smart Fortwo W451

smart Fortwo W451
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

smart Fortwo W451 (2007–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 109 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: W451 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Canada và Hoa Kỳ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài2.700 mm RDW2.700 mm TC2.500 mm
Chiều rộng1.560–1.670 mm RDW1.560–1.660 mm TC1.470–1.510 mm
Chiều cao1.560–1.570 mm RDW1.540–1.560 mm TC1.500 mm
Chiều dài cơ sở1.870 mm RDW1.870 mm TC1.810 mm
Vệt bánh trước1.262–1.283 mm ASTRA1.280–1.440 mm TC–
Vệt bánh sau1.352–1.385 mm ASTRA1.360–1.420 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải725–875 kg RDW750–930 kg TC730–1.040 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành825–975 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.020–1.150 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh440 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh435 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2–3 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa125–151 km/h RDW–125–165 km/h
Mô-men xoắn89–147 Nm ASTRA–89–200 Nm
Công suất động cơ điện–35 kW NRCan–
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–101–109 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–6,0–8,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/55R15, 195/50R15, 155/60R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm82,1% (81,3–82,8)77,9%11.038
Từ 13 năm trở lên74,4% (73,2–75,4)69,2%6.080

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe29,1%31,2%
Phanh28,4%30,6%
Đèn và hệ thống điện16,1%21,6%
Hệ thống treo15,1%32,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ9,5%11,0%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)8,3%9,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

394 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2016. 25 vụ tai nạn · 52 vụ cháy · 29 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Động cơ 107
  • Hộp số và hệ truyền động 84
  • Hệ thống điện 64
  • Dây an toàn 35
  • Hệ thống nhiên liệu 29
  • Thân xe và kết cấu 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 109 phiên bản của smart Fortwo W451

Hiển thị tất cả 109 phiên bản

Liên minh Châu Âu 24 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20161,0 L52 kW (71 PS)Xăng–94–99 g/km482.525
2014–20160,9 L66 kW (90 PS)Xăng–96–97 g/km59.898
20160,9 L80 kW (109 PS)Xăng–103 g/km2.676
2011–20161,0 L45 kW (61 PS)Xăng–97–104 g/km47.389
2012–2016Động cơ điện35 kW (48 PS)Điện14,8–15,1 kWh/100 km NEDC0 g/km16.526
2011–20161,0 L75 kW (102 PS)Xăng–119 g/km13.870
2011–20161,0 L62 kW (84 PS)Xăng–116–117 g/km30.030
2011–20150,8 L40 kW (54 PS)Dầu diesel–87 g/km57.078
2014–2015Động cơ điện55 kW (75 PS)Điện14,9–15,1 kWh/100 km NEDC0 g/km308
2010–2014––Xăng–98–107 g/km903
2013–20140,7 L45 kW (61 PS)Xăng–115–117 g/km36
20131,0 L–Nhiên liệu khác–107 g/km4.454
2013Động cơ điện55 kW (75 PS)Điện–0 g/km172
2013–35 kW (48 PS)Nhiên liệu khác––51
2011–20130,8 L33 kW (45 PS)Dầu diesel–88 g/km60
2011–2012Động cơ điện20 kW (27 PS)Điện18,2 kWh/100 km NEDC0 g/km561
2011–2012Động cơ điện30 kW (41 PS)Điện18,2 kWh/100 km NEDC0 g/km1.414
20111,0 L72 kW (98 PS)Xăng–124 g/km350
20101,0 L–Xăng–104 g/km130.598
20100,8 L–Dầu diesel–87 g/km24.751
2010Động cơ điện–Điện18,2 kWh/100 km NEDC0 g/km524
20100,7 L–Xăng–115 g/km36
2010––Dầu diesel–91 g/km22
20101,0 L–Xăng–109 g/km20

Vương quốc Anh 47 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2015–201890 hp (66kW) with 15'' & 16'' wheels · 90hp (66kW) turbo with 15'', 16'' & 17'' rear wheels · 90hp (66kW) turbo with15'' 16'' & 17'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km–
2016–201890 hp (66kw) with 15'' & 16'' wheels · 90hp (66kW) turbo twinamic with 15'', 16'' & 17'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km–
2016–201890 hp (66kw) with 15'' & 16'' wheels · 90hp (66kW) turbo with 15'', 16'' & 17'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km–
2015–201871 hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) with 15'' & 16'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC93 g/km–
2015–201871 hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71 hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L52 kW (71 PS)XăngTự động 6 cấp4,1 L/100 km NEDC94 g/km–
2016–201871 hp (52kw) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km–
2016–201871 hp (52kw) with 15'' & 16'' wheels · 71 hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) with 15'' & 16'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km–
201690 hp (66kW) turbo twinamic with 15'' & 16'' wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC98 g/km–
2013–2014electric drive with 15" wheels · fortwo electric drive with 15" rear wheelsĐộng cơ điện–Điện–15,1 kWh/100 km NEDC0 g/km145 km
2013–2014cdi with 15" rear wheels0,8 L–Dầu dieselTự động3,3 L/100 km NEDC87 g/km–
2013–2014BRABUS with 17" rear wheels1,0 L–XăngTự động5,2 L/100 km NEDC119 g/km–
2013–2014mhd with 15" rear wheels1,0 L–XăngTự động4,3–4,4 L/100 km NEDC98–100 g/km–
2013–2014with 15" rear wheels · turbo with 15" rear wheels1,0 L–XăngTự động4,9 L/100 km NEDC115 g/km–
2013–2014with 16" & 17" rear wheels · turbo with 16" & 17" rear wheels1,0 L–XăngTự động5,2 L/100 km NEDC120 g/km–
2013fortwo cabrio 54 bhp cdi with Softip & 15" rear wheels · fortwo coupé 54 bhp cdi with Softip & 15" rear wheels0,8 L40 kW (55 PS)Dầu dieselTự động3,3 L/100 km NEDC86 g/km–
2013fortwo cabrio 54 bhp cdi with Softouch & 15" rear wheels · fortwo coupé 54 bhp cdi with Softouch & 15" rear wheels0,8 L40 kW (55 PS)Dầu dieselTự động3,3 L/100 km NEDC87 g/km–
2013fortwo cabrio 71 bhp mhd with Softip & 15" rear wheels1,0 L53 kW (72 PS)XăngTự động4,3 L/100 km NEDC99 g/km–
2013fortwo cabrio 71 bhp mhd with Softouch & 15" rear wheels1,0 L53 kW (72 PS)XăngTự động4,4 L/100 km NEDC100 g/km–
2013fortwo coupé 71 bhp mhd with Softip & 15" rear wheels1,0 L53 kW (72 PS)XăngTự động4,2 L/100 km NEDC97 g/km–
2013fortwo coupé 71 bhp mhd with Softouch & 15" rear wheels1,0 L53 kW (72 PS)XăngTự động4,3 L/100 km NEDC98 g/km–
2013fortwo cabrio 84 bhp with 15" rear wheels · fortwo coupé 84 bhp with 15" rear wheels1,0 L63 kW (85 PS)XăngTự động4,9 L/100 km NEDC115 g/km–
2013fortwo cabrio 84 bhp with 17" rear wheels · fortwo coupé 84 bhp with 17" rear wheels1,0 L63 kW (85 PS)XăngTự động5,2 L/100 km NEDC120 g/km–
2013fortwo cabrio 102 bhp BRABUS with 17" rear wheels · fortwo coupé 102 bhp BRABUS with 17" rear wheels1,0 L76 kW (103 PS)XăngTự động5,2 L/100 km NEDC119 g/km–
2012fortwo cabrio 54 bhp cdi with Softip & 15 inch rear wheels · fortwo coupé 54 bhp cdi with Softip & 15 inch rear wheels0,8 L40 kW (55 PS)Dầu dieselSố sàn tự động 5 cấp3,3 L/100 km NEDC86 g/km–
2012fortwo cabrio 54 bhp cdi with Softouch & 15 inch rear wheels · fortwo coupé 54 bhp cdi with Softouch & 15 inch rear wheels0,8 L40 kW (55 PS)Dầu dieselSố sàn tự động 5 cấp3,3 L/100 km NEDC87 g/km–
2012fortwo cabrio 71 bhp mhd with Softip & 15 inch rear wheels1,0 L53 kW (72 PS)XăngSố sàn tự động 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km–
2012fortwo cabrio 71 bhp mhd with Softouch & 15 inch rear wheels1,0 L53 kW (72 PS)XăngSố sàn tự động 5 cấp4,4 L/100 km NEDC100 g/km–
2012fortwo coupé 71 bhp mhd with Softip & 15 inch rear wheels1,0 L53 kW (72 PS)XăngSố sàn tự động 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km–
2012fortwo coupé 71 bhp mhd with Softouch & 15 inch rear wheels1,0 L53 kW (72 PS)XăngSố sàn tự động 5 cấp4,3 L/100 km NEDC98 g/km–
2012fortwo cabrio 84 bhp with 15 inch rear wheels · fortwo coupé 84 bhp with 15 inch rear wheels1,0 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn tự động 5 cấp4,9 L/100 km NEDC115 g/km–
2012fortwo cabrio 84 bhp with 17 inch rear wheels · fortwo coupé 84 bhp with 17 inch rear wheels1,0 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn tự động 5 cấp5,2 L/100 km NEDC120 g/km–
2012fortwo cabrio 102 bhp BRABUS with 17 inch rear wheels · fortwo coupé 102 bhp BRABUS with 17 inch rear wheels1,0 L76 kW (103 PS)XăngSố sàn tự động 5 cấp5,2 L/100 km NEDC119 g/km–
2010cdi no DPF 175/195 Tyres on 15" Wheels at rear0,8 L–Dầu dieselSố sàn tự động 5 cấp3,3 L/100 km NEDC88 g/km–
2009–2010fortwo cabrio cdi no DPF 33kW · fortwo coupé cdi no DPF 33kW · fortwo cabrio cdi no DPF 33 kW0,8 L33 kW (45 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp3,3 L/100 km NEDC88 g/km–
2009–201052 kW mhd 175/195 Tyres at rear0,8 L52 kW (71 PS)XăngTự động 5 cấp4,3–4,4 L/100 km NEDC103–105 g/km–
2010225 Tyres on 17" Wheels at rear1,0 L–XăngSố sàn tự động 5 cấp5,1 L/100 km NEDC122 g/km–
2010Brabus 225 Tyres on 17" Wheels at rear1,0 L–XăngSố sàn tự động 5 cấp5,2 L/100 km NEDC124 g/km–
2010mhd softip 175/195 Tyres on 15" Wheels at rear1,0 L–XăngSố sàn tự động 5 cấp4,3–4,4 L/100 km NEDC103–105 g/km–
2010mhd softouch 175/195 Tyres on 15" Wheels at rear1,0 L–XăngSố sàn tự động 5 cấp4,4–4,5 L/100 km NEDC104–106 g/km–
2008–201045 kW · 45 kW 175/195 Tyres at rear1,0 L45 kW (61 PS)XăngTự động 5 cấp4,7 L/100 km NEDC112 g/km–
2008–201052 kW · 52 kW 175/195 Tyres at rear1,0 L52 kW (71 PS)XăngTự động 5 cấp4,7 L/100 km NEDC112 g/km–
2008–201052 kW · 52 kW 175/195 tyres at rear · 52 kW 175/195 Tyres at rear1,0 L52 kW (71 PS)XăngTự động 5 cấp4,9 L/100 km NEDC116 g/km–
201052kW 175/195 Tyres on 15" Wheels at rear1,0 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn tự động 5 cấp4,7–4,9 L/100 km NEDC112–116 g/km–
2008–201062 kW 175/195 Tyres at rear1,0 L62 kW (84 PS)XăngTự động 5 cấp4,9 L/100 km NEDC116 g/km–
2008–201062 kW 225 Tyres at rear1,0 L62 kW (84 PS)XăngTự động 5 cấp5,1 L/100 km NEDC122 g/km–
201062kW 175/195 Tyres on 15" Wheels at rear1,0 L62 kW (84 PS)XăngSố sàn tự động 5 cấp4,9 L/100 km NEDC116 g/km–
2008–201072 kW Brabus 225 Tyres at rear · 72 kW Brabus1,0 L72 kW (98 PS)XăngTự động 5 cấp5,2 L/100 km NEDC124 g/km–

Pháp 28 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2015SMART FORTWO COUPE ED (35kW)Động cơ điện35 kW (48 PS)ĐiệnTự động––
2013–2015SMART FORTWO BRABUS COUPE ED (35kW)Động cơ điện35 kW (48 PS)ĐiệnTự động––
2013–2015SMART FORTWO CABRIO ED (35kW)Động cơ điện35 kW (48 PS)ĐiệnTự động––
2013–2015SMART FORTWO BRABUS CABRIO ED (35kW)Động cơ điện35 kW (48 PS)ĐiệnTự động––
2015FORTWO COUPE 45 kW–45 kW (61 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC104 g/km
2015SMART FORTWO COUPE–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC93 g/km
2015FORTWO COUPE (52 kW) BVM5–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC93 g/km
2015FORTWO COUPE 52 kW–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC93 g/km
2015FORTWO COUPE 52 kW–52 kW (71 PS)XăngTự động 6 cấp4,1 L/100 km NEDC94 g/km
2015FORTWO COUPE (66 kW) BVM5–66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km
2015FORTWO COUPE 66 kW–66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km
2012–2014SMART FORTWO CABRIO CDI (40kW)–40 kW (54 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,3 L/100 km NEDC86–87 g/km
2012–2014SMART FORTWO COUPE CDI (40kW)–40 kW (54 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,3 L/100 km NEDC86–87 g/km
2012–2014SMART FORTWO COUPE mhd (45kW)–45 kW (61 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2–4,3 L/100 km NEDC97–98 g/km
2012–2014SMART FORTWO CABRIO mhd (52kW)–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3–4,4 L/100 km NEDC99–100 g/km
2012–2014SMART FORTWO COUPE mhd (52kW)–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2–4,3 L/100 km NEDC97–98 g/km
2012–2014SMART FORTWO CABRIO (62kW)–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC114–115 g/km
2014SMART FORTWO CABRIO (62kW) · SMART FORTWO CABRIO PACKSPORT (62kW) · SMART FORTWO CABRIO PACKSPORT BRABUS (62kW)–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1–5,2 L/100 km NEDC119–120 g/km
2012–2014SMART FORTWO COUPE (62kW)–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC114–115 g/km
2014SMART FORTWO COUPE (62kW) · SMART FORTWO COUPE PACKSPORT (62kW) · SMART FORTWO COUPE PACKSPORT BRABUS (62kW)–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1–5,2 L/100 km NEDC119–120 g/km
2014SMART FORTWO Cabrio BRABUS (75 Kw) · SMART FORTWO CABRIO BRABUS (75kW)–75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC119 g/km
2014SMART FORTWO COUPE BRABUS (75kW)–75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2013SMART FORTWO COUPE (62kW) · SMART FORTWO COUPE PACKSPORT BRABUS (62kW) · SMART FORTWO COUPE PACKSPORT (62kW)–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1–5,2 L/100 km NEDC119–120 g/km
2012–2013SMART FORTWO CABRIO (62kW) · SMART FORTWO CABRIO PACKSPORT BRABUS (62kW) · SMART FORTWO CABRIO PACKSPORT (62kW)–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1–5,2 L/100 km NEDC119–120 g/km
2012–2013SMART FORTWO COUPE BRABUS (75KW) · SMART FORTWO COUPE BRABUS (75kW)–75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2013SMART FORTWO CABRIO BRABUS (75kW) · SMART FORTWO Cabrio BRABUS (75 Kw)–75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC119 g/km
2012SMART FORTWO COUPE ELECTRICĐộng cơ điện20 kW (27 PS)ĐiệnSố sàn––
2012SMART FORTWO CABRIO ELECTRICĐộng cơ điện20 kW (27 PS)ĐiệnSố sàn––

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2011–2016Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau87–107 MPGe EPA0 g/km101–109 km
2016SIDI0,9 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu sau35 MPG (6,7 L/100 km) EPA153 g/km–
2016SIDI0,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau34 MPG (6,9 L/100 km) EPA158 g/km–
2011–20151,0 LXăngSố sàn tự động 5 cấpDẫn động cầu sau36 MPG (6,5 L/100 km) EPA151–153 g/km–
2009–2010SIL 2MODE CLKUP1,0 LXăngSố sàn tự động 5 cấpDẫn động cầu sau36 MPG (6,5 L/100 km) EPA153 g/km–
2008SIL 2MODE CLKUP1,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau36 MPG (6,5 L/100 km) EPA153 g/km–

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2013–2016Two-seaterĐộng cơ điện35 kW (48 PS)ĐiệnTự động19,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km109 km
2016Two-seater0,9 L–XăngSố sàn tự động 6 cấp6,9 L/100 km 5 chu kỳ157 g/km–
2013–2015Two-seater1,0 L–XăngSố sàn tự động 5 cấp6,4–6,5 L/100 km 5 chu kỳ147–150 g/km–
2008–2012Two-seater1,0 L–XăngTự động 5 cấp6,4–6,5 L/100 km 5 chu kỳ147–150 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.