Vauxhall Cascada

Vauxhall Cascada
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 24 phiên bản của Vauxhall Cascada (2013–2018) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2013–2018
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,4 L đến 2,0 L
Công suất
103 kW (140 PS) đến 147 kW (200 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,9 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
5.952

Vauxhall Cascada là gì?

Cascada là một mẫu xe mui trần với mui vải, mang trải nghiệm lái xe mui trần hòa mình với thiên nhiên vào dải sản phẩm xe du lịch của Vauxhall. Thế hệ duy nhất của xe, mang mã W13, sản xuất từ năm 2013 đến 2019; số liệu của EU và Anh bao gồm giai đoạn 2013–2018.

Cascada kết hợp thân xe mui trần với không gian rộng rãi cho hành khách, tạo nên một lựa chọn hướng đến những chuyến đi đường dài trong dải sản phẩm của Vauxhall. Xe là một phần trong truyền thống lâu đời của Opel và Vauxhall về việc cung cấp các dòng xe mui trần bên cạnh những chiếc xe du lịch mang tính thực dụng cao hơn.

Động cơ và công suất

Số liệu của Liên minh Châu Âu và Anh bao gồm các phiên bản động cơ xăng và dầu với dung tích từ 1,4 L đến 2,0 L. Số liệu công suất theo VCA Anh dao động từ 103 kW (140 PS) đến 147 kW (200 PS). Động cơ dầu 2,0 L dẫn đầu các phiên bản được liệt kê tại EU, với 1.010 lượt đăng ký vào năm 2013, 842 lượt vào năm 2014 và 654 lượt vào năm 2015.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và CO₂

Mức tiêu thụ thấp nhất được niêm yết tại Anh là 4,9 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC. NEDC là quy trình thử nghiệm cũ của châu Âu; các tiêu chuẩn đánh giá mới hơn của châu Âu sử dụng WLTP. Mỹ sử dụng quy chuẩn EPA và Canada sử dụng bài kiểm tra 5 chu trình, vì vậy kết quả giữa các thị trường phản ánh các quy trình khác nhau.

Xe được bán ở đâu?

Cascada xuất hiện trong số liệu của Liên minh Châu Âu và VCA Anh giai đoạn 2013–2018. Xe đạt 5.952 lượt đăng ký tại Liên minh Châu Âu. Vauxhall phân phối mẫu xe này tại Anh như một phần trong dải sản phẩm xe du lịch của hãng, trong khi Opel kinh doanh dòng xe có liên quan này trên khắp châu Âu.

Câu hỏi và trả lời

Cascada là loại xe gì?

Đây là một mẫu xe mui trần trang bị mui vải.

Những động cơ nào có sẵn tại các thị trường được liệt kê?

Số liệu của Liên minh Châu Âu và Anh bao gồm các phiên bản động cơ xăng và dầu từ 1,4 L đến 2,0 L.

Dải sản phẩm tại Anh cung cấp mức công suất bao nhiêu?

Số liệu VCA của Anh liệt kê công suất từ 103 kW (140 PS) đến 147 kW (200 PS).

Mức tiêu thụ thấp nhất tại Anh là bao nhiêu?

Đó là 4,9 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC.

Cascada first generation (2013–2019)

Vauxhall Cascada first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: W13 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.696 mm · Khối lượng không tải 1.701–1.816 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 82,0% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20181,4 LXăng149–150 g/km1.510
2013–20181,6 LXăng163–169 g/km668
2013–20182,0 LDầu diesel129–143 g/km3.034
2013–20151,4 LXăng148 g/km740

Vương quốc Anh 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20181.4l SE Turbo 140PS 16v Stop/Start · 1.4l Elite Turbo 140PS 16v Stop/Start1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC149 g/km
20181.6l Elite Turbo 170PS 16v Automatic1,6 L125 kW (170 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC176 g/km
20181.6i 200PS Elite 16v Turbo Stop/Start with 17'',18'',19'' & 20'' wheels · 1.6l Elite Turbo 200PS 16v Stop/Start1,6 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC158 g/km
2016–20182.0 CDTi 170PS Elite 16v Stop/Start with 17'', 18'', 19'' and 20'' wheels · 2.0 CDTi Elite 170PS 16v Stop/Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2016–20171.4i 140PS Elite 16v Turbo Stop/Start with 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.4i 140PS SE 16v Turbo Stop/Start with 17'', 18'', 19'' and 20'' wheels1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015–20171.6i 170PS 2 Door Convertible Cabriolet Elite 16V Turbo with 17", 18", 19" and 20" wheel. · 1.6i 170PS Elite 16v Turbo with 17'', 18'', 19'' and 20'' wheels1,6 L125 kW (170 PS)XăngTự động 6 cấp7,3 L/100 km NEDC172 g/km
20151.4i 140PS SE 16v Turbo Stop/Start with 17", 18", and 19" wheels1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC148 g/km
20151.6 CDTi 170PS Elite 16v Turbo with 17", 18", 19" and 20" wheels1,6 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC169 g/km
20151.6i 200PS Elite16v Turbo with 17", 18" and 19" wheels1,6 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC158 g/km
20152.0 CDTi 165PS Elite 16v Stop/Start with 17", 18" and 19" wheels · 2.0 CDTi 165PS SE 16v Stop/Start with 17", 18" and 19" wheels · 2.0 CDTi 165PS Elite 16v Stop/Start with 17'', 18'' and 19'' wheels2,0 L121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC138 g/km
20152.0 CDTi 165PS Elite 16v with 17'', 18'' and 19'' wheels2,0 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,2 L/100 km NEDC163 g/km
20152.0 CDTi 195PS Elite 16v Bi-Turbo Stop/Start with 17", 18", 19" and 20" wheels2,0 L143 kW (195 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013–20141.4 16v 140PS Elite Turbo with Start/Stop · 1.4 16v 140PS SE Turbo with Start/Stop · 1.4 16v 140PS Elite Turbo with Stop/Start và 1 phiên bản cấu hình khác1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn6,3 L/100 km NEDC148 g/km
20141.4i 140PS SE 16v Turbo Stop/Start with 17", 18", and 19" wheels1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn6,3 L/100 km NEDC148 g/km
20141.6 CDTi 170PS Elite 16v Turbo with 17", 18", 19" and 20" wheels1,6 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động7,2 L/100 km NEDC169 g/km
20141.6i 200PS Elite16V Turbo with 17", 18" and 19" wheels1,6 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn6,7 L/100 km NEDC158 g/km
2013–20142.0 CDTi 16v 165PS Elite with Start/Stop · 2.0 CDTi 16v 165PS with Start/Stop · 2.0 CDTi 16v 165PS Elite with Stop/Start và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn5,2 L/100 km NEDC138 g/km
2013–20142.0 CDTi 16v 165PS Elite with Start/Stop 17" wheels · 2.0 CDTi 16v 165PS SE · 2.0 CDTi 16v 165PS Elite with Stop/Start 17" wheels và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động6,2 L/100 km NEDC163 g/km
2013–20142.0 CDTi 16v 165PS Elite with Start/Stop 20" wheels · 2.0 CDTi 16v 165PS Elite with Stop/Start 20" wheels2,0 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động6,2 L/100 km NEDC164 g/km
20142.0 CDTi 195PS Elite 16v Bi-Turbo Stop/Start with 17", 18", 19" and 20" wheels2,0 L143 kW (195 PS)Dầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC139 g/km

Các đợt triệu hồi Vauxhall Cascada

2 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Vauxhall Cascada từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2012–2018
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc có thể duy trì quá lâu2009–2014

Xem tất cả 2 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.