Vauxhall Mokka

Vauxhall Mokka
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 53 phiên bản của Vauxhall Mokka (2012–2026) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2012–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,2 L đến 1,7 L
Công suất
74 kW (101 PS) đến 207 kW (281 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Điện, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,1 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
258.134

Vauxhall Mokka là gì?

Mokka là một mẫu crossover cỡ nhỏ, với vị trí ngồi lái cao và kiểu dáng thực dụng phục vụ cho nhu cầu sử dụng hàng ngày. Thế hệ đầu tiên ra mắt vào năm 2012, và thế hệ mới nối tiếp vào năm 2020. Mokka đời mới mang diện mạo góc cạnh hơn và bổ sung phiên bản thuần điện bên cạnh các mẫu động cơ xăng, dầu và hybrid.

Các thế hệ Mokka

Mokka A thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2012 đến 2016. Bản nâng cấp giữa vòng đời của dòng xe này được bán dưới tên gọi Mokka X và được đề cập riêng. Mokka B thế hệ thứ hai ra mắt vào năm 2020, loại bỏ chữ X và áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới hơn của Vauxhall, bao gồm tấm ốp đầu xe đặc trưng và khoang lái kỹ thuật số.

Động cơ và công suất

Dải sản phẩm Mokka trong số liệu đăng ký tại EU bao gồm các loại động cơ xăng và dầu dung tích từ 1,4 L đến 1,7 L. Số liệu VCA của Anh Quốc bao gồm các phiên bản điện, xăng, hybrid và dầu, với dung tích động cơ từ 1,2 L đến 1,7 L và công suất từ 74 kW (101 PS) đến 207 kW (281 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và số lượng đăng ký

Số liệu đăng ký tại EU bao gồm 20 phiên bản từ 2012 đến 2017, với tổng cộng 258134 xe đăng ký. Các mục có số lượng nhiều nhất là bản động cơ xăng 1,4 L năm 2015, bản động cơ dầu 1,7 L năm 2014 và bản động cơ xăng 1,4 L năm 2016. Số liệu VCA của Anh Quốc bao gồm 57 phiên bản từ 2013 đến 2026. Mức tiêu thụ công bố thấp nhất là 4,1 L/100 km theo thử nghiệm NEDC. Quy trình NEDC và WLTP có sự khác biệt ở Châu Âu; Mỹ sử dụng thử nghiệm EPA và Canada sử dụng quy trình 5 chu kỳ.

Câu hỏi và trả lời

Mokka thế hệ đầu tiên được bán ra khi nào?

Thế hệ Mokka A được sản xuất từ 2012 đến 2016. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2012–2017, trong khi số liệu VCA của Anh Quốc trải dài từ 2013–2026 qua nhiều thế hệ.

Những loại động cơ nào đã được trang bị?

Số liệu đăng ký tại EU bao gồm động cơ xăng và dầu từ 1,4 L đến 1,7 L. Số liệu VCA của Anh Quốc bao gồm các phiên bản điện, xăng, hybrid và dầu, với công suất từ 74 kW (101 PS) đến 207 kW (281 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố thấp nhất là bao nhiêu?

Số liệu VCA của Anh Quốc công bố thấp nhất là 4,1 L/100 km theo thử nghiệm NEDC.

Mokka A (2012–2017)

Vauxhall Mokka A
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Mã mẫu xe: J13 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, autoexpress.co.uk

Tóm tắt: Chiều dài 4.280 mm · Khối lượng không tải 1.293–1.386 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 83,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 30 phiên bản

Mokka B (từ 2020)

Vauxhall Mokka B
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: P2QO · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, opel-team-niedersachsen.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.151 mm · Khối lượng không tải 1.598 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 93,7% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Vương quốc Anh 23 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electric Griffin 100kW 136PS Auto · Electric GS 100kW 136PS Auto · Electric Ultimate 100kW 136PS AutoĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động14,3–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km324–374 km
2025–2026Electric GS 115kW 156PS Auto Long Range · Electric Ultimate 115kW 156PS Auto Long Range · Electric 54kWh 115kW 156PS và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động14,2–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km366–436 km
2025–2026Electric GSE 54kWh 207kW 281PSĐộng cơ điện207 kW (281 PS)ĐiệnTự động17,5–19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km315–344 km
2025–2026Griffin 1.2 100PS 6 Speed Manual · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2–6,2 L/100 km WLTP117–141 g/km–
2025–2026Griffin 1.2 130PS 8 Speed Auto · GS 1.2 130PS 8 Speed Auto · Ultimate 1.2 130PS 8-Speed Auto và 3 phiên bản cấu hình khác1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,8–6,3 L/100 km WLTP131–142 g/km–
2025–2026Griffin 1.2 136PS 6 Speed Manual · GS 1.2 136PS 6 Speed Manual · Ultimate 1.2 136PS 6-Speed Manual và 1 phiên bản cấu hình khác1,2 L100 kW (136 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2–6,1 L/100 km WLTP118–139 g/km–
2025–2026Hybrid Griffin 1.2 136PS e-DCT6 · Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT6 và 1 phiên bản cấu hình khác1,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp4,5–5,5 L/100 km WLTP102–125 g/km–
20261.2 136PS 6-Speed Manual (VH)1,2 L100 kW (136 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP139 g/km–
20261.2 136PS 6-Speed Manual (VL)1,2 L100 kW (136 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km–
20261.2 145PS Hybrid e-DCT6 (VH)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
20261.2 145PS Hybrid e-DCT6 (VL)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2024Electric Griffin 100kW 136PS Auto (VH) · Electric GS 100kW 136PS Auto (VH) · Electric Ultimate 100kW 136PS Auto (VH)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km324 km
2024Electric Griffin 100kW 136PS Auto (VL) · Electric GS 100kW 136PS Auto (VL) · Electric Ultimate 100kW 136PS Auto (VL)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động14,3 kWh/100 km WLTP0 g/km374 km
2024Electric GS 115kW 156PS Auto Long Range (VH) · Electric Ultimate 115kW 156PS Auto Long Range (VH)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km366 km
2024Electric GS 115kW 156PS Auto Long Range (VL) · Electric Ultimate 115kW 156PS Auto Long Range (VL)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động14,2 kWh/100 km WLTP0 g/km436 km
2024Griffin 1.2 100PS 6 Speed Manual (VL) · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual (VL)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2024Griffin 1.2 100PS 6 Speed Manual (VH) · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual (VH)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km–
2024Griffin 1.2 130PS 8 Speed Auto (VL) · GS 1.2 130PS 8 Speed Auto (VL) · Ultimate 1.2 130PS 8-Speed Auto (VL)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2024Griffin 1.2 130PS 8 Speed Auto (VH) · GS 1.2 130PS 8 Speed Auto (VH) · Ultimate 1.2 130PS 8-Speed Auto (VH)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km–
2024Hybrid Griffin 1.2 136PS e-DCT6 (VL) · Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 (VL) · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT6 (VL)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2024Griffin 1.2 136PS 6 Speed Manual (VL) · GS 1.2 136PS 6 Speed Manual (VL) · Ultimate 1.2 136PS 6-Speed Manual (VL)1,2 L136 kW (185 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km–
2024Hybrid Griffin 1.2 136PS e-DCT6 (VH) · Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 (VH) · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT6 (VH)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2024Griffin 1.2 136PS 6 Speed Manual (VH) · GS 1.2 136PS 6 Speed Manual (VH) · Ultimate 1.2 136PS 6-Speed Manual (VH)1,2 L136 kW (185 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP139 g/km–

Các đợt triệu hồi Vauxhall Mokka

25 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Vauxhall Mokka từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Nắp bảo vệ máy phát điện có thể tiếp xúc với ống lọc2024–2026
  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2011–2018
  • Cảnh báo áp suất lốp có thể không chính xác hoặc bị thiếu2025
  • Hệ thống ngắt/khởi động tạm thời có thể không tắt động cơ2024–2025
  • Các mối nối ống nhiên liệu có thể bị rò rỉ2022–2025

Xem tất cả 25 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.