SEAT Leon Mk1

SEAT Leon Mk1
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · Attribution

SEAT Leon Mk1 (2000–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 1M

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.180–4.320 mm RDW4.183 mm
Chiều rộng1.740–1.770 mm RDW1.742 mm
Chiều cao1.440–1.460 mm RDW1.439 mm
Chiều dài cơ sở2.510–2.580 mm RDW2.513 mm
Vệt bánh trước1.500–1.533 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.481–1.517 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.125–1.362 kg RDW1.210–1.628 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.225–1.462 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.690–1.904 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh600–660 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa192–221 km/h RDW–
Mô-men xoắn145–320 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15, 205/50R17, 225/45R17, 225/40R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên68,8% (68,1–69,5)69,2%16.324

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh46,5%36,4%
Hệ thống treo42,3%41,6%
Lốp xe32,5%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu31,2%18,6%
Đèn và hệ thống điện30,4%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ25,2%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 25 phiên bản của SEAT Leon Mk1

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Vương quốc Anh 25 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20041.4 16V (75 PS) · 1.4 16V (75 PS) up to December 20021,4 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC163 g/km
2003–20041.6 16V (105 PS)1,6 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km
2003–20041.8 20V (125 PS)1,8 L92 kW (125 PS)XăngTự động 4 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2003–20041.8 20V (125 PS)1,8 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC192 g/km
2003–20041.8 Cupra 20V T (180 PS)1,8 L132 kW (180 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km NEDC204 g/km
2004Cupra R (225 PS)1,8 L166 kW (225 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2003–20041.9 TDI (90 PS)1,9 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC140 g/km
2003–20041.9 TDI (110 PS) · 1.9 TDI (110 PS) up to December 20021,9 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC140 g/km
20041.9 TDI (130 PS)1,9 L96 kW (130 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC146 g/km
20041.9 TDI (150 PS) Cupra1,9 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC146 g/km
20031.6 16V (105 PS) up to December 20021,6 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC170 g/km
2003Cupra R1,8 L–XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2001–20021.4 S (75 bhp) · 1.4 S 16V (75 bhp) · 1.4 16V (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC163 g/km
2001–20021.6 S (105 bhp) · 1.6 16V (105 bhp)1,6 L78 kW (106 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC170 g/km
2001–20021.8 20V SE (125 bhp) · 1.8 SE 20V (125 bhp) · 1.8 20V (125 bhp)1,8 L93 kW (127 PS)XăngTự động 4 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2001–2002SE 1.8 20V (125 bhp) · 1.8 SE 20V (125 bhp) · 1.8 20V (125 bhp)1,8 L93 kW (127 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC192 g/km
2001–2002Sport & Cupra 1.8 20VT (180 bhp) · 1.8 Cupra 20VT (180 bhp)1,8 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km NEDC204 g/km
2001–20021.9 Tdi S (90 bhp) · 1.9 Tdi (90 bhp)1,9 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC140 g/km
2000–2002SE 1.9 TDI 110 bhp · 1.9 Tdi SE (110 bhp) · 1.9 Tdi (110 bhp)1,9 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC140 g/km
2000S 1.4 16V 75 bhp1,3 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC158 g/km
2000S 1.6 100 bhp · SE 1.6 100 bhp1,6 L75 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC187 g/km
2000S 1.6 100 bhp1,6 L75 kW (101 PS)XăngTự động 4 cấp8,6 L/100 km NEDC206 g/km
2000SE 1.8 20V 125 bhp1,8 L93 kW (127 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC204 g/km
20001.8 20VT 180 bhp1,8 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC206 g/km
2000S 1.9 TDI 90 bhp1,9 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC143 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.