Volkswagen Sharan

Volkswagen Sharan
Ảnh: Thomas doerfer / Wikimedia Commons · CC BY 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 147 phiên bản của Volkswagen Sharan (2000–2023) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2023
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,4 L đến 2,8 L
Công suất
85 kW (115 PS) đến 165 kW (224 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
6,4 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
588.201

Volkswagen Sharan là xe gì?

Sharan là mẫu MPV cỡ lớn được thiết kế để chuyên chở hành khách và hành lý. Khoang cabin linh hoạt cùng bố trí xe du lịch giúp mẫu xe này trở thành một thành viên hướng đến gia đình trong dải sản phẩm của Volkswagen. Mẫu xe này ra mắt lần đầu vào năm 1995.

Các thế hệ Sharan

Thế hệ đầu tiên, Sharan I (7M), sản xuất từ năm 1995 đến năm 2010. Sharan II (7N) tiếp nối từ năm 2010 đến năm 2022, đánh dấu thế hệ mới của dòng MPV cỡ lớn này.

Động cơ và công suất

Các phiên bản tại EU được liệt kê từ năm 2010 đến năm 2023 có động cơ từ 1.4 đến 2.0 litres và công suất từ 85 kW (116 PS) đến 203 kW (276 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, diesel và các loại khác. Dải sản phẩm tại UK có động cơ từ 1.4 đến 2.8 litres và công suất từ 67 kW (91 PS) đến 152 kW (207 PS). Các phiên bản tại Pháp có công suất từ 85 kW (116 PS) đến 147 kW (200 PS), với động cơ xăng và diesel.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và nơi xe được bán

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 6,4 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại UK là 5 L/100 km, còn tại Pháp là 5,5 L/100 km; cả hai đều theo NEDC. WLTP và NEDC là hai quy trình thử nghiệm khác nhau, vì vậy kết quả từ các thị trường này không thể so sánh trực tiếp với nhau. Tổng số đăng ký tại EU đạt 588.201 xe trong giai đoạn 2010–2023. Số liệu tại UK bao gồm giai đoạn 2000–2018, trong khi số liệu tại Pháp bao gồm giai đoạn 2012–2015.

Câu hỏi và trả lời

Có bao nhiêu thế hệ Sharan?

Hai thế hệ: Sharan I (1995–2010) và Sharan II (2010–2022).

Sharan sử dụng những loại động cơ nào?

Các phiên bản tại EU có dung tích từ 1.4 đến 2.0 lít và công suất từ 85 kW (116 PS) đến 203 kW (276 PS). Dải sản phẩm tại Anh mở rộng từ 1.4 đến 2.8 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Sharan là bao nhiêu?

Con số tại EU là 6,4 L/100 km theo chuẩn WLTP. Số liệu tại Anh và Pháp lần lượt là 5 và 5,5 L/100 km theo chuẩn NEDC.

Sharan I (1995–2010)

Volkswagen Sharan I
Ảnh: heb@Wikimedia Commons / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.5

Mã mẫu xe: 7M · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.630 mm · Khối lượng không tải 1.553–1.657 kg · Tốc độ tối đa 177–199 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 57,7% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 46 phiên bản

Sharan II (2010–2023)

Volkswagen Sharan II
Ảnh: Thomas doerfer / Wikimedia Commons · CC BY 3.0

Mã mẫu xe: 7N · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: volkswagen.ie

Tóm tắt: Chiều dài 4.850 mm · Khối lượng không tải 1.623–1.751 kg · Tốc độ tối đa 191–218 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 86,9% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 108 phiên bản

Liên minh Châu Âu 33 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20231,4 L110 kW (150 PS)Xăng8,4–8,6 L/100 km WLTP192–195 g/km10.931
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel6,4 L/100 km WLTP176 g/km630
20212,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel6,9 L/100 km WLTP191 g/km374
2015–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–135–139 g/km144.761
2013–20202,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–153–157 g/km48.358
2015–20201,4 L110 kW (150 PS)Xăng–153–160 g/km33.653
2011–20202,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–130–145 g/km10.557
20201,4 L85 kW (116 PS)Xăng–160 g/km96
2011–2020––Dầu diesel–144–154 g/km203
2015–20192,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel–139–149 g/km39.328
2015–20182,0 L162 kW (220 PS)Xăng–166–173 g/km4.688
20172,0 L203 kW (276 PS)Dầu diesel–146 g/km346
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–136 g/km186
2011–20172,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–146–151 g/km202.225
20172,0 L243 kW (330 PS)Xăng–168 g/km62
20171,4 L165 kW (224 PS)Xăng–151 g/km52
20161,4 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–150 g/km68
2011–20162,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–144–147 g/km9.418
2011–20151,4 L110 kW (150 PS)Xăng–171–172 g/km16.897
2011–20152,0 L147 kW (200 PS)Xăng–196–198 g/km3.832
2011–20142,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–153 g/km29.080
20141,9 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–181 g/km14
20132,0 L–Nhiên liệu khác–157 g/km1.602
2011–2012––Xăng–173–175 g/km180
20111,9 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–170 g/km20
20112,8 L150 kW (204 PS)Xăng–274 g/km12
20102,0 L–Dầu diesel–153 g/km23.712
20101,9 L–Dầu diesel–185 g/km4.570
20101,4 L–Xăng–168 g/km1.466
20101,8 L–Xăng–232 g/km382
20102,0 L–Xăng–223 g/km380
20102,8 L–Xăng–264 g/km100
2010––Nhiên liệu khác–154 g/km18

Vương quốc Anh 36 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–20181.4 TSI 150 PS Stop-Start S · 1.4 TSI 150 PS Stop-Start SE Nav · 1.4 TSI 150 PS Stop-Start SE1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC150 g/km
2016–20181.4 TSI 150 PS Stop-Start DSG S · 1.4 TSI 150 PS Stop-Start DSG SE · 1.4 TSI 150 PS Stop-Start DSG SE Nav1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC156 g/km
2016–20182.0 CR TDI 115 PS Stop-Start S · 2.0 SCR TDI 115 PS Stop-Start S2,0 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150 PS DSG Stop-Start S · 2.0 CR TDI 150 PS DSG Stop-Start SE · 2.0 CR TDI 150 PS DSG Stop-Start SE Nav và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150 PS DSG Stop-Start SEL · 2.0 SCR TDI 150 PS DSG Stop-Start SEL2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150 PS Stop-Start S · 2.0 CR TDI 150 PS Stop-Start SE · 2.0 CR TDI 150 PS Stop-Start SE Nav và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150 PS Stop-Start SEL · 2.0 SCR TDI 150 PS Stop-Start SEL2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC132 g/km
2016–20182.0 CR TDI 184PS Stop/Start SE · 2.0 CR TDI 184PS Stop/Start SE Nav · 2.0 SCR TDI 184PS Stop/Start SE và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2016–20182.0 CR TDI 184PS Stop/Start SEL · 2.0 SCR TDI 184PS Stop/Start SEL2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2017–20182.0 SCR TDI 184PS DSG Stop-Start SE · 2.0 SCR TDI 184PS DSG Stop-Start SE Nav2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC140 g/km
2017–20182.0 SCR TDI 184PS DSG Stop-Start SEL2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC141 g/km
20162.0 CR TDI 184PS DSG Stop-Start SE · 2.0 CR TDI 184PS DSG Stop-Start SE Nav2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
20162.0 CR TDI 184PS DSG Stop-Start SEL2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20151.4 TSI 150PS DSG with Stop-Start1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
20151.4 TSI 150PS with Stop-Start1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
20152.0 TDI 115PS2,0 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
20152.0 TDI 140PS DSG with Stop-Start2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20152.0 TDI 140PS with Stop-Start2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
20152.0 TDI 170PS DSG with Stop-Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
20152.0 TDI 170PS with Stop-Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
20152.0 TSI 200PS DSG with Stop-Start2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km
2013–20141.4 TSI 150PS DSG with Stop-Start S · 1.4 TSI 150PS DSG with Stop-Start SE1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động7,6 L/100 km NEDC178 g/km
2013–20141.4 TSI 150PS with Stop-Start S · 1.4 TSI 150PS with Stop-Start SE1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2013–20142.0 TDI 140PS DSG with Stop-Start S · 2.0 TDI 140PS DSG with Stop-Start (6 & 7 Seats) SE · 2.0 TDI 140PS DSG with Stop-Start (6 & 7 Seats) SEL và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2013–20142.0 TDI 140PS with Stop-Start ( 6 Seats ) Executive · 2.0 TDI 140PS with Stop-Start S · 2.0 TDI 140PS with Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2013–20142.0 TDI 170PS DSG with Stop-Start SE · 2.0 TDI 170PS DSG with Stop-Start SEL2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2013–20142.0 TDI 170PS with Stop-Start SE · 2.0 TDI 170PS with Stop-Start SEL2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2013–20142.0 TSI 200PS DSG with Stop-Start SEL2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động8,5 L/100 km NEDC198 g/km
20132.0 TDI 115PS S2,0 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn5,6 L/100 km NEDC146 g/km
20121.4 TSI 150PS DSG Stop-Start S · 1.4 TSI 150PS DSG Stop-Start SE1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
20121.4 TSI 150PS Stop-Start S · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
20122.0 TDI 140PS DSG Stop-Start S · 2.0 TDI 140PS DSG Stop-Start (6 & 7 Seats) SE · 2.0 TDI 140PS DSG Stop-Start (6 & 7 Seats) SEL2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20122.0 TDI 140PS Stop-Start ( 6 Seats ) Executive · 2.0 TDI 140PS Stop-Start S · 2.0 TDI 140PS Stop-Start SE và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
20122.0 TDI 170PS DSG Stop-Start SE · 2.0 TDI 170PS DSG Stop-Start SEL2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
20122.0 TDI 170PS Stop-Start SE · 2.0 TDI 170PS Stop-Start SEL2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
20122.0 TSI 200PS DSG Stop-Start SEL2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km

Pháp 39 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015SHARAN 2.0 TDI (115ch) BVM6–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (115ch) BVM6 6PL–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (115ch) BVM6 7PL–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) DSG6–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 4MOTION–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 6PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 7PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 4MOTION 6PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC162 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 4MOTION 7PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC162 g/km
2015SHARAN 1.4 TSI (150ch) DSG6–110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
2015SHARAN 1.4 TSI (150ch) BVM6–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (177ch) DSG6–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (177ch) BVM6–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (115ch) BMT–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (115ch) BMT 6PL–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (115ch) BMT 7PL–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT 4MOTION–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT 4MOTION 6PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC162 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT 4MOTION 7PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC162 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT 6PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT 7PL–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT DSG6–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2014SHARAN 1.4 TSI (150ch) BMT–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2014SHARAN 1.4 TSI (150ch) BMT DSG6–110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (177ch) BMT–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (177ch) BMT DSG6–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2012–2013NOUVEAU SHARAN 2.0 TDI (115ch) FAP BVM6 BMT–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2012–2013NOUVEAU SHARAN 2.0 TDI (140ch) FAP DSG6 BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2013NOUVEAU SHARAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2012–2013NOUVEAU SHARAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 4MOTION–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2012–2013NOUVEAU SHARAN 1.4 TSI (150ch) BVM6 BMT–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
2012–2013NOUVEAU SHARAN 1.4 TSI (150ch) DSG6 BMT–110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
2013NOUVEAU SHARAN 2.0 TDI (177ch) FAP DSG6 BMT–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2013NOUVEAU SHARAN 2.0 TDI (177ch) FAP BVM6 BMT–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2012NOUVEAU SHARAN 2.0 TDI (170ch) FAP BMT DSG6–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2012NOUVEAU SHARAN 2.0 TDI (170ch) FAP BMT BVM6–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2012NOUVEAU SHARAN 2.0 TSI (200ch) DSG6–147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp8,4 L/100 km NEDC196 g/km

Các đợt triệu hồi Volkswagen Sharan

9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen Sharan từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ tạo khí túi khí trước có thể phát nổ2011–2015
  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể xuống cấp2010–2015
  • Tụ điện bộ điều khiển túi khí có thể hỏng2015
  • Mô-tơ đề có thể quá nhiệt2011
  • Túi khí hành khách có thể không bung2016

Xem tất cả 9 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.