Renault Grand Espace Grand Espace IV

Renault Grand Espace Grand Espace IV
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Renault Grand Espace Grand Espace IV (2003–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 28 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: J81 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.661–4.859 mm
Chiều rộng1.859 mm
Chiều cao1.730–1.750 mm
Chiều dài cơ sở2.803–2.868 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm65,0% (61,7–68,1)77,9%865
Từ 13 năm trở lên59,6% (58,1–61,1)69,2%4.094

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo43,7%39,1%
Phanh42,9%34,9%
Lốp xe36,3%31,2%
Đèn và hệ thống điện33,9%26,8%
Hệ thống lái20,0%7,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu15,7%16,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 28 phiên bản của Renault Grand Espace Grand Espace IV

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2010–20122,0 LDầu diesel183–195 g/km1.809
20111,5 LDầu diesel128 g/km17
20103,5 LXăng289 g/km12

Vương quốc Anh 25 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–20102.0 dCi 130 · 2.0 dCi 1502,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC196 g/km
2007–20102.0 dCI 175 · 2.0 dCI 175 FAP2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC200 g/km
2008–20102.0 dCi 150 Auto FAP · 2.0 dCi 175 Auto FAP2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp8,2 L/100 km NEDC217 g/km
2006–20092.0T 16V 170 · 2.0T 16V 170 Auto2,0 LXăngTự động 5 cấp10,7 L/100 km NEDC255 g/km
2008–20092.0T 16V 1702,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,5 L/100 km NEDC224 g/km
2007–20093.0 dCi3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp9,5 L/100 km NEDC250 g/km
2007–20093.5 V63,5 LXăngTự động 5 cấp12,2 L/100 km NEDC289 g/km
2006–20072.0T 16V 170 · 2.0T 16V 165 (JK0BC6) · 2.0T 16V 165 (JK0BD6) (w/sunroof)2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,7 L/100 km NEDC232 g/km
20072.0 Turbo2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,6 L/100 km NEDC227 g/km
20072.0 Turbo2,0 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC249 g/km
20072.2 dCi FAP2,2 LDầu dieselTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC244 g/km
20062.0T 16V Auto (JK0BCB)2,0 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC251 g/km
20062.0T 16V Auto (JKOBDB) (w/sunroof)2,0 LXăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km NEDC255 g/km
20062.2 dCi Auto (JK0HC/DB) (w/w.o.sunroof)2,2 LDầu dieselTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC244 g/km
20062.2 dCi (JK0HC/D6) (w/w.o.sunroof)2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC211 g/km
20063.0 dCi Auto (JK0JCB)3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC252 g/km
20063.0 dCi Auto (JK0JDB) (w/sunroof)3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,7 L/100 km NEDC257 g/km
20063.5 V6 24V Auto (JK0FCB) · 3.5 V6 24V Auto (JK0FDB) (w/sunroof)3,5 LXăngTự động 5 cấp12,4 L/100 km NEDC297 g/km
2003–20042.0T 16V Auto From VIN JK0DCB2,0 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC251 g/km
2003–20042.0T 16V 165 From VIN JK0DC6 · 2.0T 16V 165 From VIN JK0DD62,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,7 L/100 km NEDC232 g/km
2003–20042.2 dCi Auto From VIN JK0HCB2,2 LDầu dieselTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC244 g/km
2003–20042.2 dCi From VIN JK0HC6 · 2.2 dCi From VIN JK0HD62,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC211 g/km
2003–20043.0 dCi Auto From VIN JK0JCB3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC252 g/km
2003–20043.0 dCi Auto From VIN JK0JDB3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,7 L/100 km NEDC257 g/km
2003–20043.5 V6 24V Auto From VIN JK0FCB · 3.5 V6 24V Auto From VIN JK0FDB3,5 LXăngTự động 5 cấp12,4 L/100 km NEDC297 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.