Toyota Mirai first generation

Toyota Mirai first generation
Ảnh: Cutlass / Wikimedia Commons · CC0

Toyota Mirai first generation (2015–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: J10 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.890 mm RDW–4.890 mm
Chiều rộng1.810 mm RDW–1.815 mm
Chiều cao1.540 mm RDW–1.535 mm
Chiều dài cơ sở2.780 mm RDW–2.780 mm
Vệt bánh trước1.535 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.545 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.825 kg RDW–1.850–1.900 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.925 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.180 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–255 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.435 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175 km/h RDW–175 km/h
Mô-men xoắn335 Nm ASTRA–300 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

13 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2020. 2 vụ tai nạn · 3 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 8 phiên bản của Toyota Mirai first generation

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2016–2020–55 kW (75 PS)Hydro–0 g/km1.262
2016–2020Động cơ điện55 kW (75 PS)Điện–0 g/km186
2015–2020–113 kW (154 PS)Hydro–0 g/km120
2020Động cơ điện113 kW (154 PS)Điện–0 g/km12
2019–55 kW (75 PS)Nhiên liệu khác––92
2017–2018Động cơ điện55 kW (75 PS)Điện16,7–16,8 kWh/100 km NEDC0 g/km116
2017–55 kW (75 PS)Hydro16,7 kWh/100 km NEDC0 g/km148

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2020PEFC–HydroVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước67 MPG (3,5 L/100 km) EPA0 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.