Vauxhall Omega

Vauxhall Omega
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 45 phiên bản của Vauxhall Omega (2000–2004) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2004
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
2,0 L đến 3,2 L
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
7,0 L/100 km (NEDC)

Vauxhall Omega là xe gì?

Vauxhall Omega là mẫu sedan cỡ lớn và xe estate, được bán tại UK dưới tên Vauxhall, phiên bản của Omega do Opel sản xuất. Cả 2 kiểu thân xe đều có không gian rộng rãi cho hành khách và hành lý, trở thành một phần quan trọng trong dải sản phẩm của hãng.

Omega B là thế hệ thứ 2 của mẫu xe này. Xe được sản xuất từ 1994 đến 2003, còn số liệu đăng ký tại UK bao phủ giai đoạn 2000 đến 2004.

Thế hệ, động cơ và công suất

Thế hệ Omega B được sản xuất từ 1994 đến 2003. Số liệu đăng ký tại UK liệt kê 45 phiên bản, với dung tích động cơ từ 2,0 L đến 3,2 L và các loại nhiên liệu diesel, xăng và LPG.

Vauxhall Omega tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được liệt kê là 7 L/100 km theo phép thử NEDC. Số liệu tại UK ghi nhận mức này ở các phiên bản xăng, diesel và hybrid. NEDC là quy trình thử nghiệm của châu Âu; kết quả từ các quy trình thử nghiệm khác nhau không thể so sánh trực tiếp.

Câu hỏi và trả lời

Vauxhall Omega thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu xe cỡ lớn, có phiên bản sedan và estate.

Omega B được bán khi nào?

Thế hệ Omega B được sản xuất từ 1994 đến 2003; số liệu đăng ký tại UK bao phủ giai đoạn 2000 đến 2004.

Các số liệu liệt kê những loại nhiên liệu và dung tích động cơ nào?

Số liệu tại Anh liệt kê động cơ diesel, xăng và LPG, với dung tích từ 2,0 L đến 3,2 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

Mức này là 7 L/100 km theo phép thử NEDC.

Omega B (1994–2003)

Vauxhall Omega B
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: B, V94 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, auto-data.net

Tóm tắt: Chiều dài 4.790–4.898 mm · Khối lượng không tải 1.150–1.787 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 71,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 45 phiên bản

Vương quốc Anh 45 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20042.2 DTI 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF69310000012,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC189 g/km
2003–20042.2 DTI 5 Door Estate, From VIN: W0L0VBF35310000012,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC192 g/km
2001–20042.2i 16v Saloon · 2.2i 16v (4 door) · 2.2 16v 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF6931000001 và 1 phiên bản cấu hình khác2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC231 g/km
2001–20042.2i 16v Estate · 2.2i 16v (5 door) · 2.2 16v 5 Door Estate, From VIN: W0L0VBF3531000001 và 1 phiên bản cấu hình khác2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,8 L/100 km NEDC236 g/km
2003–20042.2 16v 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF69310000012,2 LXăngTự động 4 cấp10,3 L/100 km NEDC248 g/km
2003–20042.2 16v 5 Door Estate, From VIN: W0L0VBF35310000012,2 LXăngTự động 4 cấp10,5 L/100 km NEDC252 g/km
2001–20042.6i V6 24v Saloon · 2.6i V6 24v (4 door) · 2.6i V6 24v (4-door) và 1 phiên bản cấu hình khác2,6 LXăngTự động 4 cấp11,5 L/100 km NEDC276 g/km
2001–20042.6i V6 24v Estate · 2.6i V6 24v (5 door) · 2.6i V6 24v (5-door) và 1 phiên bản cấu hình khác2,6 LXăngTự động 4 cấp11,6 L/100 km NEDC279 g/km
2002–20042.6i V6 24v (5 door) · 2.6i V6 24v (4 door) · 2.6i V6 24v (5-door) và 2 phiên bản cấu hình khác2,6 LXăngSố sàn 5 cấp10,9 L/100 km NEDC262 g/km
2003–20042.6 V6 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF69310000012,6 LXăngSố sàn 5 cấp10,7 L/100 km NEDC257 g/km
2002–20043.2i V6 24v (5 door) · 3.2i V6 24v (5-door) · 3.2 V6 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF69310000013,2 LXăngTự động 4 cấp11,9 L/100 km NEDC286 g/km
2002–20043.2i V6 24v (4 door) · 3.2i V6 24v (4-door) · 3.2 V6 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF6931000001 và 1 phiên bản cấu hình khác3,2 LXăngTự động 4 cấp11,8 L/100 km NEDC284 g/km
2002–20043.2i V6 24v (4 door) · 3.2i V6 24v (4-door) · 3.2 V6 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF69310000013,2 LXăngSố sàn 5 cấp10,8 L/100 km NEDC258 g/km
2003–20043.2 V6 5 Door Estate, From VIN: W0L0VBF35310000013,2 LXăngSố sàn 5 cấp10,9 L/100 km NEDC260 g/km
2001–20032.2 DTi 16v Saloon2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC192 g/km
2001–20032.2 DTi 16v Estate2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC197 g/km
2002–20032.2 DTi 16v (4 door) · 2.2DTi 16v (4-door)2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC192 g/km
2002–20032.2 DTi 16v (5 door) · 2.2DTi 16v (5-door)2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC197 g/km
2001–20032.2i 16v Saloon · 2.2i 16v (4 door) · 2.2i 16v (4-door)2,2 LXăngTự động 4 cấp10,1 L/100 km NEDC243 g/km
2001–20032.2i 16v Estate · 2.2i 16v (5 door) · 2.2i 16v (5-door)2,2 LXăngTự động 4 cấp10,3 L/100 km NEDC248 g/km
2001–20032.6i V6 24v Saloon2,6 LXăngSố sàn 5 cấp10,6 L/100 km NEDC255 g/km
2001–20032.6i V6 24v Estate2,6 LXăngSố sàn 5 cấp10,7 L/100 km NEDC257 g/km
2002–20033.2i V6 24v (5 door) · 3.2i V6 24v (5-door)3,2 LXăngSố sàn 5 cấp10,9 L/100 km NEDC260 g/km
2000–20012.0i 16v · 2.0i 16v Saloon/Estate (Bi-Fuel)2,0 LLPGSố sàn 5 cấp13,5 L/100 km NEDC208 g/km
2000–20012.0i 16v Saloon · 2.0i 16v Saloon (Bi-Fuel)2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC224 g/km
2000–20012.0i 16v GLS Estate · 2.0i 16v Estate (Bi-Fuel)2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC228 g/km
2000–20012.0i 16v · 2.0i 16v Saloon/Estate (Bi-Fuel)2,0 LLPGTự động 4 cấp14,2 L/100 km NEDC218 g/km
2000–20012.0i 16v Saloon (Exc.CDX) · 2.0i 16v Saloon (exc.CDX) (Bi-Fuel)2,0 LXăngTự động 4 cấp10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2000–20012.0i 16v Estate · 2.0i 16v Estate (Bi-Fuel)2,0 LXăngTự động 4 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
20002.2 16v Saloon2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC226 g/km
20002.2 16v Saloon2,2 LXăngTự động 4 cấp10,2 L/100 km NEDC245 g/km
20002.2 16v Estate2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC231 g/km
20002.2 16v Estate2,2 LXăngTự động 4 cấp10,3 L/100 km NEDC248 g/km
20002.5 TD Saloon2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC209 g/km
20002.5 TD Saloon2,5 LDầu dieselTự động 4 cấp9,0 L/100 km NEDC238 g/km
20002.5 TD GLS Estate2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp8,1 L/100 km NEDC214 g/km
20002.5 TD GLS Estate2,5 LDầu dieselTự động 4 cấp9,2 L/100 km NEDC243 g/km
20002.5i V6 24v Saloon2,5 LXăngSố sàn 5 cấp10,4 L/100 km NEDC251 g/km
20002.5i V6 24v Saloon2,5 LXăngTự động 4 cấp10,9 L/100 km NEDC263 g/km
20002.5i V6 24v GLS/Tourer Estate2,5 LXăngSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km NEDC253 g/km
20002.5i V6 24v GLS Estate2,5 LXăngTự động 4 cấp11,1 L/100 km NEDC268 g/km
20003.0i V6 24v Saloon3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,4 L/100 km NEDC251 g/km
20003.0i V6 24v Saloon3,0 LXăngTự động 4 cấp11,1 L/100 km NEDC283 g/km
20003.0i V6 24v Estate3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km NEDC269 g/km
20003.0i V6 24v Estate3,0 LXăngTự động 4 cấp11,3 L/100 km NEDC290 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.