smart Fortwo W451

smart Fortwo W451 (2007–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 109 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W451 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Canada và Hoa Kỳ
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 2.700 mm RDW | 2.700 mm TC | 2.500 mm |
| Chiều rộng | 1.560–1.670 mm RDW | 1.560–1.660 mm TC | 1.470–1.510 mm |
| Chiều cao | 1.560–1.570 mm RDW | 1.540–1.560 mm TC | 1.500 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.870 mm RDW | 1.870 mm TC | 1.810 mm |
| Vệt bánh trước | 1.262–1.283 mm ASTRA | 1.280–1.440 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.352–1.385 mm ASTRA | 1.360–1.420 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 725–875 kg RDW | 750–930 kg TC | 730–1.040 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 825–975 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.020–1.150 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 440 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 435 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–3 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 125–151 km/h RDW | – | 125–165 km/h |
| Mô-men xoắn | 89–147 Nm ASTRA | – | 89–200 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 35 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 101–109 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 6,0–8,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/55R15, 195/50R15, 155/60R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 82,1% (81,3–82,8) | 77,9% | 11.038 |
| Từ 13 năm trở lên | 74,4% (73,2–75,4) | 69,2% | 6.080 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 29,1% | 31,2% |
| Phanh | 28,4% | 30,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 16,1% | 21,6% |
| Hệ thống treo | 15,1% | 32,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 9,5% | 11,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 8,3% | 9,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
394 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2016. 25 vụ tai nạn · 52 vụ cháy · 29 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Động cơ 107
- Hộp số và hệ truyền động 84
- Hệ thống điện 64
- Dây an toàn 35
- Hệ thống nhiên liệu 29
- Thân xe và kết cấu 20
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 109 phiên bản của smart Fortwo W451
Hiển thị tất cả 109 phiên bản
Liên minh Châu Âu 24 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2016 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | – | 94–99 g/km | 482.525 |
| 2014–2016 | 0,9 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 96–97 g/km | 59.898 |
| 2016 | 0,9 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | – | 103 g/km | 2.676 |
| 2011–2016 | 1,0 L | 45 kW (61 PS) | Xăng | – | 97–104 g/km | 47.389 |
| 2012–2016 | Động cơ điện | 35 kW (48 PS) | Điện | 14,8–15,1 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 16.526 |
| 2011–2016 | 1,0 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 119 g/km | 13.870 |
| 2011–2016 | 1,0 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | – | 116–117 g/km | 30.030 |
| 2011–2015 | 0,8 L | 40 kW (54 PS) | Dầu diesel | – | 87 g/km | 57.078 |
| 2014–2015 | Động cơ điện | 55 kW (75 PS) | Điện | 14,9–15,1 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 308 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | – | 98–107 g/km | 903 |
| 2013–2014 | 0,7 L | 45 kW (61 PS) | Xăng | – | 115–117 g/km | 36 |
| 2013 | 1,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 107 g/km | 4.454 |
| 2013 | Động cơ điện | 55 kW (75 PS) | Điện | – | 0 g/km | 172 |
| 2013 | – | 35 kW (48 PS) | Nhiên liệu khác | – | – | 51 |
| 2011–2013 | 0,8 L | 33 kW (45 PS) | Dầu diesel | – | 88 g/km | 60 |
| 2011–2012 | Động cơ điện | 20 kW (27 PS) | Điện | 18,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 561 |
| 2011–2012 | Động cơ điện | 30 kW (41 PS) | Điện | 18,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 1.414 |
| 2011 | 1,0 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | – | 124 g/km | 350 |
| 2010 | 1,0 L | – | Xăng | – | 104 g/km | 130.598 |
| 2010 | 0,8 L | – | Dầu diesel | – | 87 g/km | 24.751 |
| 2010 | Động cơ điện | – | Điện | 18,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 524 |
| 2010 | 0,7 L | – | Xăng | – | 115 g/km | 36 |
| 2010 | – | – | Dầu diesel | – | 91 g/km | 22 |
| 2010 | 1,0 L | – | Xăng | – | 109 g/km | 20 |
Vương quốc Anh 47 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–201890 hp (66kW) with 15'' & 16'' wheels · 90hp (66kW) turbo with 15'', 16'' & 17'' rear wheels · 90hp (66kW) turbo with15'' 16'' & 17'' rear wheels | 0,9 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 97 g/km | – |
| 2016–201890 hp (66kw) with 15'' & 16'' wheels · 90hp (66kW) turbo twinamic with 15'', 16'' & 17'' rear wheels | 0,9 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 97 g/km | – |
| 2016–201890 hp (66kw) with 15'' & 16'' wheels · 90hp (66kW) turbo with 15'', 16'' & 17'' rear wheels | 0,9 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 2015–201871 hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) with 15'' & 16'' rear wheels | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 93 g/km | – |
| 2015–201871 hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71 hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 94 g/km | – |
| 2016–201871 hp (52kw) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' rear wheels | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 2016–201871 hp (52kw) with 15'' & 16'' wheels · 71 hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) with 15'' & 16'' rear wheels | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 201690 hp (66kW) turbo twinamic with 15'' & 16'' wheels | 0,9 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 98 g/km | – |
| 2013–2014electric drive with 15" wheels · fortwo electric drive with 15" rear wheels | Động cơ điện | – | Điện | – | 15,1 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 145 km |
| 2013–2014cdi with 15" rear wheels | 0,8 L | – | Dầu diesel | Tự động | 3,3 L/100 km NEDC | 87 g/km | – |
| 2013–2014BRABUS with 17" rear wheels | 1,0 L | – | Xăng | Tự động | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2013–2014mhd with 15" rear wheels | 1,0 L | – | Xăng | Tự động | 4,3–4,4 L/100 km NEDC | 98–100 g/km | – |
| 2013–2014with 15" rear wheels · turbo with 15" rear wheels | 1,0 L | – | Xăng | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2013–2014with 16" & 17" rear wheels · turbo with 16" & 17" rear wheels | 1,0 L | – | Xăng | Tự động | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2013fortwo cabrio 54 bhp cdi with Softip & 15" rear wheels · fortwo coupé 54 bhp cdi with Softip & 15" rear wheels | 0,8 L | 40 kW (55 PS) | Dầu diesel | Tự động | 3,3 L/100 km NEDC | 86 g/km | – |
| 2013fortwo cabrio 54 bhp cdi with Softouch & 15" rear wheels · fortwo coupé 54 bhp cdi with Softouch & 15" rear wheels | 0,8 L | 40 kW (55 PS) | Dầu diesel | Tự động | 3,3 L/100 km NEDC | 87 g/km | – |
| 2013fortwo cabrio 71 bhp mhd with Softip & 15" rear wheels | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Tự động | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 2013fortwo cabrio 71 bhp mhd with Softouch & 15" rear wheels | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 100 g/km | – |
| 2013fortwo coupé 71 bhp mhd with Softip & 15" rear wheels | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 97 g/km | – |
| 2013fortwo coupé 71 bhp mhd with Softouch & 15" rear wheels | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Tự động | 4,3 L/100 km NEDC | 98 g/km | – |
| 2013fortwo cabrio 84 bhp with 15" rear wheels · fortwo coupé 84 bhp with 15" rear wheels | 1,0 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2013fortwo cabrio 84 bhp with 17" rear wheels · fortwo coupé 84 bhp with 17" rear wheels | 1,0 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2013fortwo cabrio 102 bhp BRABUS with 17" rear wheels · fortwo coupé 102 bhp BRABUS with 17" rear wheels | 1,0 L | 76 kW (103 PS) | Xăng | Tự động | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2012fortwo cabrio 54 bhp cdi with Softip & 15 inch rear wheels · fortwo coupé 54 bhp cdi with Softip & 15 inch rear wheels | 0,8 L | 40 kW (55 PS) | Dầu diesel | Số sàn tự động 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 86 g/km | – |
| 2012fortwo cabrio 54 bhp cdi with Softouch & 15 inch rear wheels · fortwo coupé 54 bhp cdi with Softouch & 15 inch rear wheels | 0,8 L | 40 kW (55 PS) | Dầu diesel | Số sàn tự động 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 87 g/km | – |
| 2012fortwo cabrio 71 bhp mhd with Softip & 15 inch rear wheels | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 2012fortwo cabrio 71 bhp mhd with Softouch & 15 inch rear wheels | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 100 g/km | – |
| 2012fortwo coupé 71 bhp mhd with Softip & 15 inch rear wheels | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 97 g/km | – |
| 2012fortwo coupé 71 bhp mhd with Softouch & 15 inch rear wheels | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 98 g/km | – |
| 2012fortwo cabrio 84 bhp with 15 inch rear wheels · fortwo coupé 84 bhp with 15 inch rear wheels | 1,0 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2012fortwo cabrio 84 bhp with 17 inch rear wheels · fortwo coupé 84 bhp with 17 inch rear wheels | 1,0 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2012fortwo cabrio 102 bhp BRABUS with 17 inch rear wheels · fortwo coupé 102 bhp BRABUS with 17 inch rear wheels | 1,0 L | 76 kW (103 PS) | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2010cdi no DPF 175/195 Tyres on 15" Wheels at rear | 0,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn tự động 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 88 g/km | – |
| 2009–2010fortwo cabrio cdi no DPF 33kW · fortwo coupé cdi no DPF 33kW · fortwo cabrio cdi no DPF 33 kW | 0,8 L | 33 kW (45 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 88 g/km | – |
| 2009–201052 kW mhd 175/195 Tyres at rear | 0,8 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,3–4,4 L/100 km NEDC | 103–105 g/km | – |
| 2010225 Tyres on 17" Wheels at rear | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2010Brabus 225 Tyres on 17" Wheels at rear | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2010mhd softip 175/195 Tyres on 15" Wheels at rear | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 4,3–4,4 L/100 km NEDC | 103–105 g/km | – |
| 2010mhd softouch 175/195 Tyres on 15" Wheels at rear | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 104–106 g/km | – |
| 2008–201045 kW · 45 kW 175/195 Tyres at rear | 1,0 L | 45 kW (61 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2008–201052 kW · 52 kW 175/195 Tyres at rear | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2008–201052 kW · 52 kW 175/195 tyres at rear · 52 kW 175/195 Tyres at rear | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 201052kW 175/195 Tyres on 15" Wheels at rear | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 112–116 g/km | – |
| 2008–201062 kW 175/195 Tyres at rear | 1,0 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2008–201062 kW 225 Tyres at rear | 1,0 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 201062kW 175/195 Tyres on 15" Wheels at rear | 1,0 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2008–201072 kW Brabus 225 Tyres at rear · 72 kW Brabus | 1,0 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
Pháp 28 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015SMART FORTWO COUPE ED (35kW) | Động cơ điện | 35 kW (48 PS) | Điện | Tự động | – | – |
| 2013–2015SMART FORTWO BRABUS COUPE ED (35kW) | Động cơ điện | 35 kW (48 PS) | Điện | Tự động | – | – |
| 2013–2015SMART FORTWO CABRIO ED (35kW) | Động cơ điện | 35 kW (48 PS) | Điện | Tự động | – | – |
| 2013–2015SMART FORTWO BRABUS CABRIO ED (35kW) | Động cơ điện | 35 kW (48 PS) | Điện | Tự động | – | – |
| 2015FORTWO COUPE 45 kW | – | 45 kW (61 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015SMART FORTWO COUPE | – | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 93 g/km |
| 2015FORTWO COUPE (52 kW) BVM5 | – | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 93 g/km |
| 2015FORTWO COUPE 52 kW | – | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 93 g/km |
| 2015FORTWO COUPE 52 kW | – | 52 kW (71 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015FORTWO COUPE (66 kW) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2015FORTWO COUPE 66 kW | – | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2012–2014SMART FORTWO CABRIO CDI (40kW) | – | 40 kW (54 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 86–87 g/km |
| 2012–2014SMART FORTWO COUPE CDI (40kW) | – | 40 kW (54 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 86–87 g/km |
| 2012–2014SMART FORTWO COUPE mhd (45kW) | – | 45 kW (61 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 97–98 g/km |
| 2012–2014SMART FORTWO CABRIO mhd (52kW) | – | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3–4,4 L/100 km NEDC | 99–100 g/km |
| 2012–2014SMART FORTWO COUPE mhd (52kW) | – | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 97–98 g/km |
| 2012–2014SMART FORTWO CABRIO (62kW) | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114–115 g/km |
| 2014SMART FORTWO CABRIO (62kW) · SMART FORTWO CABRIO PACKSPORT (62kW) · SMART FORTWO CABRIO PACKSPORT BRABUS (62kW) | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 119–120 g/km |
| 2012–2014SMART FORTWO COUPE (62kW) | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114–115 g/km |
| 2014SMART FORTWO COUPE (62kW) · SMART FORTWO COUPE PACKSPORT (62kW) · SMART FORTWO COUPE PACKSPORT BRABUS (62kW) | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 119–120 g/km |
| 2014SMART FORTWO Cabrio BRABUS (75 Kw) · SMART FORTWO CABRIO BRABUS (75kW) | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014SMART FORTWO COUPE BRABUS (75kW) | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013SMART FORTWO COUPE (62kW) · SMART FORTWO COUPE PACKSPORT BRABUS (62kW) · SMART FORTWO COUPE PACKSPORT (62kW) | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 119–120 g/km |
| 2012–2013SMART FORTWO CABRIO (62kW) · SMART FORTWO CABRIO PACKSPORT BRABUS (62kW) · SMART FORTWO CABRIO PACKSPORT (62kW) | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 119–120 g/km |
| 2012–2013SMART FORTWO COUPE BRABUS (75KW) · SMART FORTWO COUPE BRABUS (75kW) | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013SMART FORTWO CABRIO BRABUS (75kW) · SMART FORTWO Cabrio BRABUS (75 Kw) | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012SMART FORTWO COUPE ELECTRIC | Động cơ điện | 20 kW (27 PS) | Điện | Số sàn | – | – |
| 2012SMART FORTWO CABRIO ELECTRIC | Động cơ điện | 20 kW (27 PS) | Điện | Số sàn | – | – |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2016 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 87–107 MPGe EPA | 0 g/km | 101–109 km |
| 2016SIDI | 0,9 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 35 MPG (6,7 L/100 km) EPA | 153 g/km | – |
| 2016SIDI | 0,9 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 34 MPG (6,9 L/100 km) EPA | 158 g/km | – |
| 2011–2015 | 1,0 L | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 36 MPG (6,5 L/100 km) EPA | 151–153 g/km | – |
| 2009–2010SIL 2MODE CLKUP | 1,0 L | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 36 MPG (6,5 L/100 km) EPA | 153 g/km | – |
| 2008SIL 2MODE CLKUP | 1,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 36 MPG (6,5 L/100 km) EPA | 153 g/km | – |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2016Two-seater | Động cơ điện | 35 kW (48 PS) | Điện | Tự động | 19,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 109 km |
| 2016Two-seater | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km 5 chu kỳ | 157 g/km | – |
| 2013–2015Two-seater | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 5 cấp | 6,4–6,5 L/100 km 5 chu kỳ | 147–150 g/km | – |
| 2008–2012Two-seater | 1,0 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4–6,5 L/100 km 5 chu kỳ | 147–150 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





