Dữ liệu chính thức liệt kê 138 phiên bản của SEAT Alhambra (2000–2023) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2000–2023
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,4 L đến 2,8 L
Công suất
82 kW (111 PS) đến 165 kW (224 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
6,0 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
422.353
SEAT Alhambra là xe gì?
Alhambra là một mẫu xe MPV cỡ lớn được thiết kế để chở hành khách và hành lý của họ. Khoang cabin rộng rãi cùng cửa sau dạng trượt rất phù hợp cho những chuyến đi gia đình và dịch vụ vận chuyển hành khách, với thiết kế cửa trượt giúp việc lên xuống xe ở những không gian chật hẹp trở nên dễ dàng hơn. Xe đảm nhận vai trò xe đa dụng trong dải sản phẩm của SEAT.
Alhambra có hai thế hệ: Mk1, kéo dài từ năm 1996–2010, và Mk2, kéo dài từ năm 2010–2022. Thế hệ thứ hai mang lại thiết kế hiện đại hơn cùng cửa sau dạng trượt. Dòng thời gian của SEAT mô tả chiếc Alhambra mới là mẫu xe MPV chủ lực khi nó ra mắt vào năm 2010.
Động cơ và công suất
Số liệu của EU bao gồm các dòng động cơ từ 1,4 L đến 2,0 L, với các phân loại nhiên liệu gồm xăng, dầu diesel, LPG và các loại khác. Công suất dao động từ 85 kW (116 PS) đến 203 kW (276 PS). Số liệu của Anh bao gồm động cơ xăng và dầu diesel từ 1,4 L đến 2,8 L, sản sinh công suất từ 82 kW (111 PS) đến 150 kW (204 PS). Số liệu từ ADEME của Pháp giai đoạn 2012–2015 liệt kê các phiên bản xăng và dầu diesel với công suất từ 85 kW (116 PS) đến 130 kW (177 PS).
SEAT Alhambra tiết kiệm nhiên liệu thế nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 6 L/100 km tại EU, 5 L/100 km tại Anh và 5,5 L/100 km tại Pháp. Số liệu của EU áp dụng chuẩn WLTP, trong khi số liệu của Anh và Pháp áp dụng chuẩn NEDC. Các quy trình thử nghiệm tại Châu Âu này khác nhau, do đó kết quả nên được đọc trong bối cảnh của các bài kiểm tra tương ứng. Số liệu đăng ký chính thức của EU bao gồm giai đoạn 2010–2023 và ghi nhận 422.353 chiếc Alhambra. Trong số các phiên bản được đăng ký nhiều nhất có dòng máy dầu 2,0 L sản sinh công suất 110 kW (150 PS).
SEAT Alhambra được bán ở đâu?
Các con số này bao gồm Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU kéo dài từ năm 2010–2023, số liệu tại Anh từ năm 2000–2020, và số liệu ADEME của Pháp từ năm 2012–2015.
Câu hỏi và trả lời
Alhambra có bao nhiêu thế hệ?
Hai thế hệ: Mk1, kéo dài từ năm 1996–2010, và Mk2, kéo dài từ năm 2010–2022.
Alhambra có những tùy chọn nhiên liệu nào?
Số liệu của EU bao gồm các phân loại nhiên liệu xăng, dầu diesel, LPG và các loại khác; số liệu của Anh và Pháp liệt kê động cơ xăng và dầu diesel.
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của Alhambra là bao nhiêu?
Các số liệu được liệt kê là 6 L/100 km tại EU theo chuẩn WLTP, 5 L/100 km tại Anh theo chuẩn NEDC, và 5,5 L/100 km tại Pháp theo chuẩn NEDC.
Mã mẫu xe: 7M · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.620–4.739 mm · Khối lượng không tải 1.553–1.640 kg · Tốc độ tối đa 177–192 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 56,1% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: 7N · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, autobild.de
Tóm tắt: Chiều dài 4.850 mm · Khối lượng không tải 1.642–1.751 kg · Tốc độ tối đa 197–226 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 86,1% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 110 phiên bản
Liên minh Châu Âu 32 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2023
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
8,3–8,6 L/100 km WLTP
191–195 g/km
12.070
2021
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
6,0 L/100 km WLTP
175 g/km
1.556
2021
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
6,6 L/100 km WLTP
188 g/km
1.020
2015–2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
136–140 g/km
142.404
2013–2020
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
–
153–157 g/km
31.721
2015–2020
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
152–159 g/km
35.626
2011–2019
2,0 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
130–145 g/km
9.372
2018–2019
1,6 L
–
Dầu diesel
–
114 g/km
270
2015–2019
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
–
139–147 g/km
21.262
2015–2019
2,0 L
162 kW (220 PS)
Xăng
–
168 g/km
5.374
2017
2,0 L
135 kW (184 PS)
Nhiên liệu khác
–
145 g/km
10.318
2017
2,0 L
85 kW (116 PS)
Nhiên liệu khác
–
131 g/km
1.756
2017
2,0 L
165 kW (224 PS)
Dầu diesel
–
136 g/km
253
2017
2,0 L
203 kW (276 PS)
Dầu diesel
–
143 g/km
205
2017
1,4 L
165 kW (224 PS)
Xăng
–
156 g/km
62
2017
2,0 L
243 kW (330 PS)
Xăng
–
168 g/km
54
2016
2,0 L
110 kW (150 PS)
LPG
–
135 g/km
128
2011–2016
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
–
147–151 g/km
114.896
2011–2015
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
170–172 g/km
7.214
2011–2015
2,0 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
145–146 g/km
2.240
2011–2015
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
–
197 g/km
782
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
–
151 g/km
2.142
2011–2013
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
–
153–154 g/km
5.944
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
–
197 g/km
44
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
–
167 g/km
22
2012
–
–
Xăng
–
174 g/km
14
2011–2012
–
–
Dầu diesel
–
146–151 g/km
22
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
–
156 g/km
11.806
2010
1,9 L
–
Dầu diesel
–
183 g/km
3.006
2010
1,8 L
–
Xăng
–
227 g/km
386
2010
1,4 L
–
Xăng
–
167 g/km
368
2010
2,0 L
–
Xăng
–
223 g/km
16
Vương quốc Anh 44 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2020S 1.4 TSI 150PS
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,9 L/100 km WLTP
180 g/km
2020SE 1.4 TSI 150PS
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,0 L/100 km WLTP
181 g/km
2020SE L 1.4 TSI 150PS
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,0 L/100 km WLTP
182 g/km
2020S 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS · SE 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,8 L/100 km WLTP
177 g/km
2020S 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS · SE 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km WLTP
167 g/km
2020SE L 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,8 L/100 km WLTP
178 g/km
2020SE L 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km WLTP
168 g/km
2020XCELLENCE 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,8 L/100 km WLTP
180 g/km
2020XCELLENCE 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km WLTP
169 g/km
2020XCELLENCE 2.0 TDI NR DSG-auto 177PS
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,0 L/100 km WLTP
182 g/km
2019S 1.4 TSI 150PS
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,9 L/100 km WLTP
–
2019SE 1.4 TSI 150PS · SE L 1.4 TSI 150PS
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,0 L/100 km WLTP
–
2019S 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS · SE 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS · SE L 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,8 L/100 km WLTP
–
2019S 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS · SE 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS · SE L 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km WLTP
–
2019XCELLENCE 2.0 TDI NR DSG-auto 177PS
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,0 L/100 km WLTP
–
2016–20181.4 TSI 150PS DSG Stop-Start S
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,7 L/100 km NEDC
156 g/km
2016–20181.4 TSI 150PS DSG Stop-Start SE
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,7 L/100 km NEDC
157 g/km
2016–20181.4 TSI 150PS Stop-Start S
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
150 g/km
2016–20181.4 TSI 150PS Stop-Start SE
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
151 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150PS DSG Stop-Start SE, Connect, SE Lux, FR Line · 2.0 CR TDI 150PS DSG Stop-Start SE, Style Advanced, XCELLENCE
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
137 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150PS Ecomotive S
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km NEDC
130 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150PS Ecomotive SE, Connect, SE Lux, FR Line · 2.0 CR TDI 150PS Ecomotive SE, Style Advanced, XCELLENCE
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,1 L/100 km NEDC
132 g/km
2016–20182.0 TDI 150PS DSG Stop-Start S
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
136 g/km
2016–20182.0 CR TDI 184PS Stop-Start SE Lux, FR Line · 2.0 CR TDI 184PS Stop-Start Style Advanced, XCELLENCE
12 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với SEAT Alhambra từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ tạo khí túi khí trước có thể bị nứt vỡ2011–2017
Vỏ bộ tạo khí túi khí người lái có thể bắn mảnh vỡ2012–2015
Bộ tạo khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2010–2012
Vỏ cụm tạo khí túi khí người lái có thể phát nổ2015–2017
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.