smart Fortwo C453

smart Fortwo C453
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

smart Fortwo C453 (2014–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 66 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: C453, A453 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài2.740 mm RDW2.700 mm TC2.695 mm
Chiều rộng1.660–1.670 mm RDW1.660 mm TC1.663 mm
Chiều cao1.550–1.560 mm RDW1.560 mm TC1.555 mm
Chiều dài cơ sở1.870 mm RDW1.870 mm TC1.873 mm
Vệt bánh trước1.283–1.471 mm ASTRA1.440 mm TC–
Vệt bánh sau1.363–1.435 mm ASTRA1.420 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải790–1.025 kg RDW930 kg TC880–1.040 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành890–1.125 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.150–1.340 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh550 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh470 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa3 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa130–155 km/h RDW–130–165 km/h
Mô-men xoắn91–170 Nm ASTRA–91–200 Nm
Công suất động cơ điện–60 kW NRCan–
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–92–93 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–3,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 165/65R15, 185/60R15, 205/45R16, 185/50R16, 175/55R15, 155/60R15, 195/50R15

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2017: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm95,8% (94,5–96,8)92,2%1.209
4–5 năm93,6% (91,1–95,4)91,0%501

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe9,4%21,6%
Phanh6,2%12,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,2%5,8%
Đèn và hệ thống điện1,4%4,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

11 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2019.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 66 phiên bản của smart Fortwo C453

Hiển thị tất cả 66 phiên bản

Liên minh Châu Âu 24 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2024Động cơ điện60 kW (82 PS)Điện16,8–17,2 kWh/100 km WLTP0 g/km127–151 km33.901
2021–2024Động cơ điện41 kW (56 PS)Điện16,6–17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km129–136 km58.685
2017–2020Động cơ điện41 kW (56 PS)Điện13,0–19,0 kWh/100 km NEDC0 g/km146 km65.547
2017–2020Động cơ điện60 kW (82 PS)Điện12,9–17,9 kWh/100 km NEDC0 g/km127 km18.504
2017–2020Động cơ điện31 kW (42 PS)Điện13,0–19,8 kWh/100 km NEDC0 g/km124 km1.366
2014–20200,9 L66 kW (90 PS)Xăng–96–116 g/km–213.362
2014–20201,0 L52 kW (71 PS)Xăng–94–112 g/km–418.278
2020Động cơ điện68 kW (92 PS)Điện16,4 kWh/100 km NEDC0 g/km157 km12
2016–20190,9 L80 kW (109 PS)Xăng–103 g/km–19.020
2019Động cơ điện85 kW (116 PS)Điện–0 g/km–30
20190,9 L31 kW (42 PS)Xăng–110 g/km–22
2014–20181,0 L45 kW (61 PS)Xăng–98–104 g/km–19.342
2018Động cơ điện52 kW (71 PS)Điện14,0 kWh/100 km NEDC0 g/km–22
20171,0 L78 kW (106 PS)Xăng–93 g/km–136
20170,9 L99 kW (135 PS)Xăng–96 g/km–96
20170,9 L80 kW (109 PS)Nhiên liệu khác–98 g/km–30
20170,9 L120 kW (163 PS)Xăng–103 g/km–24
2014–2016Động cơ điện35 kW (48 PS)Điện14,8–15,1 kWh/100 km NEDC0 g/km–9.874
2015–20161,0 L75 kW (102 PS)Xăng–119 g/km–1.260
2014–20161,0 L62 kW (84 PS)Xăng–116–117 g/km–8.250
2014–20150,8 L40 kW (54 PS)Dầu diesel–87 g/km–1.026
2014–2015Động cơ điện55 kW (75 PS)Điện14,9–15,1 kWh/100 km NEDC0 g/km–308
2014––Xăng–98 g/km–22
20140,7 L45 kW (61 PS)Xăng–117 g/km–12

Vương quốc Anh 24 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024FortwoĐộng cơ điện82 kW (111 PS)Điện–14,8–15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km123–132 km
2022–2023FortwoĐộng cơ điện60 kW (82 PS)Điện–14,8–15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km123–132 km
2020–2021EQĐộng cơ điện60 kW (82 PS)Điện–15,7–17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km119–135 km
2019electric drive with 15'' rear wheels · electric drive with 16'' rear wheelsĐộng cơ điện–Điện–13,0 kWh/100 km NEDC–154–159 km
2018electric drive with 15'' rear wheels · electric drive with 16'' rear wheelsĐộng cơ điện–Điện–13,0 kWh/100 km NEDC0 g/km154–159 km
2015–201890 hp (66kW) with 15'' & 16'' wheels · 90hp (66kW) turbo with 15'', 16'' & 17'' rear wheels · 90hp (66kW) turbo with15'' 16'' & 17'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km–
2016–201890 hp (66kw) with 15'' & 16'' wheels · 90hp (66kW) turbo twinamic with 15'', 16'' & 17'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km–
2016–201890 hp (66kw) with 15'' & 16'' wheels · 90hp (66kW) turbo with 15'', 16'' & 17'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km–
2017–201890hp (66kW) turbo twinamic with 15'', 16'' & 17'' rear wheels · 90hp (66kW) turbo twinamic with 15'' 16'' & 17'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp4,1 L/100 km NEDC96 g/km–
201890 hp (66kw) turbo with 15'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2–5,4 L/100 km NEDC119–123 g/km–
201890 hp (66kw) turbo with 16'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2–5,3 L/100 km NEDC118–122 g/km–
201890 hp (66kw) turbo with 15'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp5,0 L/100 km NEDC115 g/km–
201890 hp (66kw) turbo with 16'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km–
201890 hp (66kw) turbo with 15'' rear wheels · 90 hp (66kw) turbo with 16'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC122 g/km–
2017–2018BRABUS 109hp (80kW) with 17'' rear wheels · Brabus 90hp (80kW) with 17'' rear wheels0,9 L80 kW (109 PS)XăngTự động 6 cấp4,5–4,6 L/100 km NEDC102–104 g/km–
2015–201871 hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) with 15'' & 16'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC93 g/km–
2015–201871 hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71 hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L52 kW (71 PS)XăngTự động 6 cấp4,1 L/100 km NEDC94 g/km–
2016–201871 hp (52kw) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km–
2016–201871 hp (52kw) with 15'' & 16'' wheels · 71 hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) with 15'' & 16'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km–
201871 hp (52kw) with 15'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0–5,1 L/100 km NEDC115 g/km–
201871 hp (52kw) with 16'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km–
201871 hp (52kw) with 15'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngTự động 6 cấp4,8–5,2 L/100 km NEDC111–120 g/km–
201871 hp (52kw) with 16'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngTự động 6 cấp4,8–5,2 L/100 km NEDC110–119 g/km–
201690 hp (66kW) turbo twinamic with 15'' & 16'' wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC98 g/km–

Pháp 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015FORTWO COUPE 45 kW–45 kW (61 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC104 g/km
2015SMART FORTWO COUPE–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC93 g/km
2015FORTWO COUPE (52 kW) BVM5–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC93 g/km
2015FORTWO COUPE 52 kW–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC93 g/km
2015FORTWO COUPE 52 kW–52 kW (71 PS)XăngTự động 6 cấp4,1 L/100 km NEDC94 g/km
2015FORTWO COUPE (66 kW) BVM5–66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km
2015FORTWO COUPE 66 kW–66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km
2014SMART FORTWO CABRIO CDI (40kW)–40 kW (54 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,3 L/100 km NEDC86–87 g/km
2014SMART FORTWO COUPE CDI (40kW)–40 kW (54 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,3 L/100 km NEDC86–87 g/km
2014SMART FORTWO COUPE mhd (45kW)–45 kW (61 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2–4,3 L/100 km NEDC97–98 g/km
2014SMART FORTWO CABRIO mhd (52kW)–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3–4,4 L/100 km NEDC99–100 g/km
2014SMART FORTWO COUPE mhd (52kW)–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2–4,3 L/100 km NEDC97–98 g/km
2014SMART FORTWO CABRIO (62kW)–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC114–115 g/km
2014SMART FORTWO CABRIO (62kW) · SMART FORTWO CABRIO PACKSPORT (62kW) · SMART FORTWO CABRIO PACKSPORT BRABUS (62kW)–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1–5,2 L/100 km NEDC119–120 g/km
2014SMART FORTWO COUPE (62kW)–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC114–115 g/km
2014SMART FORTWO COUPE (62kW) · SMART FORTWO COUPE PACKSPORT (62kW) · SMART FORTWO COUPE PACKSPORT BRABUS (62kW)–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1–5,2 L/100 km NEDC119–120 g/km
2014SMART FORTWO Cabrio BRABUS (75 Kw) · SMART FORTWO CABRIO BRABUS (75kW)–75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC119 g/km
2014SMART FORTWO COUPE BRABUS (75kW)–75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC119 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.