smart Fortwo W450

smart Fortwo W451
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ W451.Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

smart Fortwo W450 (2004–2007): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 36 phiên bản tại Vương quốc Anh và Canada.

Mã mẫu xe: W450 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài2.500 mm RDW2.500 mm
Chiều rộng1.520–1.560 mm RDW1.470–1.510 mm
Chiều cao1.530–1.550 mm RDW1.500 mm
Chiều dài cơ sở1.810 mm RDW1.810 mm
Vệt bánh trước1.258–1.285 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.354–1.382 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải705–715 kg RDW730 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành805–815 kg RDW–
Tổng khối lượng xe990 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa135 km/h RDW135–155 km/h
Mô-men xoắn100 Nm ASTRA89–147 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/55R15, 175/50R16, 205/45R16, 225/35R17, 135/70R15, 145/65R15, 195/50R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên69,2% (66,8–71,4)69,2%1.524

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh34,4%36,4%
Hệ thống treo34,1%41,6%
Đèn và hệ thống điện31,0%28,8%
Lốp xe27,8%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,6%17,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)13,2%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 36 phiên bản của smart Fortwo W450

Hiển thị tất cả 36 phiên bản

Vương quốc Anh 34 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–200850 bhp 175 rear tyres0,7 L37 kW (51 PS)Xăng–4,7 L/100 km NEDC113 g/km
2006–200850 bhp 175 rear tyres0,7 L37 kW (51 PS)XăngTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC116 g/km
2006–200861 bhp 175 rear tyres0,7 L46 kW (62 PS)Xăng–4,7 L/100 km NEDC113 g/km
2006–200861 bhp 175 rear tyres0,7 L46 kW (62 PS)XăngTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC116 g/km
2006–200861 bhp 195 rear tyres0,7 L46 kW (62 PS)Xăng–4,9 L/100 km NEDC118 g/km
2006–200861 bhp 195 rear tyres0,7 L46 kW (62 PS)XăngTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC121 g/km
2006–200861 bhp 225 rear tyres0,7 L46 kW (62 PS)Xăng–5,0 L/100 km NEDC120 g/km
2006–200861 bhp 225 rear tyres0,7 L46 kW (62 PS)XăngTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC127 g/km
2006–2008Brabus 74 bhp0,7 L55 kW (75 PS)XăngTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC127 g/km
2004–2006Crossblade0,6 L–XăngTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC136 g/km
200650 bhp 195 rear tyres0,7 L37 kW (51 PS)Xăng–4,9 L/100 km NEDC118 g/km
200650 bhp 195 rear tyres0,7 L37 kW (51 PS)XăngTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC121 g/km
200650 bhp 225 rear tyres0,7 L37 kW (51 PS)Xăng–5,0 L/100 km NEDC120 g/km
200650 bhp 225 rear tyres0,7 L37 kW (51 PS)XăngTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC127 g/km
2004Smart and Passion (Brabus) · Smart and Pulse (Brabus)0,6 L–Xăng–5,2 L/100 km NEDC123 g/km
2004Smart and Passion (Brabus) · Smart and Pulse (Brabus)0,6 L–XăngTự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC128 g/km
2004Smart and Pure · Smart and Pulse · Smart and Passion và 2 phiên bản cấu hình khác0,6 L–Xăng–4,7 L/100 km NEDC113 g/km
2004Smart and Pulse · Smart and Passion · Smart and Pure và 2 phiên bản cấu hình khác0,6 L–XăngTự động 6 cấp4,9 L/100 km NEDC118 g/km
2004Smart 55kW0,6 L55 kW (75 PS)Xăng–4,9 L/100 km NEDC117 g/km
2004Smart 55kW Brabus0,6 L55 kW (75 PS)Xăng–5,2 L/100 km NEDC123 g/km
2004Smart 55kW0,6 L55 kW (75 PS)XăngTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC121 g/km
2004Smart 55kW Brabus0,6 L55 kW (75 PS)XăngTự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC128 g/km
200437kW 175 rear tyres0,7 L37 kW (50 PS)Xăng–4,7 L/100 km NEDC113 g/km
200437kW 175 rear tyres0,7 L37 kW (50 PS)XăngTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC116 g/km
200437kW 195 rear tyres0,7 L37 kW (50 PS)Xăng–4,9 L/100 km NEDC118 g/km
200437kW 195 rear tyres0,7 L37 kW (50 PS)XăngTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC121 g/km
200437kW 225 rear tyres0,7 L37 kW (50 PS)Xăng–5,0 L/100 km NEDC120 g/km
200437kW 225 rear tyres0,7 L37 kW (50 PS)XăngTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC127 g/km
200445kW 175 rear tyres0,7 L45 kW (61 PS)Xăng–4,7 L/100 km NEDC113 g/km
200445kW 175 rear tyres0,7 L45 kW (61 PS)XăngTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC116 g/km
200445kW 195 rear tyres0,7 L45 kW (61 PS)Xăng–4,9 L/100 km NEDC118 g/km
200445kW 195 rear tyres0,7 L45 kW (61 PS)XăngTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC121 g/km
200445kW 225 rear tyres0,7 L45 kW (61 PS)Xăng–5,0 L/100 km NEDC120 g/km
200445kW 225 rear tyres0,7 L45 kW (61 PS)XăngTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC127 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006Two-seater0,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km 5 chu kỳ140 g/km
2005Two-seater0,8 LDầu dieselTự động 6 cấp5,2 L/100 km 5 chu kỳ140 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.