRA | 1.550–1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.405–1.607 kg RDW | 1.510–1.748 kg TC | 1.430–1.707 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.505–1.707 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.920–2.110 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–2.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 532 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.662 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 70 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 213–250 km/h RDW | – | 209–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 240–380 Nm ASTRA | – | 240–380 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/50R17, 235/40R18, 235/45R17, 205/55R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 85,4% (84,8–86,0) | 86,4% | 13.866 |
| 9–12 năm | 79,9% (79,4–80,4) | 77,9% | 24.946 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 33,5% | 30,1% |
| Hệ thống treo | 30,8% | 22,1% |
| Phanh | 21,9% | 25,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 7,6% | 14,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,8% | 7,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,0% | 6,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
979 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2017. 37 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 27 trường hợp bị thương
- Túi khí 418
- Hệ thống nhiên liệu 215
- Động cơ 192
- Hệ thống điện 118
- Hộp số và hệ truyền động 73
- Hệ thống lái 63
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 125 phiên bản của Volkswagen CC I
Hiển thị tất cả 125 phiên bản
Liên minh Châu Âu 29 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 123–124 g/km | 12.678 |
| 2015–2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 130 g/km | 3.040 |
| 2015–2017 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 130–131 g/km | 1.900 |
| 2016 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 130 g/km | 74 |
| 2016 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | 251 g/km | 34 |
| 2016 | 2,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | 200 g/km | 28 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 128–138 g/km | 96.849 |
| 2012–2016 | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 140–147 g/km | 5.320 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 186–212 g/km | 40 |
| 2013–2015 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 138–139 g/km | 16.486 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 175–177 g/km | 4.618 |
| 2011–2015 | 3,6 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 213–217 g/km | 2.290 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 125–137 g/km | 3.620 |
| 2011–2014 | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | 155–160 g/km | 628 |
| 2011–2014 | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 165–168 g/km | 6.334 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 137–148 g/km | 16.860 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 128 g/km | 1.808 |
| 2011–2013 | – | – | Dầu diesel | 137–145 g/km | 306 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | 147 g/km | 76 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 177 g/km | 22 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 165 g/km | 16 |
| 2010–2013 | – | – | Xăng | 165–173 g/km | 904 |
| 2013 | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 156 g/km | 12 |
| 2011 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 145 g/km | 90 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 149 g/km | 33.308 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 171 g/km | 5.504 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 183 g/km | 1.450 |
| 2010 | 3,6 L | – | Xăng | 222 g/km | 820 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 169 g/km | 212 |
Vương quốc Anh 50 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–20181.4 TSI 150PS 7speed DSG Stop-Start BMT | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2017–20181.4 TSI 150PS Stop-Start BMT | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS DSG Stop-Start BMT · 2.0 TDI SCR 150PS DSG Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 150PS DSG Stop-Start R-Line BMT | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS Stop-Start BMT · 2.0 TDI SCR 150PS Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 150PS Stop-Start R-Line BMT | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 184PS DSG Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 184PS DSG Stop-Start R-Line BMT | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 184PS Stop-Start GT BMT · 2.0 TDI SCR 184PS Stop-Start R-Line BMT | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012–20151.8 TSI 160PS | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 20152.0 TDI CR 140PS BlueMotion Technology | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20152.0 TDI CR 140PS DSG BlueMotion Technology | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 20152.0 TDI 177PS 7speed DSG BlueMotion Technology | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 20152.0 TDI 177PS BlueMotion Technology | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2012–20151.8 TSI 160PS 7speed DSG | 2,0 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20152.0 TSI 210PS | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20152.0 TSI 210PS DSG | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2012–20153.6 V6 300PS DSG GT | 3,6 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2013–20141.8 TSI 160PS | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2013–20142.0 TDI CR 140PS BlueMotion Technology · 2.0 TDI CR 140PS BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2013–20142.0 TDI CR 140PS DSG BlueMotion Technology · 2.0 TDI CR 140PS DSG BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 170PS BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 170PS DSG BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 177PS · 2.0 TDI 177PS BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 177PS BlueMotion Technology R-Line | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 177PS 7speed DSG · 2.0 TDI 177PS 7speed DSG BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 177PS 7speed DSG BlueMotion Technology R-Line | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2013–20141.8 TSI 160PS DSG 7speed · 1.8 TSI 160PS 7speed DSG | 2,0 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20142.0 TSI 210PS GT · 2.0 TSI 210PS R-Line | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20142.0 TSI 210PS DSG GT · 2.0 TSI 210PS DSG R-Line | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Tự động | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2013–20143.6 V6 300PS DSG GT | 3,6 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động | 9,5 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 20132.0 TSI 210PS DSG GT | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Tự động | 7,8 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 20132.0 TSI 210PS GT | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn | 7,3 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 20122.0 TDI CR 140PS BlueMotion Technology · 2.0 TDI CR 140PS BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20122.0 TDI CR 140PS DSG BlueMotion Technology · 2.0 TDI CR 140PS DSG BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20122.0 TDI 170PS BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20122.0 TDI 170PS DSG BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20122.0 TSI 210PS DSG GT | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 20122.0 TSI 210PS GT | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 20101.8 TSI (160ps) | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2009–20102.0 CR TDI (140PS) · 2.0 CR TDI (140 PS) with DPF · 2.0 CR TDI (140ps) và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2009–20102.0 CR TDI (140PS) DSG · 2.0 CR TDI (140 PS) DSG with DPF · 2.0 CR TDI (140ps) DSG và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2009–20102.0 TDI CR (140 PS) with DPF · 2.0 TDI CR (140ps) GT with DPF | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2009–20102.0 TDI CR (140 PS) DSG with DPF · 2.0 TDI CR (140ps) DSG GT with DPF | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2009–20102.0 CR TDI (170PS) · 2.0 CR TDI (170ps) GT · 2.0 TDI CR (170ps) GT with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2009–20102.0 CR TDI (170PS) DSG · 2.0 TDI CR (170 PS) DSG GT with DPF · 2.0 CR TDI (170ps) DSG GT và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20101.8 TSI (160ps) 7speed DSG | 2,0 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2009–20102.0 TSI (200 PS) Tiptronic GT · 2.0 TSI (200ps) Tiptronic GT | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20102.0 TSI (200ps) GT | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 20103.6 V6 (300ps) DSG GT | 3,6 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 20091.8 TSI (160 PS) | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 20092.0 TDI CR (170 PS) GT with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 20091.8 TSI (160 PS) DSG 7 speed | 2,0 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20092.0 TSI (200 PS) GT | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 20093.6 V6 (300 PS) DSG GT | 3,6 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 242 g/km |
Pháp 31 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 4MOTION | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2015CC 1.4 TSI (160ch) DSG7 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015CC 1.4 TSI (160ch) BVM6 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 4MOTION | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015CC 2.0 TDI (177ch) BVM6 FAP | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2015CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4MOTION | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2013–2014CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP BMT | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2014CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 4Motion | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP BMT | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014CC 1.4 TSI (160ch) BVM6 BMT | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2014CC 1.4 TSI (160ch) DSG7 BMT | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–2014CC 2.0 TDI (177ch) BVM6 FAP BMT | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2013–2014CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 4Motion BMT | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–2014CC 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP BMT | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4Motion | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE CC 2.0 TDI (170ch) DSG6 4Motion · CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP BMT | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013VOLKSWAGEN CC 1.4 TSI (160ch) DSG7 BMT | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013VOLKSWAGEN CC 1.4 TSI (160ch) BVM6 BMT | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4Motion · CC 3.6 V6 FSI (300ch) DSG6 4Motion | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP BMT | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (140ch) DSG6 FAP BMT | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012NOUVELLE CC 1.8 TSI (160ch) DSG7 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2012NOUVELLE CC 1.8 TSI (160ch) BVM6 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (170ch) DSG6 FAP BMT | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (170ch) BVM6 FAP BMT | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012NOUVELLE CC 2.0 TDI (140ch) BVM6 4Motion | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012NOUVELLE CC 2.0 TSI (210ch) DSG6 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2012NOUVELLE CC 2.0 TSI (210ch) BVM6 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 171 g/km |
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2017SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 217 g/km |
| 2010–2017SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276–277 g/km |
| 2009–2016SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 221–230 g/km |
| 2013SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 267 g/km |
| 2010–2012SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
| 2009–20103MODE CLKUP | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 20093MODE CLKUP | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 20093MODE CLKUP | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2009–2017Compact | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,8 L/100 km 5 chu kỳ | 271–277 g/km |
| 2015–2016Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 214–217 g/km |
| 2011–2015Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 221–228 g/km |
| 2009–2014Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,6–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 221–242 g/km |
| 2009–2014Compact · Subcompact | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 283 g/km |
| 2010–2012Subcompact · Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 221 g/km |
| 2009–2010Compact · Subcompact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 225 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





