SEAT Leon Mk3

SEAT Leon Mk3 (2012–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 323 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: 5F
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.260–4.550 mm RDW | 4.228–4.551 mm |
| Chiều rộng | 1.810–1.820 mm RDW | 1.810 mm |
| Chiều cao | 1.450–1.460 mm RDW | 1.446–1.816 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.580–2.620 mm RDW | 2.636 mm |
| Vệt bánh trước | 1.533–1.555 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.504–1.526 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.102–1.321 kg RDW | 1.193–1.261 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.202–1.421 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.720–1.920 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 590–680 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 187–250 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 175–380 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15, 225/40R18, 225/45R17, 205/50R17, 205/55R17, 225/45R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,5% (91,2–91,8) | 92,2% | 30.824 |
| 4–5 năm | 90,4% (90,3–90,6) | 91,0% | 105.360 |
| 6–8 năm | 88,8% (88,7–89,0) | 86,4% | 148.228 |
| 9–12 năm | 85,2% (85,0–85,4) | 77,9% | 83.120 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 29,3% | 27,1% |
| Hệ thống treo | 23,2% | 12,9% |
| Phanh | 19,9% | 20,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,3% | 6,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,5% | 9,0% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,4% | 3,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 323 phiên bản của SEAT Leon Mk3
Hiển thị tất cả 323 phiên bản
Liên minh Châu Âu 81 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 113–118 g/km | – | 122.410 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 111–113 g/km | – | 124.724 |
| 2012–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 106–117 g/km | – | 251.300 |
| 2015–2020 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 99–109 g/km | – | 64.270 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 159–161 g/km | – | 60.825 |
| 2016–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 104–109 g/km | – | 129.499 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 110 g/km | – | 13.052 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Khí tự nhiên | – | 97–98 g/km | – | 27.897 |
| 2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 14,9 kWh/100 km NEDC | 32 g/km | 68 km | 9.694 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | – | 149–155 g/km | – | 27.993 |
| 2020 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 106 g/km | – | 4.289 |
| 2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 91 g/km | – | 2.614 |
| 2014–2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 41–115 g/km | – | 184.183 |
| 2020 | 1,0 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 105 g/km | – | 608 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 141–142 g/km | – | 28.678 |
| 2020 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 15,0 kWh/100 km NEDC | 33 g/km | 71 km | 130 |
| 2020 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | – | 102 g/km | – | 70 |
| 2013–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 110–123 g/km | – | 57.569 |
| 2019 | 1,0 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 109 g/km | – | 1.672 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 170 g/km | – | 884 |
| 2014–2019 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 120–122 g/km | – | 148.013 |
| 2014–2019 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 114–115 g/km | – | 167.918 |
| 2012–2019 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 108–121 g/km | – | 14.090 |
| 2014–2019 | 1,4 L | 81 kW (110 PS) | Khí tự nhiên | – | 94–114 g/km | – | 26.328 |
| 2013–2019 | 1,8 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 134–138 g/km | – | 67.253 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 141 g/km | – | 68 |
| 2013–2019 | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 119 g/km | – | 19.795 |
| 2019 | 1,6 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 109 g/km | – | 12 |
| 2019 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 115 g/km | – | 10 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 106 g/km | – | 122 |
| 2013–2018 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 86–105 g/km | – | 94.262 |
| 2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | – | 114 g/km | – | 13.625 |
| 2017 | 1,4 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | – | 120 g/km | – | 1.997 |
| 2017 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Nhiên liệu khác | – | 155 g/km | – | 958 |
| 2017 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | LPG | – | 117 g/km | – | 948 |
| 2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Nhiên liệu khác | – | 139 g/km | – | 690 |
| 2017 | 1,4 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 114 g/km | – | 510 |
| 2017 | 1,2 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | – | 114 g/km | – | 404 |
| 2017 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | – | 117 g/km | – | 348 |
| 2017 | 1,6 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | – | 108 g/km | – | 304 |
| 2017 | 1,2 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | – | 119 g/km | – | 279 |
| 2012–2017 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 102–108 g/km | – | 199.341 |
| 2017 | 1,8 L | 198 kW (269 PS) | Xăng | – | 138 g/km | – | 186 |
| 2017 | 2,0 L | 332 kW (451 PS) | Xăng | – | 160 g/km | – | 179 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 116 g/km | – | 82 |
| 2017 | 1,0 L | 128 kW (174 PS) | Xăng | – | 102 g/km | – | 35 |
| 2013–2017 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 119 g/km | – | 42.276 |
| 2014–2017 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 154–155 g/km | – | 2.507 |
| 2014–2017 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 153–155 g/km | – | 18.260 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Dầu diesel | – | 122 g/km | – | 12 |
| 2016 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | LPG | – | 120 g/km | – | 1.384 |
| 2016 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | LPG | – | 117 g/km | – | 508 |
| 2016 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 110 g/km | – | 456 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 117 g/km | – | 390 |
| 2016 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | LPG | – | 111 g/km | – | 368 |
| 2015–2016 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 109–111 g/km | – | 230 |
| 2016 | 1,8 L | 132 kW (179 PS) | LPG | – | 129 g/km | – | 46 |
| 2016 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | – | 120 g/km | – | 18 |
| 2012–2015 | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 114–139 g/km | – | 64.292 |
| 2012–2015 | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 120–121 g/km | – | 32.022 |
| 2014 | 1,4 L | – | LPG | – | 95 g/km | – | 112 |
| 2012–2014 | – | – | Xăng | – | 119–156 g/km | – | 682 |
| 2012–2014 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 146–166 g/km | – | 2.356 |
| 2014 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 197 g/km | – | 26 |
| 2014 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 108 g/km | – | 24 |
| 2014 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 190 g/km | – | 10 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 106 g/km | – | 21.364 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 118 g/km | – | 7.070 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 115 g/km | – | 5.700 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 119 g/km | – | 3.994 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | – | 137 g/km | – | 388 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 150 g/km | – | 234 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 129 g/km | – | 8.826 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 136–140 g/km | – | 1.050 |
| 2012–2013 | – | – | Dầu diesel | – | 107–110 g/km | – | 318 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 156 g/km | – | 44 |
| 2012–2013 | 1,4 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 150 g/km | – | 798 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 173 g/km | – | 148 |
| 2012 | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 159 g/km | – | 422 |
| 2012 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 166 g/km | – | 42 |
| 2012 | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 148 g/km | – | 16 |
Vương quốc Anh 132 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020SE 1.0 TSI 115PS | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km |
| 2020SE Dynamic 1.0 TSI 115PS | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 132–133 g/km |
| 2020FR 1.5 TSI EVO 130PS | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 137–138 g/km |
| 2020FR Sport 1.5 TSI EVO 130PS | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 143–144 g/km |
| 2020SE 1.5 TSI EVO 130PS | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 133–134 g/km |
| 2020SE Dynamic 1.5 TSI EVO 130PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 130PS | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 139 g/km |
| 2020XCELLENCE 1.5 TSI EVO 130PS | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 140 g/km |
| 2020XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 130PS | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 139 g/km |
| 2020FR 1.5 TSI EVO 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km |
| 2020FR 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 143–144 g/km |
| 2020FR Sport 1.5 TSI EVO 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0–6,1 L/100 km WLTP | 137 g/km |
| 2020FR Sport 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 147–148 g/km |
| 2020XCELLENCE 1.5 TSI EVO 150PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km |
| 2020XCELLENCE 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km |
| 2020SE 1.6 TDI NR 115PS | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,9 L/100 km WLTP | 127 g/km |
| 2020SE 1.6 TDI NR DSG-auto 115PS | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km WLTP | 136 g/km |
| 2020SE Dynamic 1.6 TDI NR 115PS | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 134–135 g/km |
| 2020SE Dynamic 1.6 TDI NR DSG-auto 115PS | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 140–141 g/km |
| 2020FR 2.0 TSI DSG-auto 190PS | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 157 g/km |
| 2020FR Sport 2.0 TSI DSG-auto 190PS | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 158 g/km |
| 2020XCELLENCE 2.0 TSI DSG-auto 190PS | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9–7,1 L/100 km WLTP | 156–160 g/km |
| 2020XCELLENCE Lux 2.0 TSI DSG-auto 190PS | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 157 g/km |
| 2020FR 2.0 TSI DSG-auto 190PS · FR Sport 2.0 TSI DSG-auto 190PS · XCELLENCE Lux 2.0 TSI DSG-auto 190PS | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | 161 g/km |
| 2020CUPRA 290 2.0 TSI DSG-auto 290PS | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | 170 g/km |
| 2020CUPRA Lux 2.0 TSI DSG-auto 290PS | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | 171 g/km |
| 2020CUPRA 300 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 300PS | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km WLTP | 189 g/km |
| 2020CUPRA 300 Lux 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 300PS | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km WLTP | 190 g/km |
| 2019SE 1.0 TSI 115PS | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | – |
| 2019SE Dynamic 1.0 TSI 115PS | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | – |
| 2019FR 1.5 TSI EVO 130PS · SE Dynamic 1.5 TSI EVO 130PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 130PS | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | – |
| 2019FR Sport 1.5 TSI EVO 130PS | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | – |
| 2019SE 1.5 TSI EVO 130PS | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | – |
| 2019XCELLENCE 1.5 TSI EVO 130PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 130PS | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | – |
| 2019FR 1.5 TSI EVO 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | – |
| 2019FR 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | – |
| 2019FR Sport 1.5 TSI EVO 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0–6,1 L/100 km WLTP | – |
| 2019FR Sport 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | – |
| 2019XCELLENCE 1.5 TSI EVO 150PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | – |
| 2019XCELLENCE 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | – |
| 2019SE 1.6 TDI NR 115PS | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,9 L/100 km WLTP | – |
| 2019SE 1.6 TDI NR DSG-auto 115PS | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km WLTP | – |
| 2019SE Dynamic 1.6 TDI NR 115PS | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | – |
| 2019SE Dynamic 1.6 TDI NR DSG-auto 115PS | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | – |
| 2019FR 2.0 TSI DSG-auto 190PS · FR Sport 2.0 TSI DSG-auto 190PS | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | – |
| 2019XCELLENCE 2.0 TSI DSG-auto 190PS · XCELLENCE Lux 2.0 TSI DSG-auto 190PS | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | – |
| 2019FR 2.0 TSI DSG-auto 190PS · FR Sport 2.0 TSI DSG-auto 190PS · XCELLENCE 2.0 TSI DSG-auto 190PS và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | – |
| 2019CUPRA 290 2.0 TSI DSG-auto 290PS · CUPRA Lux 2.0 TSI DSG-auto 290PS | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | – |
| 2019CUPRA 300 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 300PS · CUPRA 300 Lux 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 300PS | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km WLTP | – |
| 2017–20181.0 TSI Ecomotive 115PS 7speed DSG SE Technology | 1,0 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2017–20181.0 TSI Ecomotive 115PS SE Technology | 1,0 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015–20181.2 TSI 110PS Stop-Start · 1.2 TSI 110PS Stop-Start SE · 1.2 TSI 110PS SE Technology | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2016–20181.2 TSI 110PS Stop-Start SE Dynamic · 1.2 TSI 110PS SE Dynamic Technology | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015–20181.4 TSI 125PS Stop-Start · 1.4 TSI 125PS Stop-Start SE · 1.4 TSI 125PS XCELLENCE Technology và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2016–20181.4 EcoTSI 150PS 7speed DSG Stop-Start FR · 1.4 EcoTSI 150PS 7speed DSG FR Technology · 1.4 EcoTSI 150PS 7speed DSG XCELLENCE Technology và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9–5,0 L/100 km NEDC | 115–117 g/km |
| 2016–20181.4 EcoTSI 150PS Stop-Start FR · 1.4 EcoTSI 150PS FR Technology · 1.4 EcoTSI 150PS XCELLENCE Technology và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2017–20181.6 TDI 115PS 7speed DSG SE Dynamic Technology | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 109–112 g/km |
| 2017–20181.6 TDI 115PS 7speed DSG SE Technology | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 108–111 g/km |
| 2017–20181.6 TDI 115PS S · 1.6 TDI 115PS SE Technology | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,0–4,1 L/100 km NEDC | 105–108 g/km |
| 2017–20181.6 TDI 115PS SE Dynamic Technology | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,0–4,1 L/100 km NEDC | 106–109 g/km |
| 20181.8 TSI 180PS 7speed DSG FR Technology · 1.8 TSI 180PS 7speed DSG FR Titanium Technology | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20181.8 TSI 180PS FR Technology · 1.8 TSI 180PS FR Titanium Technology | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 150PS Stop-Start FR · 2.0 TDI 150PS Stop-Start SE Dynamic · 2.0 TDI 150PS FR Technology và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 4Drive 150PS SE Technology | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 184PS DSG Stop-Start · 2.0 TDI 184PS DSG FR Technology · 2.0 TDI 184PS DSG XCELLENCE Technology và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 120–125 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 184PS Stop-Start · 2.0 TDI 184PS FR Technology · 2.0 TDI 184PS FR Titanium Technology | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 184PS Stop-Start · 2.0 TDI 184PS FR Technology · 2.0 TDI 184PS XCELLENCE Technology | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 184PS FR Technology · 2.0 TDI 184PS XCELLENCE Technology | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 4Drive 184PS DSG SE Lux | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2017–20182.0 TSI 300PS Cupra 300 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,0 L/100 km NEDC | 158–161 g/km |
| 2017–20182.0 TSI 300PS DSG Cupra 300 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,7–6,8 L/100 km NEDC | 153–156 g/km |
| 2017–20182.0 TSI 300PS DSG Cupra 300 4DRIVE · 2.0 TSI 300PS DSG Cupra 300 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2015–20161.2 TSI 110PS 7speed DSG · 1.2 TSI 110PS 7speed DSG SE | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 20161.2 TSI 110PS 7speed DSG SE Dynamic | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20161.4 EcoTSI 150PS 7speed DSG Stop-Start FR Titanium | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 20161.4 EcoTSI 150PS Stop-Start FR Titanium | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20161.6 TDI 110PS DSG Stop-Start SE · 1.6 TDI 110PS DSG Stop-Start | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 101 g/km |
| 20161.6 TDI 110PS DSG Stop-Start SE Dynamic | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0–4,1 L/100 km NEDC | 102–105 g/km |
| 2015–20161.6 TDI 110PS Ecomotive | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,3–3,6 L/100 km NEDC | 87–94 g/km |
| 20161.6 TDI 110PS Stop-Start S, SE · 1.6 TDI 110PS Stop-Start | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 20161.6 TDI 110PS Stop-Start SE Dynamic | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 103–106 g/km |
| 20161.6 TDI 110PS DSG Stop-Start SE | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 20161.6 TDI 110PS Stop-Start S, SE | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 20161.8 TSI 180PS 7speed DSG Stop-Start FR | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20161.8 TSI 180PS Stop-Start FR | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS DSG Stop-Start FR · 2.0 TDI 150PS DSG Stop-Start SE Dynamic | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS DSG Stop-Start SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS Stop-Start FR Titanium | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS Stop-Start SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS 4WD Stop-Start SE · 2.0 TDI 150PS 4WD Stop-Start SE Technology | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20162.0 TDI 184PS 4WD DSG Stop-Start SE Technology | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20162.0 TSI 290PS DSG Cupra 290 · 2.0 TSI 290PS DSG Cupra 290 Black | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,5–6,6 L/100 km NEDC | 149–154 g/km |
| 20162.0 TSI 290PS Stop-Start Cupra 290 · 2.0 TSI 290PS Stop-Start Cupra 290 Black · 2.0 TSI 290PS Cupra 290 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20162.0 TSI 290PS Cupra 290 · 2.0 TSI 290PS Cupra 290 Black | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 20151.4 TSI 150PS Stop-Start | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20151.6 TDI 105PS 7speed DSG Stop-Start | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 20151.6 TDI 105PS Stop-Start | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20151.8 TSI 180PS 7speed DSG Stop-Start | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 20151.8 TSI 180PS Stop-Start | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 20152.0 TDI 150PS DSG Stop-Start | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 117–119 g/km |
| 20152.0 TDI 150PS Stop-Start | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 20152.0 TDI 150PS 4WD Stop-Start | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20152.0 TDI 184PS Stop-Start | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 109–112 g/km |
| 20152.0 TDI 184PS DSG Stop-Start | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 119–122 g/km |
| 20152.0 TDI 184PS 4WD DSG Stop-Start | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20152.0 TSI 265PS Stop-Start | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20152.0 TSI 280PS DSG | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4–6,6 L/100 km NEDC | 149–154 g/km |
| 20152.0 TSI 280PS Stop-Start | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013–20141.2 TSI 105PS Stop-Start | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–20141.4 85PS | 1,4 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2013–20141.4 TSI 125PS | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013–20141.6 CR TDI 105PS Ecomotive | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013–20141.6 CR TDI 105PS with 7speed DSG | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 140PS DSG | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–2014FR 2.0 CR TDI 170PS | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–2014FR 2.0 CR TDI 170PS DSG | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013–2014FR 2.0 TSI 211PS | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2013–2014FR 2.0 TSI 211PS DSG | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2013–2014CUPRA 2.0 TFSI 240PS | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Xăng | Số sàn | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2013–2014CUPRA R 2.0 TSI 265PS | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Số sàn | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 20121.2 TSI 105PS Stop-Start | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20121.4 85PS | 1,4 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 20121.4 TSI 125PS | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20121.6 CR TDI 105PS 7speed DSG | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 20121.6 CR TDI 105PS Ecomotive | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20122.0 TDI 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20122.0 TDI 140PS DSG | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012FR 2.0 CR TDI 170PS | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012FR 2.0 CR TDI 170PS DSG | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2012FR 2.0 TSI 211PS | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2012FR 2.0 TSI 211PS DSG | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2012CUPRA R 2.0 TSI 265PS | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
Pháp 110 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2015LEON 5P 1.6 TDI (105ch) Start/Stop | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014–2015LEON SC 1.6 TDI (105ch) Start/Stop | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014–2015LEON ST 1.6 TDI (105ch) Start/Stop DSG | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2014–2015LEON ST 1.6 TDI (105ch) Start/Stop | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015LEON ST 1.6 TDI 105 ch Start/Stop 4DRIVE | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015LEON 5P 1.6 TDI 110ch Ecomotive | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 87 g/km |
| 2015LEON 5P 1.2 TSI (110ch) DSG Start/Stop | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015LEON 5P 1.2 TSI (110ch) Start/Stop | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015LEON SC 1.2 TSI (110ch) Start/Stop | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015LEON ST 1.6 TDI (110ch) Ecomotive | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 87 g/km |
| 2015LEON ST 1.2 TSI (110ch) Start/Stop | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015LEON X-PERIENCE 1.6 TDI (110ch) 4Drive | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015LEON ST 1.4 TSI (125ch) Start/Stop | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2014–2015LEON 5P 2.0 TDI (150ch) Start/Stop | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2014–2015LEON SC 2.0 TDI (150ch) Start/Stop DSG | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2014–2015LEON SC 2.0 TDI (150ch) Start/Stop | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2014–2015LEON 5P 2.0 TDI (150ch) Start/Stop DSG | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015LEON 5P 1.4 TSI (150ch) DSG Start/Stop ACT | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015LEON 5P 1.4 TSI (150ch) Start/Stop ACT | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015LEON SC 1.4 TSI (150ch) DSG Start/Stop ACT | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015LEON SC 1.4 TSI (150ch) Start/Stop ACT | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2015LEON ST 2.0 TDI (150ch) Start/Stop DSG | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015LEON ST 2.0 TDI (150ch) Start/Stop | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2015LEON ST 2.0 TDI (150ch) Start/Stop 4 DRIVE | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015LEON ST 1.4 TSI (150ch) DSG Start/Stop ACT | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015LEON ST 1.4 TSI (150ch) Start/Stop ACT | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015LEON X-PERIENCE 2.0 TDI (150ch) 4Drive | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014–2015LEON 5P 1.8 TSI (180ch) Start/Stop DSG | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014–2015LEON 5P 1.8 TSI (180ch) Start/Stop | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015LEON SC 1.8 TSI 180 ch Start/Stop DSG | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015LEON SC 1.8 TSI 180 ch Start/Stop | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014–2015LEON ST 1.8 TSI (180ch) Start/Stop DSG | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014–2015LEON ST 1.8 TSI (180ch) Start/Stop | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015LEON X-PERIENCE 1.8 TSI (180ch) DSG 4Drive | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014–2015LEON 5P 2.0 TDI (184ch) Start/Stop DSG | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015LEON SC 2.0 TDI (184ch) Start/Stop DSG | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015LEON 5P 2.0 TDI (184ch) Start/Stop | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109–110 g/km |
| 2014–2015LEON SC 2.0 TDI (184ch) Start/Stop | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109–110 g/km |
| 2014–2015LEON ST 2.0 TDI (184ch) Start/Stop DSG | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2014–2015LEON ST 2.0 TDI (184ch) Start/Stop | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015LEON X-PERIENCE 2.0 TDI (184ch) DSG 4Drive | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015LEON 5P 2.0 TSI (265ch) DSG | – | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015LEON 5P 2.0 TSI (265ch) | – | 195 kW (265 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015LEON SC 2.0 TSI (265ch) DSG | – | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015LEON SC 2.0 TSI (265ch) | – | 195 kW (265 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015LEON 5P 2.0 TSI (280ch) DSG | – | 206 kW (280 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015LEON 5P 2.0 TSI (280ch) | – | 206 kW (280 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015LEON SC 2.0 TSI (280ch) DSG | – | 206 kW (280 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015LEON SC 2.0 TSI (280ch) | – | 206 kW (280 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014LEON 5P 1.2 TSI (86ch) | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014LEON SC 1.2 TSI (86ch) | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014LEON ST 1.2 TSI (86ch) | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014LEON 5P 1.6 TDI (90ch) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2014LEON SC 1.6 TDI (90ch) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2014LEON ST 1.6 TDI (90ch) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2014LEON 5P 1.2 TSI (105ch) Start/Stop | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014LEON 5P 1.2 TSI (105ch) Start/Stop DSG | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2014LEON 5P 1.6 TDI (105ch) Start/Stop DSG | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2014LEON SC 1.2 TSI (105ch) Start/Stop | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014LEON SC 1.2 TSI (105ch) Start/Stop DSG | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2014LEON SC 1.6 TDI (105ch) Start/Stop DSG | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2014LEON ST 1.2 TSI (105ch) Start/Stop | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014LEON ST 1.2 TSI (105ch) Start/Stop DSG | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014LEON 5P 1.4 TSI (122ch) Start/Stop | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2014LEON SC 1.4 TSI (122ch) Start/Stop | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2014LEON ST 1.4 TSI (122ch) Start/Stop | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2014LEON 5P 1.4 TSI (140ch) Start/Stop | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014LEON SC 1.4 TSI (140ch) Start/Stop | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014LEON ST 1.4 TSI (140ch) Start/Stop | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014LEON SC 1.8 TSI (180ch) Start/Stop | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014LEON SC 1.8 TSI (180ch) Start/Stop DSG | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013Nouvelle LEON SC 1.8 TSI 180ch S&S | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 1.2 TSI 105ch S&S | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013Nouvelle LEON SC 1.4 TSI 140ch S&S | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013Nouvelle LEON SC 1.8 TSI 180ch DSG S&S | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013Nouvelle LEON SC 1.6 TDI 105ch DSG S&S | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2013Nouvelle LEON SC 1.6 TDI 105ch S&S | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 1.8 TSI 180ch S&S | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 1.2 TSI 105ch DSG S&S | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 2.0 TDI 150ch S&S | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 1.6 TDI 105ch DSG S&S | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013Nouvelle LEON SC 2.0 TDI 184ch S&S · Nouvelle LEON SC 2.0 TDI 150ch DSG S&S | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 1.6 TDI 105ch S&S · Nouvelle LEON SC 1.6 TDI 90ch | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 1.4 TSI 140ch S&S | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013Nouvelle LEON SC 1.2 TSI 105ch S&S | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2013Nouvelle LEON SC 1.2 TSI 86ch | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 1.2 TSI 86ch | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 2.0 TDI 150ch DSG S&S | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 2.0 TDI 184ch S&S | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 1.4 TSI 122ch S&S · Nouvelle LEON SC 1.2 TSI 105ch DSG S&S | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 1.8 TSI 180ch DSG S&S | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013Nouvelle LEON SC 2.0 TDI 150ch S&S | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2013Nouvelle LEON SC 1.4 TSI 122ch S&S | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013Nouvelle LEON 5 Portes 1.6 TDI 90ch | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012LEON 1.4 (85ch) | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2012LEON 1.6 TDI (90ch) CR | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012LEON 1.2 TSI (105ch) ECOMOTIVE | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012LEON 1.6 TDI (105ch) CR FAP ECOMOTIVE | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012LEON 1.6 TDI (105ch) CR FAP DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2012LEON 1.6 TDI (105ch) CR FAP E-ECOMOTIVE | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012LEON 1.4 TSI (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012LEON 2.0 TDI (140ch) CR FAP DSG6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012LEON 2.0 TDI (140ch) CR FAP | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2012LEON 1.8 TSI (160ch) DSG7 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012LEON 1.8 TSI (160ch) | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012LEON 2.0 TDI (170ch) CR FAP DSG6 FR | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2012LEON 2.0 TDI (170ch) CR FAP FR | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012LEON 2.0 TSI (211ch) DSG6 FR | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2012LEON 2.0 TSI (211ch) FR | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2012LEON 2.0 TSI (265ch) CUPRA-R | – | 195 kW (265 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





