Vauxhall Corsa Corsa F

Vauxhall Corsa Corsa F
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Vauxhall Corsa Corsa F (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 49 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: P2JO · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.060 mm
Chiều rộng1.765 mm
Chiều cao1.435 mm
Chiều dài cơ sở2.538 mm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)50,0 kWh

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,1% (91,9–92,3)92,2%78.702
4–5 năm90,6% (90,3–90,9)91,0%41.324

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe21,8%21,8%
Phanh17,0%12,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)10,3%5,8%
Đèn và hệ thống điện2,3%4,4%
Hệ thống treo1,8%3,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 49 phiên bản của Vauxhall Corsa Corsa F

Hiển thị tất cả 49 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2019–20201,2 LXăng–95 g/km–89.290
2020Động cơ điệnĐiện16,5 kWh/100 km NEDC0 g/km335 km5.638
2019–20201,5 LDầu diesel–85 g/km–1.756
20191,4 LXăng–129 g/km–103.980
20191,4 LXăng–131 g/km–538

Vương quốc Anh 44 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electric Design 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric 136PS 50 kWh · Electric 136PS 50 kWh (VL) YesĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động15,0 kWh/100 km WLTP0 g/km373 km
2025–2026Electric Design 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric 136PS 50 kWh · Electric 136PS 50 kWh (VH) YesĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km346 km
2025–2026Electric GS 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric Ultimate 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric 136PS 50 kWh (VL) Ultimate & GSĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km362 km
2025–2026Electric GS 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric Ultimate 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric 136PS 50 kWh (VH) Ultimate & GSĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km331 km
2025–2026Electric Design 51kWh 115kW 156PS Auto · Electric GS 51kWh 115kW 156PS Auto · Electric Ultimate 51kWh 115kW 156PS Auto và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động13,8–15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km374–416 km
2026Electric 156PS 51 kWh (VH)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km397 km
2026Electric 156PS 51 kWh (VL)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động13,8 kWh/100 km WLTP0 g/km439 km
2026Electric 207 kWh 281ps (VH)Động cơ điện207 kW (281 PS)ĐiệnTự động19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km310 km
2026Electric 207 kWh 281ps (VL)Động cơ điện207 kW (281 PS)ĐiệnTự động15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km385 km
2025–2026Design 1.2 75PS 5 Speed Manual · GS 1.2 75PS 5 Speed Manual1,2 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1–5,9 L/100 km WLTP114–132 g/km–
2025–2026Design 1.2 100PS 6 Speed Manual · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual · Ultimate 1.2 100PS 6 Speed Manual và 3 phiên bản cấu hình khác1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9–5,7 L/100 km WLTP110–128 g/km–
2025–2026Design 1.2 100PS 8 Speed Auto · 1.2 100PS 8-Speed Automatic (Design & Yes) (GB Version) · 1.2 100PS 8-Speed Automatic (GS & Ultimate) (GB Version) và 3 phiên bản cấu hình khác1,2 L74 kW (101 PS)XăngTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2025–2026Design 1.2 100PS 8 Speed Auto · 1.2 100PS 8-Speed Automatic (GS & Ultimate) (GB Version) · 1.2 100PS 8-Speed Automatic (NI Version) và 1 phiên bản cấu hình khác1,2 L74 kW (101 PS)XăngTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2025–2026Hybrid Design 1.2 100PS e-DCT6 · Hybrid GS 1.2 100PS e-DCT61,2 L74 kW (101 PS)HybridTự động 6 cấp4,3–5,1 L/100 km WLTP96–116 g/km–
2025–20261.2 100PS 6-Speed Manual (Design & Yes) (GB Version)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km–
2025–20261.2 100PS 8-Speed Automatic (Design & Yes) (GB Version) · 1.2 100PS 8-Speed Automatic (Design & Yes) (GB Version) (VH)1,2 L74 kW (101 PS)XăngTự động 8 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
20261.2 100PS 6-Speed Manual (VH)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP134 g/km–
20261.2 100PS 6-Speed Manual (VL)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP113 g/km–
2026HYBRID 1.2 110PS e-DCT61,2 L74 kW (101 PS)HybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP5 g/km–
2026HYBRID 1.2 110PS e-DCT6 (VH)1,2 L81 kW (110 PS)HybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP116 g/km–
2026HYBRID 1.2 110PS e-DCT6 (VL)1,2 L81 kW (110 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km–
2025–2026GS 1.2 130PS 8-Speed Auto · Ultimate 1.2 130PS 8 Speed Auto1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,3–6,0 L/100 km WLTP119–135 g/km–
2025–2026Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT61,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp4,3–5,2 L/100 km WLTP97–117 g/km–
2026HYBRID 1.2 145PS e-DCT61,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP5 g/km–
2026HYBRID 1.2 145PS e-DCT6 (VH) GB version · HYBRID 1.2 145PS e-DCT6 (VH) NI version1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2026HYBRID 1.2 145PS e-DCT6 (VL) GB version · HYBRID 1.2 145PS e-DCT6 (VL) NI version1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km–
2024Electric GS 50kWh 100kW 136PS Auto (VH) · Electric Ultimate 50kWh 100kW 136PS Auto (VH)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km331 km
2024Electric Design 50kWh 100kW 136PS Auto (VH)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km346 km
2024Electric Design 50kWh 100kW 136PS Auto (VL)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động15,0 kWh/100 km WLTP0 g/km373 km
2024Electric GS 50kWh 100kW 136PS Auto (VL) · Electric Ultimate 50kWh 100kW 136PS Auto (VL)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km362 km
2024Electric Design 51kWh 115kW 156PS Auto (VH) · Electric GS 51kWh 115kW 156PS Auto (VH) · Electric Ultimate 51kWh 115kW 156PS Auto (VH)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km374 km
2024Electric Design 51kWh 115kW 156PS Auto (VL) · Electric GS 51kWh 115kW 156PS Auto (VL) · Electric Ultimate 51kWh 115kW 156PS Auto (VL)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động13,8 kWh/100 km WLTP0 g/km416 km
2024Design 1.2 75PS 5 Speed Manual (VL) · GS 1.2 75PS 5 Speed Manual (VL)1,2 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km WLTP114 g/km–
2024Design 1.2 75PS 5 Speed Manual (VH) · GS 1.2 75PS 5 Speed Manual (VH)1,2 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2024Hybrid Design 1.2 100PS e-DCT6 (VL) · Hybrid GS 1.2 100PS e-DCT6 (VL)1,2 L101 kW (137 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP96 g/km–
2024Design 1.2 100PS 6 Speed Manual (VL) · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual (VL) · Ultimate 1.2 100PS 6 Speed Manual (VL)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km WLTP110 g/km–
2024Hybrid Design 1.2 100PS e-DCT6 (VH) · Hybrid GS 1.2 100PS e-DCT6 (VH)1,2 L101 kW (137 PS)HybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP116 g/km–
2024Design 1.2 100PS 8 Speed Auto (VL)1,2 L101 kW (137 PS)XăngTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2024Design 1.2 100PS 6 Speed Manual (VH) · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual (VH) · Ultimate 1.2 100PS 6 Speed Manual (VH)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2024Design 1.2 100PS 8 Speed Auto (VH)1,2 L101 kW (137 PS)XăngTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2024GS 1.2 130PS 8-Speed Auto (VL) · Ultimate 1.2 130PS 8 Speed Auto (VL)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km–
2024GS 1.2 130PS 8-Speed Auto (VH) · Ultimate 1.2 130PS 8 Speed Auto (VH)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
2024Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 (VL) · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT6 (VL)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km–
2024Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 (VH) · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT6 (VH)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.