Dữ liệu chính thức liệt kê 147 phiên bản của Volkswagen Sharan (2000–2023) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2000–2023
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,4 L đến 2,8 L
Công suất
85 kW (115 PS) đến 165 kW (224 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
6,4 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
588.201
Volkswagen Sharan là xe gì?
Sharan là mẫu MPV cỡ lớn được thiết kế để chuyên chở hành khách và hành lý. Khoang cabin linh hoạt cùng bố trí xe du lịch giúp mẫu xe này trở thành một thành viên hướng đến gia đình trong dải sản phẩm của Volkswagen. Mẫu xe này ra mắt lần đầu vào năm 1995.
Các thế hệ Sharan
Thế hệ đầu tiên, Sharan I (7M), sản xuất từ năm 1995 đến năm 2010. Sharan II (7N) tiếp nối từ năm 2010 đến năm 2022, đánh dấu thế hệ mới của dòng MPV cỡ lớn này.
Động cơ và công suất
Các phiên bản tại EU được liệt kê từ năm 2010 đến năm 2023 có động cơ từ 1.4 đến 2.0 litres và công suất từ 85 kW (116 PS) đến 203 kW (276 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, diesel và các loại khác. Dải sản phẩm tại UK có động cơ từ 1.4 đến 2.8 litres và công suất từ 67 kW (91 PS) đến 152 kW (207 PS). Các phiên bản tại Pháp có công suất từ 85 kW (116 PS) đến 147 kW (200 PS), với động cơ xăng và diesel.
Mức tiêu thụ nhiên liệu và nơi xe được bán
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 6,4 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại UK là 5 L/100 km, còn tại Pháp là 5,5 L/100 km; cả hai đều theo NEDC. WLTP và NEDC là hai quy trình thử nghiệm khác nhau, vì vậy kết quả từ các thị trường này không thể so sánh trực tiếp với nhau. Tổng số đăng ký tại EU đạt 588.201 xe trong giai đoạn 2010–2023. Số liệu tại UK bao gồm giai đoạn 2000–2018, trong khi số liệu tại Pháp bao gồm giai đoạn 2012–2015.
Câu hỏi và trả lời
Có bao nhiêu thế hệ Sharan?
Hai thế hệ: Sharan I (1995–2010) và Sharan II (2010–2022).
Sharan sử dụng những loại động cơ nào?
Các phiên bản tại EU có dung tích từ 1.4 đến 2.0 lít và công suất từ 85 kW (116 PS) đến 203 kW (276 PS). Dải sản phẩm tại Anh mở rộng từ 1.4 đến 2.8 lít.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Sharan là bao nhiêu?
Con số tại EU là 6,4 L/100 km theo chuẩn WLTP. Số liệu tại Anh và Pháp lần lượt là 5 và 5,5 L/100 km theo chuẩn NEDC.
Mã mẫu xe: 7M · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.630 mm · Khối lượng không tải 1.553–1.657 kg · Tốc độ tối đa 177–199 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 57,7% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: 7N · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: volkswagen.ie
Tóm tắt: Chiều dài 4.850 mm · Khối lượng không tải 1.623–1.751 kg · Tốc độ tối đa 191–218 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 86,9% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 108 phiên bản
Liên minh Châu Âu 33 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2023
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
8,4–8,6 L/100 km WLTP
192–195 g/km
10.931
2021
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
6,4 L/100 km WLTP
176 g/km
630
2021
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
6,9 L/100 km WLTP
191 g/km
374
2015–2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
135–139 g/km
144.761
2013–2020
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
–
153–157 g/km
48.358
2015–2020
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
153–160 g/km
33.653
2011–2020
2,0 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
130–145 g/km
10.557
2020
1,4 L
85 kW (116 PS)
Xăng
–
160 g/km
96
2011–2020
–
–
Dầu diesel
–
144–154 g/km
203
2015–2019
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
–
139–149 g/km
39.328
2015–2018
2,0 L
162 kW (220 PS)
Xăng
–
166–173 g/km
4.688
2017
2,0 L
203 kW (276 PS)
Dầu diesel
–
146 g/km
346
2017
2,0 L
165 kW (224 PS)
Dầu diesel
–
136 g/km
186
2011–2017
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
–
146–151 g/km
202.225
2017
2,0 L
243 kW (330 PS)
Xăng
–
168 g/km
62
2017
1,4 L
165 kW (224 PS)
Xăng
–
151 g/km
52
2016
1,4 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
150 g/km
68
2011–2016
2,0 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
144–147 g/km
9.418
2011–2015
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
171–172 g/km
16.897
2011–2015
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
–
196–198 g/km
3.832
2011–2014
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
–
153 g/km
29.080
2014
1,9 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
–
181 g/km
14
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
–
157 g/km
1.602
2011–2012
–
–
Xăng
–
173–175 g/km
180
2011
1,9 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
170 g/km
20
2011
2,8 L
150 kW (204 PS)
Xăng
–
274 g/km
12
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
–
153 g/km
23.712
2010
1,9 L
–
Dầu diesel
–
185 g/km
4.570
2010
1,4 L
–
Xăng
–
168 g/km
1.466
2010
1,8 L
–
Xăng
–
232 g/km
382
2010
2,0 L
–
Xăng
–
223 g/km
380
2010
2,8 L
–
Xăng
–
264 g/km
100
2010
–
–
Nhiên liệu khác
–
154 g/km
18
Vương quốc Anh 36 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2016–20181.4 TSI 150 PS Stop-Start S · 1.4 TSI 150 PS Stop-Start SE Nav · 1.4 TSI 150 PS Stop-Start SE
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
150 g/km
2016–20181.4 TSI 150 PS Stop-Start DSG S · 1.4 TSI 150 PS Stop-Start DSG SE · 1.4 TSI 150 PS Stop-Start DSG SE Nav
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,7 L/100 km NEDC
156 g/km
2016–20182.0 CR TDI 115 PS Stop-Start S · 2.0 SCR TDI 115 PS Stop-Start S
2,0 L
85 kW (115 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km NEDC
130 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150 PS DSG Stop-Start S · 2.0 CR TDI 150 PS DSG Stop-Start SE · 2.0 CR TDI 150 PS DSG Stop-Start SE Nav và 3 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
136 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150 PS DSG Stop-Start SEL · 2.0 SCR TDI 150 PS DSG Stop-Start SEL
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
137 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150 PS Stop-Start S · 2.0 CR TDI 150 PS Stop-Start SE · 2.0 CR TDI 150 PS Stop-Start SE Nav và 3 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km NEDC
130 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150 PS Stop-Start SEL · 2.0 SCR TDI 150 PS Stop-Start SEL
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,1 L/100 km NEDC
132 g/km
2016–20182.0 CR TDI 184PS Stop/Start SE · 2.0 CR TDI 184PS Stop/Start SE Nav · 2.0 SCR TDI 184PS Stop/Start SE và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
138 g/km
2016–20182.0 CR TDI 184PS Stop/Start SEL · 2.0 SCR TDI 184PS Stop/Start SEL
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
139 g/km
2017–20182.0 SCR TDI 184PS DSG Stop-Start SE · 2.0 SCR TDI 184PS DSG Stop-Start SE Nav
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
140 g/km
2017–20182.0 SCR TDI 184PS DSG Stop-Start SEL
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,4 L/100 km NEDC
141 g/km
20162.0 CR TDI 184PS DSG Stop-Start SE · 2.0 CR TDI 184PS DSG Stop-Start SE Nav
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
138 g/km
20162.0 CR TDI 184PS DSG Stop-Start SEL
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
139 g/km
20151.4 TSI 150PS DSG with Stop-Start
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
7,6 L/100 km NEDC
178 g/km
20151.4 TSI 150PS with Stop-Start
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,2 L/100 km NEDC
167 g/km
20152.0 TDI 115PS
2,0 L
85 kW (115 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
20152.0 TDI 140PS DSG with Stop-Start
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
20152.0 TDI 140PS with Stop-Start
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
20152.0 TDI 170PS DSG with Stop-Start
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
154 g/km
20152.0 TDI 170PS with Stop-Start
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
152 g/km
20152.0 TSI 200PS DSG with Stop-Start
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
8,5 L/100 km NEDC
198 g/km
2013–20141.4 TSI 150PS DSG with Stop-Start S · 1.4 TSI 150PS DSG with Stop-Start SE
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động
7,6 L/100 km NEDC
178 g/km
2013–20141.4 TSI 150PS with Stop-Start S · 1.4 TSI 150PS with Stop-Start SE
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn
7,2 L/100 km NEDC
167 g/km
2013–20142.0 TDI 140PS DSG with Stop-Start S · 2.0 TDI 140PS DSG with Stop-Start (6 & 7 Seats) SE · 2.0 TDI 140PS DSG with Stop-Start (6 & 7 Seats) SEL và 2 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
2013–20142.0 TDI 140PS with Stop-Start ( 6 Seats ) Executive · 2.0 TDI 140PS with Stop-Start S · 2.0 TDI 140PS with Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
2013–20142.0 TDI 170PS DSG with Stop-Start SE · 2.0 TDI 170PS DSG with Stop-Start SEL
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Tự động
5,9 L/100 km NEDC
154 g/km
2013–20142.0 TDI 170PS with Stop-Start SE · 2.0 TDI 170PS with Stop-Start SEL
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Số sàn
5,8 L/100 km NEDC
152 g/km
2013–20142.0 TSI 200PS DSG with Stop-Start SEL
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
Tự động
8,5 L/100 km NEDC
198 g/km
20132.0 TDI 115PS S
2,0 L
85 kW (115 PS)
Dầu diesel
Số sàn
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
20121.4 TSI 150PS DSG Stop-Start S · 1.4 TSI 150PS DSG Stop-Start SE
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
7,6 L/100 km NEDC
178 g/km
20121.4 TSI 150PS Stop-Start S · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,2 L/100 km NEDC
167 g/km
20122.0 TDI 140PS DSG Stop-Start S · 2.0 TDI 140PS DSG Stop-Start (6 & 7 Seats) SE · 2.0 TDI 140PS DSG Stop-Start (6 & 7 Seats) SEL
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
20122.0 TDI 140PS Stop-Start ( 6 Seats ) Executive · 2.0 TDI 140PS Stop-Start S · 2.0 TDI 140PS Stop-Start SE và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
20122.0 TDI 170PS DSG Stop-Start SE · 2.0 TDI 170PS DSG Stop-Start SEL
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
154 g/km
20122.0 TDI 170PS Stop-Start SE · 2.0 TDI 170PS Stop-Start SEL
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
152 g/km
20122.0 TSI 200PS DSG Stop-Start SEL
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
8,5 L/100 km NEDC
198 g/km
Pháp 39 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015SHARAN 2.0 TDI (115ch) BVM6
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
143 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (115ch) BVM6 6PL
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (115ch) BVM6 7PL
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) DSG6
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
143 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 4MOTION
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
158 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 6PL
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 7PL
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 4MOTION 6PL
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km NEDC
162 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 4MOTION 7PL
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km NEDC
162 g/km
2015SHARAN 1.4 TSI (150ch) DSG6
–
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
7,6 L/100 km NEDC
178 g/km
2015SHARAN 1.4 TSI (150ch) BVM6
–
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,2 L/100 km NEDC
167 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (177ch) DSG6
–
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
154 g/km
2015SHARAN 2.0 TDI (177ch) BVM6
–
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
152 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (115ch) BMT
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
143 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (115ch) BMT 6PL
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (115ch) BMT 7PL
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
143 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT 4MOTION
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
158 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT 4MOTION 6PL
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km NEDC
162 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT 4MOTION 7PL
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km NEDC
162 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT 6PL
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT 7PL
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
146 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (140ch) BMT DSG6
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
2014SHARAN 1.4 TSI (150ch) BMT
–
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,2 L/100 km NEDC
167 g/km
2014SHARAN 1.4 TSI (150ch) BMT DSG6
–
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
7,6 L/100 km NEDC
178 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (177ch) BMT
–
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
152 g/km
2014SHARAN 2.0 TDI (177ch) BMT DSG6
–
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
154 g/km
2012–2013NOUVEAU SHARAN 2.0 TDI (115ch) FAP BVM6 BMT
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
143 g/km
2012–2013NOUVEAU SHARAN 2.0 TDI (140ch) FAP DSG6 BMT
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
2012–2013NOUVEAU SHARAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 BMT
9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen Sharan từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ tạo khí túi khí trước có thể phát nổ2011–2015
Bộ bơm khí túi khí người lái có thể xuống cấp2010–2015
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.