Dữ liệu chính thức liệt kê 47 phiên bản của Vauxhall Signum (2004–2009) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2004–2009
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,8 L đến 3,2 L
Công suất
88 kW (120 PS) đến 110 kW (150 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,9 L/100 km (NEDC)
Vauxhall Signum là xe gì?
Vauxhall Signum là mẫu hatchback 5 cửa chú trọng không gian cho hành khách. Hàng ghế sau FlexSpace có thể trượt và ngả, giúp hành khách linh hoạt điều chỉnh không gian để chân hoặc chỗ để hành lý. Thiết kế này tạo cho Signum một vị trí riêng trong danh mục sản phẩm của Vauxhall: một mẫu xe gia đình rộng rãi và linh hoạt hơn.
Signum dùng chung nền tảng Epsilon với Vectra. Xe được bán tại UK từ năm 2004 đến 2009, trong khi thế hệ này được ghi nhận là sản xuất từ năm 2003 đến 2008.
Các thế hệ, động cơ và công suất
Signum chỉ có 1 thế hệ, được bán tại châu Âu và UK từ năm 2003 đến 2008. Trong số liệu đăng ký xe tại UK, mẫu xe này xuất hiện từ năm 2004 đến 2009, với 47 phiên bản được liệt kê.
Dải động cơ trải từ 1,8 L đến 3,2 L, gồm các tùy chọn xăng và diesel. Công suất được liệt kê nằm trong khoảng từ 88 kW (120 PS) đến 110 kW (150 PS).
Vauxhall Signum tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được liệt kê là 5,9 L/100 km theo bài thử NEDC. Số liệu của UK ghi mức này cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid. NEDC là quy trình thử nghiệm của châu Âu; kết quả từ các quy trình thử nghiệm khác nhau không thể so sánh trực tiếp với nhau.
Câu hỏi và trả lời
Vauxhall Signum được bán trong khoảng thời gian nào?
Số liệu đăng ký xe tại UK bao quát giai đoạn 2004–2009. Thế hệ duy nhất của xe được ghi nhận trong giai đoạn 2003–2008.
Xe có những loại động cơ nào?
Dải sản phẩm tại UK gồm động cơ xăng và diesel từ 1,8 L đến 3,2 L, với công suất được liệt kê từ 88 kW (120 PS) đến 110 kW (150 PS).
Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của xe là bao nhiêu?
Mức thấp nhất được liệt kê là 5,9 L/100 km theo bài thử NEDC.
Mã mẫu xe: Epsilon · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.636 mm · Khối lượng không tải 1.490–1.715 kg · Tốc độ tối đa 180–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 63,3% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 47 phiên bản
Vương quốc Anh 47 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2006–20091.8i 16v 5 Door Hatchback with Z18XER engine and wide ratio gearbox · 1.8i 16v VVT 5 Door Hatchback with Z18XER engine and wide ratio gearbox · 1.8i 16v VVT 5 Door Hatchback và 1 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,5 L/100 km NEDC
180 g/km
2006–20091.9CDTi 8v 120PS 5 Door Hatchback with 17"/18" tyre · 1.9CDTi 8v 120PS 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre · 1.9CDTi 8v 120PS 5 Door Hatchback with 16/17/18" tyre và 2 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
159 g/km
2006–20091.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 16/17/18" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback +16/17/18" tyre và 1 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,0 L/100 km NEDC
189 g/km
2006–20091.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 18" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 19" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback +19" tyre và 1 phiên bản cấu hình khác
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
162 g/km
2006–20091.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 19" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback +19" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS with 19" wheel
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,1 L/100 km NEDC
192 g/km
2007–20091.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 16/17/18" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback +16/17/18" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS with 16/17/18" wheel
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
159 g/km
2006–20092.0i 16v Turbo 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre · 2.0i 16v Turbo 5 Door Hatchback with 16/17/18" tyre · 2.0i 16v Turbo 5 Door Hatchback +16/17/18" tyre và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,9 L/100 km NEDC
214 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre · 2.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 16/17/18" tyre · 2.2i 16v Direct 5 Door Hatchback +16/17/18" tyre và 1 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,1 L/100 km NEDC
194 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre · 2.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 16/17/18" tyre · 2.2i 16v Direct 5 Door Hatchback +16/17/18" tyre và 1 phiên bản cấu hình khác
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,3 L/100 km NEDC
199 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 19" tyre · 2.2i 16v Direct 5 Door Hatchback +19" tyre · 2.2i 16v Direct with 19" wheel
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,2 L/100 km NEDC
197 g/km
2006–20092.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 19" tyre · 2.2i 16v Direct 5 Door Hatchback +19" tyre · 2.2i 16v Direct with 19" wheel
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,4 L/100 km NEDC
202 g/km
2006–20092.8i V6 24v Turbo 5 Door Hatchback · 2.8i V6 24v Turbo with 16/17" wheel
2,8 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
11,2 L/100 km NEDC
269 g/km
2006–20092.8i V6 24v Turbo 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre · 2.8i V6 24v Turbo 5 Door Hatchback with 16/17" tyre · 2.8i V6 24v Turbo 5 Door Hatchback +16/17" tyre và 1 phiên bản cấu hình khác
2,8 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
10,6 L/100 km NEDC
254 g/km
2006–20092.8i V6 24v Turbo 5 Door Hatchback with 19" tyre · 2.8i V6 24v Turbo 5 Door Hatchback +19" tyre · 2.8i V6 24v Turbo with 19" wheel
2,8 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
10,7 L/100 km NEDC
257 g/km
2006–20093.0CDTi V6 24v 5 Door Hatchback · 3.0CDTi V6 24v with 16/17" wheel
3,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
7,0 L/100 km NEDC
189 g/km
2006–20093.0CDTi V6 24v 5 Door Hatchback · 3.0CDTi V6 24v with 16/17/18" wheel
3,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,2 L/100 km NEDC
194 g/km
2006–20081.9CDTi 8v 120PS 5 Door Hatchback with 17"/18" tyre · 1.9CDTi 8v 120PS 5 Door Hatchback with 19" tyre · 1.9CDTi 8v 120PS 5 Door Hatchback +19" tyre
1,9 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
162 g/km
2006–20082.0i 16v Turbo 5 Door Hatchback with 19" tyre · 2.0i 16v Turbo 5 Door Hatchback +19" tyre
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
9,0 L/100 km NEDC
216 g/km
2006–20071.8i 16v 5 Door Hatchback · 1.8i 16v 5 Door Hatchback with Z18XE engine and close ratio gearbox
1,8 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,9 L/100 km NEDC
190 g/km
2006–20071.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre · 1.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 19" tyre
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,1 L/100 km NEDC
165 g/km
20061.9CDTi 8v 120PS 5 Door Hatchback with 19" tyre
1,9 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,1 L/100 km NEDC
165 g/km
20061.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,2 L/100 km NEDC
194 g/km
20061.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 19" tyre
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km NEDC
167 g/km
20061.9CDTi 16v 150PS 5 Door Hatchback with 19" tyre
1,9 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,3 L/100 km NEDC
197 g/km
20062.0DTi 16v 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,9 L/100 km NEDC
159 g/km
20062.0DTi 16v 5 Door Hatchback with 19" tyre
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
6,0 L/100 km NEDC
162 g/km
20062.0i 16v Turbo 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
9,2 L/100 km NEDC
221 g/km
20062.0i 16v Turbo 5 Door Hatchback with 19" tyre
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
9,3 L/100 km NEDC
223 g/km
20062.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,1 L/100 km NEDC
194 g/km
20062.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 18" tyre
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,8 L/100 km NEDC
211 g/km
20062.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 19" tyre
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,2 L/100 km NEDC
197 g/km
20062.2i 16v Direct 5 Door Hatchback with 19" tyre
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
8,9 L/100 km NEDC
214 g/km
20063.0CDTi V6 24v 5 Door Hatchback
3,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
7,3 L/100 km NEDC
197 g/km
20063.0CDTi V6 24v 5 Door Hatchback
3,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 5 cấp
7,7 L/100 km NEDC
208 g/km
20063.2i V6 24v 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre
3,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
10,1 L/100 km NEDC
242 g/km
20063.2i V6 24v 5 Door Hatchback with 16"/17" tyre
3,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
10,7 L/100 km NEDC
257 g/km
20063.2i V6 24v 5 Door Hatchback with 19" tyre
3,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
10,2 L/100 km NEDC
245 g/km
20063.2i V6 24v 5 Door Hatchback with 19" tyre
3,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
10,8 L/100 km NEDC
259 g/km
20042.0 DTI 16v 5 Door Hatchback (Y20DTH) From VIN: W0L0ZCF4831000001
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
5,9 L/100 km NEDC
159 g/km
20042.0 16v Turbo 5 Door Hatchback (Z20NET) From VIN: W0L0ZCF4831000001
2,0 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
9,2 L/100 km NEDC
221 g/km
20042.2 DTI 16v 5 Door Hatchback (Y22DTR) From VIN: W0L0ZCF4831000001
2,2 L
–
Dầu diesel
Tự động 5 cấp
7,6 L/100 km NEDC
204 g/km
20042.2 DTI 16v 5 Door Hatchback (Y22DTR) From VIN: W0L0ZCF4831000001
2,2 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
6,3 L/100 km NEDC
170 g/km
20042.2 16v Direct 5 Door Hatchback (Z22YH) From VIN: W0L0ZCF4831000001
2,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,1 L/100 km NEDC
194 g/km
20042.2 16v Direct 5 Door Hatchback (Z22YH) From VIN: W0L0ZCF4831000001
2,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
9,1 L/100 km NEDC
218 g/km
20043.0 CDTI V6 5 Door Hatchback (Y30DT) From VIN: W0L0ZCF4831000001
3,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
7,4 L/100 km NEDC
200 g/km
20043.2 V6 5 Door Hatchback (Z32SE) From VIN: W0L0ZCF4831000001
3,2 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
10,1 L/100 km NEDC
242 g/km
20043.2 V6 5 Door Hatchback (Z32SE) From VIN: W0L0ZCF4831000001
3,2 L
–
Xăng
Tự động 5 cấp
10,7 L/100 km NEDC
256 g/km
Các đợt triệu hồi Vauxhall Signum
4 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Vauxhall Signum từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2005–2008
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.