SEAT Tarraco

SEAT Tarraco
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 98 phiên bản của SEAT Tarraco (2018–2025) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2018–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,4 L đến 2,0 L
Công suất
110 kW (150 PS) đến 180 kW (245 PS)
Nhiên liệu
Plug-in hybrid, Dầu diesel, Xăng, Hybrid, Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,9 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,4 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
173.303

SEAT Tarraco là xe gì?

Tarraco là một mẫu SUV gia đình cỡ lớn nằm ở vị trí cao nhất trong dải sản phẩm SUV của SEAT. Xe mang đến tầm nhìn thoáng cao ráo và ở một số cấu hình có không gian cho tối đa bảy người. Khoang cabin rộng rãi biến xe thành một lựa chọn thực dụng cho các gia đình và bất kỳ ai cần không gian chứa hành khách cùng hành lý. Nội thất trang bị buồng lái kỹ thuật số. Tên gọi của xe bắt nguồn từ Tarraco, tên tiếng La Mã của thành phố Tarragona, và được chọn thông qua một cuộc bỏ phiếu công khai.

Các thế hệ và động cơ

Tarraco có một thế hệ duy nhất, được gọi là Thế hệ I (KN2), được bán từ năm 2019 đến năm 2024. Xe được thiết kế và phát triển tại các cơ sở của SEAT ở Martorell, gần Barcelona, và được lắp ráp tại Wolfsburg, Đức. Theo số liệu đăng ký tại EU, các tùy chọn động cơ dao động từ 1.4 đến 2.0 lít, với công suất từ 110 kW (150 PS) đến 180 kW (245 PS). Các lựa chọn nhiên liệu bao gồm xăng, dầu diesel, hybrid, hybrid sạc điện và khí tự nhiên. Dải sản phẩm tại Anh bao gồm các dòng động cơ xăng và dầu diesel dung tích từ 1.5 đến 2.0 lít, với công suất từ 110 kW (150 PS) đến 180 kW (245 PS).

SEAT Tarraco tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 1,9 L/100 km theo bài kiểm tra WLTP đối với các phiên bản xăng, dầu diesel và hybrid. Mức quy đổi chính thức thấp nhất của phiên bản hybrid sạc điện là 1,5 L/100 km theo chuẩn WLTP. Cách tính toán đó giả định một phần quá trình vận hành sử dụng điện, do đó không thể so sánh trực tiếp với số liệu của một chiếc xe không phải hybrid sạc điện. Số liệu VCA của Anh liệt kê mức thấp nhất là 5,4 L/100 km theo chuẩn WLTP đối với các phiên bản xăng và dầu diesel. Các quy trình thử nghiệm khác nhau tùy theo thị trường: Châu Âu sử dụng chuẩn WLTP hoặc, đối với các số liệu cũ hơn, chuẩn NEDC; Mỹ sử dụng thử nghiệm EPA và Canada áp dụng quy trình 5 chu kỳ. Số liệu đăng ký của EU ghi nhận 173.303 chiếc Tarraco trong giai đoạn 2018–2025.

SEAT Tarraco được bán ở đâu?

Tarraco xuất hiện trong các số liệu của EU và Anh. Thời gian đăng ký tại EU kéo dài từ năm 2018 đến năm 2025, trong khi số liệu VCA của Anh kéo dài từ năm 2019–2024. Trong số các động cơ hàng đầu được liệt kê trong số liệu đăng ký tại EU có động cơ dầu 2.0 lít công suất 140 kW (190 PS), động cơ dầu 2.0 lít công suất 110 kW (150 PS), và động cơ xăng 1.5 lít công suất 110 kW (150 PS).

Câu hỏi và trả lời

Có bao nhiêu thế hệ SEAT Tarraco được sản xuất?

Một thế hệ: Thế hệ I (KN2), được bán từ năm 2019 đến năm 2024.

Tarraco có phiên bản hybrid sạc điện không?

Có. Số liệu của EU bao gồm các phiên bản hybrid sạc điện, bên cạnh các mẫu xe xăng, dầu diesel, hybrid và khí tự nhiên.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của Tarraco là bao nhiêu?

Mức niêm yết thấp nhất tại EU là 1,5 L/100 km theo chuẩn WLTP dành cho phiên bản hybrid sạc điện, áp dụng phương pháp tính quy đổi giả định một phần quá trình chạy điện.

Tarraco có công suất bao nhiêu?

Dải công suất tại EU chạy từ 110 kW (150 PS) đến 180 kW (245 PS).

Tarraco I (2018–2025)

SEAT Tarraco I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: KN2 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.740 mm · Khối lượng không tải 1.499–1.768 kg · Tốc độ tối đa 199–211 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 89,4% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 98 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20251,4 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid1,5–1,9 L/100 km WLTP15,6–17,5 kWh/100 km WLTP35–43 g/km51–53 km15.759
2021–20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,2–5,6 L/100 km WLTP146–147 g/km–23.468
2021–20251,5 L110 kW (150 PS)Xăng7,0–7,1 L/100 km WLTP158–166 g/km–15.922
2021–20252,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel6,4–6,8 L/100 km WLTP174–178 g/km–12.036
2021–20242,0 L180 kW (245 PS)Xăng8,5–8,7 L/100 km WLTP196–197 g/km–2.420
2021–20242,0 L140 kW (190 PS)Xăng7,9–8,2 L/100 km WLTP185–194 g/km–4.109
20212,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel6,7 L/100 km WLTP191 g/km–366
20211,4 L110 kW (150 PS)Hybrid1,9 L/100 km WLTP16,7 kWh/100 km WLTP43 g/km47 km200
20212,0 L180 kW (245 PS)Khí tự nhiên–160 g/km–20
2018–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–129–137 g/km–26.744
2018–20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng–138–152 g/km–25.153
2018–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–147 g/km–29.604
2019–20202,0 L140 kW (190 PS)Xăng–165–166 g/km–15.938
20202,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–145 g/km–1.528
20201,4 L80 kW (109 PS)Xăng–46 g/km–26
20201,4 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid16,6 kWh/100 km NEDC95 g/km56 km10

Vương quốc Anh 82 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024Tarraco SE 1.5 EcoTSI 150PS1,5 L150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km
2024Tarraco SE Technology 1.5 EcoTSI 150PS1,5 L150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP153 g/km
2024Tarraco SE 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS1,5 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP157 g/km
2024Tarraco SE Technology 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS1,5 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km
2024Tarraco FR 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS1,5 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP161 g/km
2024Tarraco FR Sport 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS · Tarraco XPERIENCE Lux 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS1,5 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp7,2 L/100 km WLTP162 g/km
2024Tarraco XPERIENCE 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS1,5 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp7,3 L/100 km WLTP165 g/km
2024Tarraco SE 2.0 TDI 150PS2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP142 g/km
2024Tarraco SE 2.0 TDI DSG- auto 150PS2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP143 g/km
2024Tarraco SE Technology 2.0 TDI 150PS2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP144 g/km
2024Tarraco SE Technology 2.0 TDI DSG- auto 150PS2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP144 g/km
2024Tarraco FR 2.0 TDI DSG- auto 150PS2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP146 g/km
2024Tarraco FR Sport 2.0 TDI DSG- auto 150PS · Tarraco XPERIENCE Lux 2.0 TDI DSG- auto 150PS2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP147 g/km
2024Tarraco XPERIENCE 2.0 TDI DSG- auto 150PS2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP150 g/km
2023Tarraco SE 1.5 EcoTSI 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km
2023Tarraco SE Technology 1.5 EcoTSI 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP153 g/km
2023Tarraco SE 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP157 g/km
2023Tarraco SE Technology 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km
2023Tarraco FR 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP161 g/km
2023Tarraco FR Sport 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS · Tarraco XPERIENCE Lux 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,2 L/100 km WLTP162 g/km
2023Tarraco XPERIENCE 1.5 EcoTSI DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,3 L/100 km WLTP165 g/km
2021–2023Tarraco FR 2.0 TDI DSG- auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP146 g/km
2021–2023Tarraco FR Sport 2.0 TDI DSG- auto 150PS · Tarraco XPERIENCE Lux 2.0 TDI DSG- auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP147 g/km
2021–2023Tarraco SE 2.0 TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP142 g/km
2021–2023Tarraco SE 2.0 TDI DSG- auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP143 g/km
2021–2023Tarraco SE Technology 2.0 TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP144 g/km
2021–2023Tarraco SE Technology 2.0 TDI DSG- auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP144 g/km
2021–2023Tarraco XCELLENCE 2.0 TDI DSG- auto 150PS · Tarraco XPERIENCE 2.0 TDI DSG- auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP150 g/km
2021–2022Tarraco FR 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP160 g/km
2021–2022Tarraco FR 1.5 TSI Evo DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km WLTP169 g/km
2021–2022Tarraco FR Sport 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP161 g/km
2021–2022Tarraco FR Sport 1.5 TSI Evo DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km WLTP170 g/km
2021–2022Tarraco SE 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP155 g/km
2021–2022Tarraco SE 1.5 TSI Evo DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,2 L/100 km WLTP165 g/km
2021–2022Tarraco SE Technology 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km WLTP156 g/km
2021–2022Tarraco SE Technology 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,3 L/100 km WLTP166 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km WLTP166 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,7 L/100 km WLTP174 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE Lux 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP162 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km WLTP171 g/km
2021–2022Tarraco FR 2.0 TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP146 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE 2.0 TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP149 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE Lux 2.0 TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP147 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE Lux 2.0 TDI DSG- auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP148 g/km
2021–2022Tarraco FR 2.0 TDI DSG-auto 4Drive 200PS2,0 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,6 L/100 km WLTP172 g/km
2021–2022Tarraco FR Sport 2.0 TDI DSG-auto 4Drive 200PS · Tarraco XCELLENCE Lux 2.0 TDI DSG-auto 4Drive 200PS2,0 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,6 L/100 km WLTP173 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE 2.0 TDI DSG-auto 4Drive 200PS2,0 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,8 L/100 km WLTP178 g/km
2021–2022Tarraco FR 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 190 PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp8,1 L/100 km WLTP184 g/km
2021–2022Tarraco FR Sport 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 190 PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp8,1 L/100 km WLTP185 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp8,4 L/100 km WLTP190 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE Lux 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 190 PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km WLTP186 g/km
2021–2022Tarraco FR 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 245PS2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 7 cấp8,6 L/100 km WLTP195 g/km
2021–2022Tarraco FR Sport 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 245PS2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 7 cấp8,6 L/100 km WLTP196 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 245PS2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 7 cấp8,8 L/100 km WLTP200 g/km
2021–2022Tarraco XCELLENCE Lux 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 245PS2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 7 cấp8,7 L/100 km WLTP197 g/km
2020SE 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km WLTP171 g/km
2020SE First Edition 1.5 TSI Evo 150PS · SE Technology 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km WLTP173 g/km
2020XCELLENCE 1.5 TSI Evo 150PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km WLTP174 g/km
2020XCELLENCE First Edition 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km WLTP175 g/km
2020SE 2.0 TDI NR 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP154 g/km
2020SE 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP186 g/km
2020SE Technology 2.0 TDI NR 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP156 g/km
2020SE Technology 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP187 g/km
2020XCELLENCE 2.0 TDI NR 150PS · XCELLENCE Lux 2.0 TDI NR 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP157 g/km
2020XCELLENCE 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 150PS · XCELLENCE Lux 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,2 L/100 km WLTP188 g/km
2020XCELLENCE First Edition 2.0 TDI NR 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP158 g/km
2020XCELLENCE 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 190PS2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,4 L/100 km WLTP193 g/km
2020XCELLENCE 2.0 TSI NR DSG-auto 4Drive 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp9,1 L/100 km WLTP206 g/km
2020XCELLENCE First Edition Plus 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 190PS2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,5 L/100 km WLTP196 g/km
2020XCELLENCE First Edition Plus 2.0 TSI NR DSG-auto 4Drive 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp9,2 L/100 km WLTP209 g/km
2020XCELLENCE Lux 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 190PS2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,4 L/100 km WLTP194 g/km
2020XCELLENCE Lux 2.0 TSI NR DSG-auto 4Drive 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp9,1 L/100 km WLTP207 g/km
2019SE 1.5 TSI Evo 150PS · SE First Edition 1.5 TSI Evo 150PS · SE Technology 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km WLTP–
2019XCELLENCE 1.5 TSI Evo 150PS · XCELLENCE First Edition 1.5 TSI Evo 150PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI Evo 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km WLTP–
2019SE 2.0 TDI NR 150PS · SE Technology 2.0 TDI NR 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP–
2019SE 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 150PS · SE Technology 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP–
2019XCELLENCE 2.0 TDI NR 150PS · XCELLENCE First Edition 2.0 TDI NR 150PS · XCELLENCE Lux 2.0 TDI NR 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP–
2019XCELLENCE 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 150PS · XCELLENCE Lux 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,2 L/100 km WLTP–
2019XCELLENCE 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 190PS · XCELLENCE Lux 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 190PS2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,4 L/100 km WLTP–
2019XCELLENCE 2.0 TSI NR DSG-auto 4Drive 190PS · XCELLENCE Lux 2.0 TSI NR DSG-auto 4Drive 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp9,1 L/100 km WLTP–
2019XCELLENCE First Edition Plus 2.0 TDI NR DSG-auto 4Drive 190PS2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,5 L/100 km WLTP–
2019XCELLENCE First Edition Plus 2.0 TSI NR DSG-auto 4Drive 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp9,2 L/100 km WLTP–

Các đợt triệu hồi SEAT Tarraco

7 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với SEAT Tarraco từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Túi khí rèm có thể không bung đúng cách2019–2020
  • Mối hàn dầm chống va đập cửa sau bên trái có thể quá nhỏ2023
  • Cầu chì cao áp có thể thiếu cát dập lửa2020–2021
  • Ốp trang trí động cơ có thể bị bung2020–2022
  • Thành bình nhiên liệu có thể quá mỏng2019

Xem tất cả 7 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.