SEAT Alhambra

SEAT Alhambra
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 138 phiên bản của SEAT Alhambra (2000–2023) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2023
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,4 L đến 2,8 L
Công suất
82 kW (111 PS) đến 165 kW (224 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
6,0 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
422.353

SEAT Alhambra là xe gì?

Alhambra là một mẫu xe MPV cỡ lớn được thiết kế để chở hành khách và hành lý của họ. Khoang cabin rộng rãi cùng cửa sau dạng trượt rất phù hợp cho những chuyến đi gia đình và dịch vụ vận chuyển hành khách, với thiết kế cửa trượt giúp việc lên xuống xe ở những không gian chật hẹp trở nên dễ dàng hơn. Xe đảm nhận vai trò xe đa dụng trong dải sản phẩm của SEAT.

Alhambra có hai thế hệ: Mk1, kéo dài từ năm 1996–2010, và Mk2, kéo dài từ năm 2010–2022. Thế hệ thứ hai mang lại thiết kế hiện đại hơn cùng cửa sau dạng trượt. Dòng thời gian của SEAT mô tả chiếc Alhambra mới là mẫu xe MPV chủ lực khi nó ra mắt vào năm 2010.

Động cơ và công suất

Số liệu của EU bao gồm các dòng động cơ từ 1,4 L đến 2,0 L, với các phân loại nhiên liệu gồm xăng, dầu diesel, LPG và các loại khác. Công suất dao động từ 85 kW (116 PS) đến 203 kW (276 PS). Số liệu của Anh bao gồm động cơ xăng và dầu diesel từ 1,4 L đến 2,8 L, sản sinh công suất từ 82 kW (111 PS) đến 150 kW (204 PS). Số liệu từ ADEME của Pháp giai đoạn 2012–2015 liệt kê các phiên bản xăng và dầu diesel với công suất từ 85 kW (116 PS) đến 130 kW (177 PS).

SEAT Alhambra tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 6 L/100 km tại EU, 5 L/100 km tại Anh và 5,5 L/100 km tại Pháp. Số liệu của EU áp dụng chuẩn WLTP, trong khi số liệu của Anh và Pháp áp dụng chuẩn NEDC. Các quy trình thử nghiệm tại Châu Âu này khác nhau, do đó kết quả nên được đọc trong bối cảnh của các bài kiểm tra tương ứng. Số liệu đăng ký chính thức của EU bao gồm giai đoạn 2010–2023 và ghi nhận 422.353 chiếc Alhambra. Trong số các phiên bản được đăng ký nhiều nhất có dòng máy dầu 2,0 L sản sinh công suất 110 kW (150 PS).

SEAT Alhambra được bán ở đâu?

Các con số này bao gồm Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU kéo dài từ năm 2010–2023, số liệu tại Anh từ năm 2000–2020, và số liệu ADEME của Pháp từ năm 2012–2015.

Câu hỏi và trả lời

Alhambra có bao nhiêu thế hệ?

Hai thế hệ: Mk1, kéo dài từ năm 1996–2010, và Mk2, kéo dài từ năm 2010–2022.

Alhambra có những tùy chọn nhiên liệu nào?

Số liệu của EU bao gồm các phân loại nhiên liệu xăng, dầu diesel, LPG và các loại khác; số liệu của Anh và Pháp liệt kê động cơ xăng và dầu diesel.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của Alhambra là bao nhiêu?

Các số liệu được liệt kê là 6 L/100 km tại EU theo chuẩn WLTP, 5 L/100 km tại Anh theo chuẩn NEDC, và 5,5 L/100 km tại Pháp theo chuẩn NEDC.

Alhambra Mk1 (1996–2010)

SEAT Alhambra Mk1
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 7M · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.620–4.739 mm · Khối lượng không tải 1.553–1.640 kg · Tốc độ tối đa 177–192 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 56,1% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 33 phiên bản

Alhambra Mk2 (2010–2023)

SEAT Alhambra Mk2
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 7N · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, autobild.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.850 mm · Khối lượng không tải 1.642–1.751 kg · Tốc độ tối đa 197–226 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 86,1% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 110 phiên bản

Liên minh Châu Âu 32 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20231,4 L110 kW (150 PS)Xăng8,3–8,6 L/100 km WLTP191–195 g/km12.070
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel6,0 L/100 km WLTP175 g/km1.556
20212,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel6,6 L/100 km WLTP188 g/km1.020
2015–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–136–140 g/km142.404
2013–20202,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–153–157 g/km31.721
2015–20201,4 L110 kW (150 PS)Xăng–152–159 g/km35.626
2011–20192,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–130–145 g/km9.372
2018–20191,6 L–Dầu diesel–114 g/km270
2015–20192,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel–139–147 g/km21.262
2015–20192,0 L162 kW (220 PS)Xăng–168 g/km5.374
20172,0 L135 kW (184 PS)Nhiên liệu khác–145 g/km10.318
20172,0 L85 kW (116 PS)Nhiên liệu khác–131 g/km1.756
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–136 g/km253
20172,0 L203 kW (276 PS)Dầu diesel–143 g/km205
20171,4 L165 kW (224 PS)Xăng–156 g/km62
20172,0 L243 kW (330 PS)Xăng–168 g/km54
20162,0 L110 kW (150 PS)LPG–135 g/km128
2011–20162,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–147–151 g/km114.896
2011–20151,4 L110 kW (150 PS)Xăng–170–172 g/km7.214
2011–20152,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–145–146 g/km2.240
2011–20152,0 L147 kW (200 PS)Xăng–197 g/km782
20132,0 L–Nhiên liệu khác–151 g/km2.142
2011–20132,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–153–154 g/km5.944
20132,0 L–Nhiên liệu khác–197 g/km44
20131,4 L–Nhiên liệu khác–167 g/km22
2012––Xăng–174 g/km14
2011–2012––Dầu diesel–146–151 g/km22
20102,0 L–Dầu diesel–156 g/km11.806
20101,9 L–Dầu diesel–183 g/km3.006
20101,8 L–Xăng–227 g/km386
20101,4 L–Xăng–167 g/km368
20102,0 L–Xăng–223 g/km16

Vương quốc Anh 44 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020S 1.4 TSI 150PS1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km WLTP180 g/km
2020SE 1.4 TSI 150PS1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP181 g/km
2020SE L 1.4 TSI 150PS1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP182 g/km
2020S 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS · SE 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km WLTP177 g/km
2020S 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS · SE 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP167 g/km
2020SE L 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km WLTP178 g/km
2020SE L 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP168 g/km
2020XCELLENCE 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km WLTP180 g/km
2020XCELLENCE 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP169 g/km
2020XCELLENCE 2.0 TDI NR DSG-auto 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km WLTP182 g/km
2019S 1.4 TSI 150PS1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km WLTP–
2019SE 1.4 TSI 150PS · SE L 1.4 TSI 150PS1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP–
2019S 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS · SE 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS · SE L 2.0 TDI NR DSG-auto 150PS và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km WLTP–
2019S 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS · SE 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS · SE L 2.0 TDI NR Ecomotive 150PS và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP–
2019XCELLENCE 2.0 TDI NR DSG-auto 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km WLTP–
2016–20181.4 TSI 150PS DSG Stop-Start S1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC156 g/km
2016–20181.4 TSI 150PS DSG Stop-Start SE1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC157 g/km
2016–20181.4 TSI 150PS Stop-Start S1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC150 g/km
2016–20181.4 TSI 150PS Stop-Start SE1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150PS DSG Stop-Start SE, Connect, SE Lux, FR Line · 2.0 CR TDI 150PS DSG Stop-Start SE, Style Advanced, XCELLENCE2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150PS Ecomotive S2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150PS Ecomotive SE, Connect, SE Lux, FR Line · 2.0 CR TDI 150PS Ecomotive SE, Style Advanced, XCELLENCE2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC132 g/km
2016–20182.0 TDI 150PS DSG Stop-Start S2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
2016–20182.0 CR TDI 184PS Stop-Start SE Lux, FR Line · 2.0 CR TDI 184PS Stop-Start Style Advanced, XCELLENCE2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20182.0 CR TDI 184PS DSG Stop-Start Style Advanced, XCELLENCE2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC141 g/km
2016–20172.0 CR TDI 184PS DSG Stop-Start SE Lux, FR Line2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012–20151.4 TSI 150PS DSG Stop-Start1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
2012–20151.4 TSI 150PS Stop-Start1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2012–20152.0 CR TDI 115PS Ecomotive2,0 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2012–20152.0 CR TDI 140PS DSG Stop-Start2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2012–20152.0 CR TDI 140PS Ecomotive2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2012–20152.0 CR TDI 170PS DSG Stop-Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2012–20152.0 CR TDI 170PS Stop-Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
20152.0 CR TDI 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
20152.0 CR TDI 177PS DSG2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2013–20141.4 TSI 150PS DSG Stop-Start1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động7,6 L/100 km NEDC178 g/km
2013–20141.4 TSI 150PS Stop-Start1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2013–20142.0 CR TDI 115PS Ecomotive2,0 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2013–20142.0 CR TDI 140PS DSG Stop-Start2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2013–20142.0 CR TDI 140PS Ecomotive2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2013–20142.0 CR TDI 170PS DSG Stop-Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2013–20142.0 CR TDI 170PS Stop-Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2013–20142.0 CR TDI 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2013–20142.0 CR TDI 177PS DSG2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động5,9 L/100 km NEDC154 g/km

Pháp 34 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) DSG Start/Stop 5PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2014–2015ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) DSG Start/Stop 7PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2014–2015ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) Ecomotive 5PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2014–2015ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) Ecomotive 7PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2014–2015ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) 4WD Start/Stop 5PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2014–2015ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) 4WD Start/Stop 7PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC162 g/km
2015ALHAMBRA 1.4 TSI (150ch) DSG Start/Stop 5PL–110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
2015ALHAMBRA 1.4 TSI (150ch) DSG Start/Stop 7PL–110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
2014–2015ALHAMBRA 2.0 TDI (177ch) DSG Start/Stop 5PL–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2014–2015ALHAMBRA 2.0 TDI (177ch) DSG Start/Stop 7PL–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2014ALHAMBRA 1.4 TSI (150ch) Start/Stop 5PL–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2014ALHAMBRA 1.4 TSI (150ch) Start/Stop 7PL–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2014ALHAMBRA 2.0 TDI (177ch) Start/Stop 5PL–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2014ALHAMBRA 2.0 TDI (177ch) Start/Stop 7PL–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (115ch) CR 5PL–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (115ch) CR 7PL–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) DSG6 CR FAP Start & Stop 5PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) DSG6 CR FAP Start & Stop 7PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) CR FAP Start & Stop 5PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) CR FAP Start & Stop 7PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) CR 4WD Ecomotive 5PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (140ch) CR 4WD Ecomotive 7PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC162 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 1.4 TSI (150ch) DSG6 Start & Stop 5PL–110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 1.4 TSI (150ch) Start & Stop 5PL–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 1.4 TSI (150ch) DSG6 Start & Stop 7PL–110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
2012–2013Nouvel ALHAMBRA 1.4 TSI (150ch) Start & Stop 7PL–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (177ch) DSG6 CR FAP Start & Stop 5PL–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (177ch) CR FAP Start & Stop 5PL–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (177ch) DSG6 CR FAP Start & Stop 7PL–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2013Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (177ch) CR FAP Start & Stop 7PL–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2012Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (170ch) DSG6 CR FAP Start & Stop 5PL–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2012Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (170ch) CR FAP Start & Stop 5PL–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2012Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (170ch) DSG6 CR FAP Start & Stop 7PL–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2012Nouvel ALHAMBRA 2.0 TDI (170ch) CR FAP Start & Stop 7PL–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km

Các đợt triệu hồi SEAT Alhambra

12 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với SEAT Alhambra từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ tạo khí túi khí trước có thể bị nứt vỡ2011–2017
  • Vỏ bộ tạo khí túi khí người lái có thể bắn mảnh vỡ2012–2015
  • Bộ tạo khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2010–2012
  • Vỏ cụm tạo khí túi khí người lái có thể phát nổ2015–2017
  • Tụ điện bộ điều khiển túi khí có thể hỏng2015

Xem tất cả 12 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.