Toyota Mirai second generation

Toyota Mirai second generation
Ảnh: Comyu / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Toyota Mirai second generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: J20 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.980 mm RDW–4.975 mm
Chiều rộng1.890 mm RDW–1.885 mm
Chiều cao1.470 mm RDW–1.470 mm
Chiều dài cơ sở2.920 mm RDW–2.920 mm
Vệt bánh trước1.610 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.605 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.875–1.895 kg RDW–1.900–1.950 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.975–1.995 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.415 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.633 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175 km/h RDW–175 km/h
Mô-men xoắn300 Nm ASTRA–300 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 245/45R20, 215/55R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

17 khiếu nại cho các đời xe từ 2021–2023. 2 vụ tai nạn · 1 trường hợp tử vong

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 8 phiên bản của Toyota Mirai second generation

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2023–2025–134 kW (182 PS)Hydro–0 g/km1.668
2021–2025–48 kW (65 PS)Hydro0,8–0,9 L/100 km WLTP0 g/km308
2021–2022–134 kW (182 PS)Hydro0,8–0,9 L/100 km WLTP0 g/km1.345
2021Động cơ điện48 kW (65 PS)Điện0,9 L/100 km WLTP0 g/km310
2021–113 kW (154 PS)Hydro0,9 L/100 km WLTP0 g/km28
2021Động cơ điện134 kW (182 PS)Điện–0 g/km17
2021–55 kW (75 PS)Hydro–0 g/km16

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2026PEFC–HydroVô cấp (CVT)Dẫn động cầu sau65–74 MPG (3,2–3,6 L/100 km) EPA0 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.