SEAT Alhambra Mk1

SEAT Alhambra Mk1 (1996–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 33 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: 7M · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.620–4.739 mm Traficom | 4.634 mm |
| Chiều rộng | 1.810–1.820 mm Traficom | 1.810 mm |
| Chiều cao | 1.710–1.820 mm Traficom | 1.762 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.840 mm RDW | 2.835 mm |
| Vệt bánh trước | 1.520–1.532 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.506–1.518 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.553–1.640 kg RDW | 1.599–1.709 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.653–1.740 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.430–2.510 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800–2.000 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 700 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 7 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 177–192 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 170–310 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R16, 215/55R16, 205/55R16, 225/45R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 56,1% (55,1–57,1) | 69,2% | 9.765 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 63,9% | 41,6% |
| Phanh | 51,3% | 36,4% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 41,4% | 18,6% |
| Lốp xe | 37,5% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 33,1% | 28,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 17,8% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 33 phiên bản của SEAT Alhambra Mk1
Hiển thị tất cả 33 phiên bản
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | 156 g/km | 11.806 |
| 2010 | 1,9 L | Dầu diesel | 183 g/km | 3.006 |
| 2010 | 1,8 L | Xăng | 227 g/km | 386 |
| 2010 | 1,4 L | Xăng | 167 g/km | 368 |
| 2010 | 2,0 L | Xăng | 223 g/km | 16 |
Vương quốc Anh 28 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2007–20101.9 TDI (115 PS) Tiptronic · 1.9 TDI (115ps) Tiptronic | 1,9 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 196 g/km |
| 2007–20102.0 TDI (140 PS) · 2.0 TDI (140ps) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2009–20102.0 TDI (140 PS) Ecomotive with DPF · 2.0 TDI (140ps) Ecomotive with DPF | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2007–20102.0 (115 PS) · 2.0 (115ps) | 2,0 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2007–20081.9 TDI (115 PS) | 1,9 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2003–20061.9 TDI PD Tiptronic (115 PS) | 1,9 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,6–7,8 L/100 km NEDC | 205–211 g/km |
| 20062.0 TDI (140 PS) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2003–20062.0 (115 PS) | 2,0 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6–9,7 L/100 km NEDC | 230–233 g/km |
| 2003–20062.8 V6 Sport (204 PS) | 2,8 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 2003–20041.8 20V Turbo (150 PS) | 1,8 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 2003–20041.8 20V Turbo Tiptronic (150 PS) | 1,8 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2003–20041.9 TDI PD (115 PS) | 1,9 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2003–20041.9 TDI PD (130 PS) | 1,9 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2001–20021.8 20V T S & SE Models (150 bhp) · 1.8 20V Turbo S & SE Models (150 bhp) · 1.8 20V Turbo (150 bhp) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 228 g/km |
| 2001–20021.8 20V T SE Tiptronic (150 bhp) · 1.8 20V Turbo SE Tiptronic (150 bhp) · 1.8 20V Turbo Tiptronic (150 bhp) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2000–20021.9 TDI 115 bhp · 1.9 TDI PD S & SE (115 bhp) · 1.9 TDI PD (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 20021.9 TDI PD Tiptronic (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2001–20022.0 S (115 bhp) · 2.0 (115 bhp) | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 2001–20022.8 V6 Sport (204 bhp) | 2,8 L | 152 kW (207 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 20011.9 TDI PD SE Tiptronic (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 20001.8 20V Turbo | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 20001.8 20VT 150 bhp | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 20001.9 TDI 90 bhp | 1,9 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 20001.9 TDI 110 bhp | 1,9 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 20001.9 TDI 110 bhp | 1,9 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 20002.0 115 bhp | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 20002.0 115 bhp | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 20002.0 115 bhp | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 278 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





